wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ha

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh nào sau đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc?

a)

Quảng Ninh

b)

Hà Giang

c)

Hoà Bình

d)

Cao Bằng

2.

Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

b)

Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên

c)

Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng

d)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

3.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên

4.

Tây Nguyên là vùng đứng đầu cả nước về

a)

Diện tích cây cà phê

b)

Sản lượng cây cao su

c)

Trữ năng thủy điện

d)

Diện tích cây ăn quả

5.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Bôxit

b)

Mangan

c)

Sắt

d)

Crom

6.

Vùng kinh tế nào sau đây không giáp biển

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

7.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Các tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ có nghề nuôi tôm rất phát triển là

a)

Phú Yên, Khánh Hòa

b)

Ninh Thuận, Bình Định

c)

Bình Định, Khánh Hòa

d)

Bình Thuận, Phú Yên

9.

Các ngành công nghiệp có khả năng phát triển mạnh ở Bắc Trung Bộ là

a)

khoáng sản, vật liệu xây dựng, cơ khí, luyện kim, chế biên nông - lâm - hải sản

b)

khai khoáng, hóa chất, cơ khí, luyện kim, chế biến nông - lâm - hải sản

c)

khai khoáng, vật liệu xây dựng, dệt may, luyện kim, chế biến nông - lâm - hải sản

d)

khai khoáng, vật liệu xây dựng, cơ khí, năng lượng, chế biến nông - lâm - hải sản

10.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

crom, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý

b)

crom, thiếc, đá vôi, đồng

c)

đá vôi, thiếc, a patit, kẽm

d)

dầu khí, than, đá vôi

11.

Tính trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

12.

Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Trị An

b)

Đa Nhim

c)

Yaly

d)

Đại Ninh

13.

Cây công nghiệp quan trọng số 1 của Đông Nam bộ là

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Dừa

14.

Trung tâm công nghiệp - dịch vụ gắn vưới công nghiệp khai thác dầu khí là

a)

Vũng Tàu

b)

TP.HCM

c)

Biên Hòa

d)

Bình Dương

15.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với

a)

Biển Đông

b)

Bắc Campuchia

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Lào

16.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Vĩnh Phúc

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

17.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp với Thượng Lào

b)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

c)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

d)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

18.

Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật

b)

đất, khí hậu, tài nguyên biển, khoáng sản.

c)

đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản.

d)

đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.

19.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra

a)

bão

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

xâm nhập mặn

20.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất mặn

d)

đất phù sa ngọt

21.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

c)

Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

22.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

b)

khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

c)

đất bazan có tầng phong hóa sâu, địa hình sơn nguyên cao

d)

đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp ở Tây Nguyên?

a)

Đất nâu đỏ đá vôi mầu mỡ.

b)

Các cao nguyên badan xếp tầng.

c)

Thiếu nước trong mùa khô.

d)

Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt.

24.

Trong nhóm cây công nghiệp hàng năm, giữ vị trí quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

mía, đậu tương

b)

lạc, mía.

c)

đậu tương, bông

d)

bông, lạc

25.

Vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ trong phát triên nông nghiệp theo chiều sâu là

a)

thủy lợi, thay đổi cơ câu cây trồng.

b)

cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn.

d)

áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi

26.

Vai trò chính của rừng ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

chắn gió, bão, cát bay, cát chảy.

b)

điều hòa dòng chảy của sông ngòi.

c)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

để lấy gỗ nguyên liệu

27.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai thác khoáng sản ở thềm lục địa.

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

giao thông vận tải đường biển, nuôi trồng thủy sản.

28.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, nhiều loài tôm cá và các hải sản khác.

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.

d)

ngoài khơi có nhiều loài các tôm có giá trị kinh tế cao.

29.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

vùng mới được khai thác gần đây

b)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

c)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

d)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú

30.

Hướng chính trong khai thác kinh tế vùng biển ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết hợp

a)

mặt biển, đảo, quần đảo và đất liền tạo nên một thể kinh tế liên hoàn.

b)

khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.

c)

vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.

d)

kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn

31.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

đất đai và khí hậu

b)

điều kiện về địa hình

c)

trình độ thâm canh

d)

truyền thống sản xuất

32.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

tình trạng rừng bị phá, bị cháy diễn ra thường xuyên.

b)

công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

c)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

d)

các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi

33.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu chủ yếu do

a)

nhiều vụng, vịnh, mực nước sâu, ít sa bồi

b)

có nhiều cửa sông lớn ăn sâu vào đất liền.

c)

có đường bờ biển dài nhiều đảo.

d)

thềm lục địa rộng và nông.

34.

Đâu không phải nguyên nhân khiến Đông Nam Bộ có nguồn lao động chất lượng cao?

a)

dân cư đông đúc.

b)

có sức hút lao động từ các vùng khác

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tốt

d)

có nền kinh tế phát triển năng động

35.

Nhận định nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.

d)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

36.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

tìm thị trường xuất khẩu ổn định

b)

quy hoạch lại các vùng chuyên canh

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d)

đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm

37.

Việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động, giao lưu kinh tế.

b)

tạo ra thế mở cửa, phân công lao động.

c)

phân công lao động, giao lưu kinh tế.

d)

tăng cường vai trò trung chuyển của vùng.

38.

Việc bảo vệ rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc

a)

bảo tồn các hệ sinh thái ngập mặn của sông

b)

du lịch sinh thái

c)

bảo tồn di tích kháng chiến chống Mĩ

d)

cung cấp gỗ củi và nuôi trồng thủy sản.

39.

. Ngành thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển thuận lợi hơn Đồng bằng sông Hồng là do

a)

có nguồn thuỷ sản phong phú và diện tích mặt nước nuôi trồng lớn

b)

có một mùa lũ trong năm, nguồn lợi thuỷ sản trong mùa lũ rất lớn

c)

công nghiệp chế biến phát triển hơn

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản hơn.

40.

Phát biểu nào không đúng với việc phát triển thủy điện ở TDMNBB?

a)

thu hút lao động, tạo việc làm

b)

tạo động lực mới cho sự phát triển của vùng.

c)

tạo động lực cho khai thác và chế biến khoáng sản phát triển.

d)

cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

41.

Khó khăn đối với việc trồng cây công nghiệp, cây đặc sản và cây ăn quả ở TDMNBB không phải là

a)

ít có khả năng mở rộng diện tích.

b)

rét đậm, rét hại, sương muối.

c)

tình trạng thiếu nước về mùa đông.

d)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

42.

: Ở ĐBS Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

lịch sử khai thác lâu đời và nền sản xuất phát triển.

b)

có nhiều thắng cảnh, đông dân cư

c)

chính sách phát triển của nhà nước

d)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

43.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBS Hồng chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

d)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

44.

Nhận định nào không đúng về nguồn lao động ở ĐBS Hồng?

a)

Dân số ít, thiếu lao động

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Có kinh nghiệm và trình độ.

d)

Chất lượng ngày càng được nâng lên.

45.

Tác dụng của việc trồng rừng ven biển vùng Bắc Trung Bộ?

a)

chắn gió, ngăn cát bay, cát chảy.

b)

ngăn xâm nhập mặn

c)

giữ gìn nguồn gen, đa dạng sinh học.

d)

sản xuất bột gỗ, giấy.

46.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thể mạnh gì?

a)

Chăn nuôi đại gia súc

b)

nuôi lợn, gia cầm

c)

Trồng cây lương thực

d)

Cây công nghiệp hàng năm

47.

Cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa thật định hình do

a)

hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn

b)

hạn chế về nguồn lao động, tay nghề lao động

c)

tài nguyên khoáng sản không có trữ lượng lớn

d)

chủ yếu là nguồn liệu từ nông lâm, thủy sản

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải NTB?

a)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên môi trường.

b)

Làm thay đổi phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Giúp đẩy mạnh giao lưu với các vùng khác.

d)

Tạo ra sự thay đôi trong phân bố dân cư.

49.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải NTB?

a)

khai thác hợp lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

b)

đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao

c)

tăng cường nuôi trồng thủy sản

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

50.

Duyên hải NTB có điều kiện tự nhiên nào để phát triển nuôi trồng thủy sản?

a)

nhiều vụng, đầm phán

b)

nguồn hải sản phong phú

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

vùng biển rộng lớn

51.

Cây cà phê chè (Arabica) được trồng ở điều kiện tự nhiên nào của Tây Nguyên?

a)

trên các cao nguyên cao, khí hậu mát.

b)

các cao nguyên thấp, khí hậu nóng.

c)

đất feralit, các cao nguyên thấp.

d)

đất xám trên phù sa cổ, các cao nguyên.

52.

Để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ nông sản và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên ở Tây Nguyên cần

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

b)

mở rộng diện tích cây công nghiệp.

c)

bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.

53.

Để phát triển lâm nghiệp vùng Tây Nguyên cần đẩy mạnh hơn nữa những vấn đề nào?

a)

giao đất, giao rừng, đẩy mạnh chế biến gỗ.

b)

trồng rừng

c)

ngăn chặn phá rừng

d)

khai thác hợp lý

54.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật nhất của vùng Đông Nam Bộ?

a)

dầu khí

b)

sét cao lanh

c)

đá axit

d)

bôxit

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế xã hội của ĐNB?

a)

Kinh tế hàng hóa phát triển muộn

b)

giá trị công nghiệp cao nhất nước

c)

Chính sách phát triền phù hợp

d)

Cơ cấu ngành đa dạng

56.

Loại đất có diện tích lớn nhất vùng ĐNB?

a)

Đất badan

b)

Đất xám trên phù sa cổ.

c)

Đất phù sa.

d)

Đất cát biển.

57.

Loại tài nguyên nào quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở ĐBS Cửu Long?

a)

Nước ngọt.

b)

Đất phù sa.

c)

Sinh vật.

d)

Rừng.

58.

Việc khai thác các mỏ khoáng sản ở TDMNBB gặp khó khăn gì?

a)

Cần có các phương tiện hiện đại, chi phí cao.

b)

Thiếu nguồn lao động.

c)

Nguồn năng lượng chưa dồi dào.

d)

Đa phần các mỏ có trữ lượng thấp.

59.

TDMNBB có điều kiện thuận lợi để phát triển một số ngành công nghiệp nặng do

a)

nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.

b)

nguồn thủy năng, lâm sản lớn.

c)

nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.

d)

sản phẩm cây CN đa dạng.

60.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây CN và cây đặc sản ở TDMNBB có tác động chủ yếu nào sau đây đối với kinh tế- xã hội?

a)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

d)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

61.

Nhận định nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của ĐBS Hồng?

a)

Mật độ dân số nhỏ nhiều lần so với cả nước.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lũ.

d)

Thiếu nguyên liệu cho sự phát triển công nghiệp

62.

Tài nguyên nào giúp ĐBS Hồng phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng?

a)

đá vôi, sét cao lanh.

b)

than bùn, than nâu.

c)

nước khoáng, đá quý.

d)

than đá, sắt, chì kẽm.

63.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của ĐBS Hồng là

a)

thiếu nguyên liệu tại chỗ.

b)

cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.

c)

mật độ dân số cao.

d)

có nhiều thiên tai như bão, lũ.

64.

Các đồng bằng có đất cát pha ở vùng Bắc Trung Bộ thích hợp trồng nhóm cây nào?

a)

cây công nghiệp hàng năm.

b)

cây ăn quả.

c)

cây lương thực.

d)

cây công nghiệp lâu năm.

65.

Vì sao tiềm năng phát triển cây lương thực ở Bắc Trung Bộ có phần hạn chế?

a)

đồng bằng nhỏ hẹp, phần lớn đất cát pha.

b)

trình độ lao động hạn chế.

c)

cơ sở hạ tầng chưa phát triển.

d)

thị trường chưa mở rộng.

66.

Ưu tiên trong phát triển công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

phát triển cơ sở năng lượng.

b)

khai thác khoáng sản.

c)

công nghiệp chế tạo ô tô, đóng tàu.

d)

công nghiệp chế biến nông sản.

67.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải NTB?

a)

các ngư trường trọng điểm.

b)

nhiều vịnh biển cửa sông.

c)

vùng biển diện tích rộng.

d)

nhiều bãi triều, đầm phá.

68.

Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển mạnh ở các tỉnh nào của Duyên hải NBT?

a)

Phú Yên, Khánh Hòa

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

c)

Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

69.

Cây cà phê vối (Robusta) được trồng ở điều kiện tự nhiên nào của Tây Nguyên?

a)

cao nguyên thấp, khía hậu nóng.

b)

đất feralit, các cao nguyên cao.

c)

các cao nguyên cao, khí hậu mát.

d)

đất xám trên phù sa cổ, các cao nguyên.

70.

Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

nạn phá rừng gia tăng.

b)

có nhiều vụ cháy rừng.

c)

tăng cường khai thác dược liệu.

d)

đẩy mạnh khai thác gỗ quý hiếm.

71.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

thủy lợi

b)

lao động

c)

giống cây trồng

d)

bảo vệ rừng

72.

Đặc điểm nổi bật về nguồn lao động của Đông Nam Bộ là

a)

có chuyên môn cao.

b)

nguồn lao động dồi dào.

c)

có kinh nghiệm nông lâm ngư nghiệp.

d)

chưa qua đào tạo cao.

73.

Mùa khô ở ĐBS Cửu Long ảnh hưởng đến đất trồng như thế nào?

a)

Tăng độ chua và mặn trong đất.

b)

Đất bạc màu, xói mòn.

c)

Tăng dinh dưỡng và nguyên tố vi lượng.

d)

Đất bị đá ong hóa.

74.

Loại tài nguyên nào quan trọng hàng đầu đối với trồng cây lương thực của ĐBS Cửu Long?

a)

Đất

b)

Nước

c)

Khí hậu

d)

Sinh vật

75.

Cho bảng số liệu

Để thể hiện sản lượng than sạch từ năm 2000-2019, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

76.

Cho bảng số liệu

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về mật độ dân số (MĐDS) các địa phương trên?

a)

MĐDS Bình Định cao hơn An Giang.

b)

MĐDS TP.HCM cao hơn An Giang.

c)

MĐDS Kon Tum thấp hơn Bình Định.

d)

MĐDS TPHCM cao hơn Bình Định.

77.

Cho bảng số liệu

Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo nuôi trồng và khai thác năm 2010, năm 2019 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

78.

Nước ta cần phải khai thác tổng hợp kinh tế biển không phải vì

a)

đem lại hiểu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

b)

môi trường vùng biển dễ bị chia cắt.

c)

môi trường đảo do diện tích nhỏ và biệt lập nên rất nhạy cảm dưới tác động của con người.

d)

tiện cho việc đầu tư vốn và kĩ thuật.

79.

Việc xác định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa rất lớn vì

a)

các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lớn.

b)

đây là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa.

c)

các đảo và quần đảo đều nằm xa với đất liền.

d)

các đảo và quần đảo là bộ phận không thể tách rời trong vùng biển nước ta.

80.

Huyện đảo Vân Đồn và Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Nam

81.

Việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta chưa cần chú ý gì?

a)

tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.

b)

khai thác quá mức các đối tượng có nguồn lợi kinh tế.

c)

sử dụng các phương tiện đánh bắt mang tính hủy diệt.

d)

mở rộng hợp tác với nhiều nước hơn nữa.

82.

Nhóm đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

dọc sông Tiền và sông Hậu.

b)

hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.

c)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và vùng trũng ở Cà Mau.

d)

ven biển Đông và vịnh Thái Lan.

83.

Để cải tạo đất mặn, đất phèn ở đồng bằng sông Cửu Long, cần phải

a)

có nước ngọt để thau chua, rửa mặn.

b)

tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn.

c)

duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

84.

Đất mặn của đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười.

b)

ven biển Đông và vịnh Thái Lan.

c)

Hà Tiên.

d)

vùng trũng ở Cà Mau.

85.

Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có nhiều cửa sông đổ ra biển.

b)

phát triển hệ sinh thái rừng ngập mặn.

c)

mùa khô kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau.

d)

phá rừng ngập mặn để nuôi tôm.

86.

Phương hướng chủ yếu hiện nay đối với vấn đề lũ ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đào thêm kênh rạch để thoát lũ nhanh.

b)

xây dựng hệ thống đê bao để ngăn lũ.

c)

trồng rừng ở thượng nguồn để chống lũ.

d)

chủ động sống chung với lũ.

87.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

thiếu nước ngọt.

b)

xâm nhập mặn và phèn.

c)

thủy triều tác động mạnh.

d)

cháy rừng.

88.

Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

a)

đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng

b)

Khí hậu có sự phân mùa

c)

Khí hậu cận xích đạo

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

89.

Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sức ép lớn của dân số

b)

Thiên tai còn nhiều

c)

Thài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

90.

Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây lương thực

b)

Giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả

c)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phầm; giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả