Font size
WorksheetsTrac nghiem tieng Anh 7
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ đơn áp dụng cho động từ thường:
S+ Ved/ V2
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't V +....
Did+ S+ V +....?
Công thức câu phủ định (-) của thì Qúa Khứ đơn áp dụng cho động từ thường:
S+ Ved/ bqt +....
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Công thức câu nghi vấn (?) của thì Qúa Khứ đơn áp dụng cho động từ thường:
S+ Ved/ bqt +....
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Trong thì quá khứ đơn động từ to be là:
3: am/is/are
2: is/ are
3: was/were/are
2: was/ were
Với chủ ngữ S là số nhiều, dùng tobe nào trong thì quá khứ đơn?
(a)
Với chủ ngữ S là số ÍT, dùng tobe nào trong thì quá khứ đơn?
(a)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn là:
now, at present, at the moment, right now,...
everyday, usually, often, sometimes,...
yesterday, in 1970, last year, ago,..
next month, tonight, tomorrow,...
She .......(win) the gold medal in 1986.
wined
winned
won
woned
She ..... (drink) some coffee last night.
drinked
drank
drang
drenk
Jack and I (a) (play) games yesterday.
