wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 57

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế? 

a)

A. Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn để yên tâm kinh doanh. 

b)

B. Buôn bán hàng giả, trốn thuế để tăng lợi nhuận. 

c)

C. Kê khai đúng doanh thu và mặt hàng kinh doanh. 

d)

D. Mở rộng quy mô kinh doanh theo quy định của pháp luật. 

2.

Câu 2: Người kinh doanh có nghĩa vụ?

a)

A. Nộp thuế theo luật định. 

b)

B. Sản xuất, buôn bán hàng giả. 

c)

C. Kinh danh mặt hàng Nhà nước cấm. 

d)

D. Kê khai thiếu trung thực để trốn thuế.

3.

Câu 3: Cửa hàng X bán hàng tạp hóa với nhiều mặt hàng đa dạng, phong phú, tuy nhiên vào dịp Tết nguyên đán, nhu cầu tăng cao nên cửa hàng X đã bán thêm mặt hàng loa, đài. Được biết mặt hàng này không có tên trong các mặt hàng đăng kí kinh doanh của cửa hàng nhưng cửa hàng X vẫn lấy về bán. Cửa hàng X vi phạm quyền nào? 

a)

A. Quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình. 

b)

B. Quyền bảo đảm điện thoại, điện tín. 

c)

C. Quyền tự do kinh doanh. 

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ. 

4.

Câu 4: Cửa hàng tạp hoá cạnh nhà em thường xuyên bán thuốc lá cho một nhóm học sinh để sử dụng. Là người hiểu về quyền tự do kinh doanh, em cần làm gì? 

a)

A. Góp ý, phê bình nhắc nhở chủ cửa hàng. 

b)

B. Không quan tâm vì không liên quan đến mình. 

c)

C. Giả vờ như không biết để tránh phiền phức. 

d)

D. Nhờ bố mẹ báo với lực lượng chức năng để giải quyết. 

5.

Câu 5: Thuế nộp vào ngân sách nhà nước không dùng vào công việc 

a)

A. Chi trả lương cho công chức 

b)

B. Tích luỹ cá nhân.

c)

C. Làm đường sá, cầu cống

d)

D. Xây dựng trường học công. 

6.

Câu 6: Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hoá nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là? 

a)

A. Kinh doanh. 

b)

B. Lao động. 

c)

C. Sản xuất. 

d)

D. Buôn bán. 

7.

Câu 7: Thuế là khoản đóng góp có tính chất:

a)

A. Tự nguyện 

b)

B. Ủng hộ nhân đạo 

c)

C. Quyên góp. 

d)

D. Bắt buộc. 

8.

Câu 8: Thuế không có tác dụng:

a)

A. Ổn định thị trường. 

b)

B. Thu lợi nhuận. 

c)

C. Điều chỉnh cơ cấu kinh tế. 

d)

D. Đảm bảo phát triển kinh tế 

9.

Câu 9: Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp pháp ? 

a)

A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ 

b)

B. Trốn thuế , kinh doanh bất hợp pháp 

c)

C. Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh 

d)

D. Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu 

10.

Câu 10: Quyền tự do kinh doanh là quyền của công dân được lựa chọn:

a)

A. Hợp tác kinh doanh với bất kì ai. 

b)

B. Kinh doanh bất cứ mặt hàng gì. 

c)

C. Kinh doanh mà không cần đóng thuế. 

d)

D. Hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh. 

11.

Câu 11: Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào ? 

a)

A. Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình. 

b)

B. Quyền tự do kinh doanh. 

c)

C. Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín. 

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ. 

12.

Câu 12: Hiện tượng lấy vợ, lấy chồng sớm trước tuổi quy định của pháp luật gọi là 

a)

A. Tái hôn 

b)

B. Tảo hôn 

c)

C. Li hôn. 

d)

D. Kết hôn. 

13.

Câu 13: Pháp luật Việt Nam không cấm kết hôn những trường hợp nào dưới đây? 

a)

A. Người đã từng có vợ, có chồng 

b)

B. Người mất năng lực hành vi dân sự. 

c)

C. Giữa những người có họ trong phạm vi ba đời. 

d)

D. Giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi. 

14.

Câu 14: Các sản phẩm: giống vật nuôi, giống cây trồng mất thuế bao nhiêu phần trăm? 

a)

A. 5%. 

b)

B. 7%. 

c)

C. 9%. 

d)

D. Không mất thuế. 

15.

Câu 15: Thuế là một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để: 

a)

A. chỉ vào việc riêng của cá nhân. 

b)

B. chỉ tiêu cho những công việc chung. 

c)

C. khắc phục hậu quả do cá nhân làm sai. 

d)

D. trả lương lao động trong công ty tư nhân. 

16.

Câu 16: Dựa vào kiến thức bài quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân, em không đồng ý với quan điểm nào dưới đây? 

a)

A. Ép dầu ép mỡ, ai nỡ ép duyên. 

b)

B. Con hư tại mẹ cháu hư tại bà. 

c)

C. Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn. 

d)

D. Chồng em áo rách em thương/ Chồng người áo gấm sông hương mặc người. 

17.

Câu 17: Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về hôn nhân? 

a)

A. Hôn nhân phải được Nhà nước thừa nhận. 

b)

B. Mục đích chính của hôn nhân là để duy trì và phát triển kinh tế. 

c)

C. Hôn nhân nhằm mục đích chung sống lâu dài và xây dựng gia đình hoà thuận, hạnh phúc. 

d)

D. Hôn nhân là sự liên kết đặc biệt giữa một nam và một nữ trên nguyên tắc bình đẳng, tự nguyện. 

18.

Câu 18: Hậu quả nào dưới đây không phải của nạn tảo hôn? 

a)

A. Không thể gặp lại người thân. 

b)

B. Làm giảm chất lượng dân số. 

c)

C. Ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ của cả mẹ và con. 

d)

D. Mâu thuẫn trong gia đình do vợ chồng còn quá trẻ. 

19.

Câu 19: Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là? 

a)

A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên. 

b)

B. Nam đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ 17 tuổi trở lên 

c)

C. Nam đủ 21 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi trở lên 

d)

D. Nam từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ 18 tuổi. 

20.

Câu 20: Ý kiến nào dưới đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân? 

a)

A. Kết hôn khi nam, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

B. Cha mẹ có quyền quyết định về hôn nhân của con. 

c)

C. Trong gia đình, người chồng là người quyết định mọi việc. 

d)

D. Kết hôn do nam nữ tự nguyện, trên cơ sở tình yêu chân chính. 

21.

Câu 21: Vai trò của lao động đối với sự tồn tại và phát triển của nhân loại là? 

a)

A. Nhân tố quyết định. 

b)

B. Là điều kiện. 

c)

C. Là tiền đề. 

d)

D. Là động lực. 

22.

Câu 22: Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc sử dụng lao động là người chưa thành niên? 

a)

A. Sử dụng lao động chưa thành niên làm những công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiêm. 

b)

B. Thời gian làm việc của người lao động chưa thành niên không được quá 08 giờ/ 01 ngày và 40 giờ/ 01 tuần. 

c)

C. Không sử dụng người chưa thành niên sản xuất, kinh doanh côn, rượu, bia, thuốc lá. 

d)

D. Tạo cơ hội để người lao động chưa thành niên và người dưới 15 tuổi tham gia lao động được học văn hoá. 

23.

Câu 23: Hành vi nào dưới đây vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh? 

a)

A. Buôn bán vũ khí, thuốc nổ.  

b)

B. Sản xuất hàng gia dụng. 

c)

C. Mở dịch vụ vận tải 

d)

D. Bán đồ ăn nhanh. 

24.

Câu 24: Hoạt động nào dưới đây không thuộc lĩnh vực kinh doanh? 

a)

A. Sản xuất 

b)

B. Dịch vụ. 

c)

C. Từ thiện. 

d)

D. Trao đổi hàng hoá 

25.

Câu 25: Kinh doanh là hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hoá nhằm 

a)

A. làm từ thiện 

b)

B. giải trí. 

c)

C. sở hữu tài sản 

d)

D. thu lợi nhuận. 

26.

Câu26: Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công việc chung được gọi là? 

a)

A.Tiền. 

b)

B. Thuế 

c)

C. Sản vật. 

d)

D. Sản phẩm. 

27.

Câu 27: Ý nào dưới đây vi phạm nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở Việt Nam? 

a)

A. Hôn nhân tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng. 

b)

B. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, không ai có quyền can thiệp. 

c)

C. Hôn nhân giữa người theo tôn giáo với người không theo tôn giáo. 

d)

D. Hôn nhân cùng lúc giữa một công dân Việt Nam với hai người nước ngoài. 

28.

Câu 28: Nhận định nào sau đây sai? 

a)

A. Vợ chồng phải có trách nhiệm với nhau trong công việc gia đình 

b)

B. Chỉ có cha mẹ mới có quyền dạy dỗ con cái 

c)

C. Cha mẹ nuôi phải có trách nhiệm nuôi dạy con cái như con ruột. 

d)

D. Ông bà, người thân có trách nhiệm nuôi dạy con cháu cho đến khi trưởng thành nếu mồ côi cha mẹ. 

29.

Câu 29: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón? 

a)

A. Thuốc lá điếu. 

b)

B. Xăng. 

c)

C. Nước sạch. 

d)

D. Phân bón. 

30.

Câu 30: Ý kiến nào dưới đây đúng về quyền tự do kinh doanh? 

a)

A. Công dân có quyền kinh doanh bất kì nghề gì, hàng gì. 

b)

B. Công dân không phải kê khai thuế và mặt hàng kinh doanh. 

c)

 

C. Tự do kinh doanh nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật. 

d)

D. Kinh doanh là quyền tự do của mỗi người, không ai có quyền can thiệp. 

31.

Câu 31: Câu thành ngữ " Thuận vợ thuận chồng , tát biển đông cũng cạn " có ý nghĩa gì ? 

a)

A. Vợ chồng không thống nhất được quan điểm chung. 

b)

B. Vợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được công việc. 

c)

C. Chồng không đồng ý với lời tham gia của vợ. 

d)

D. Tự ý giải quyết vấn đề không nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng). 

32.

Câu 32: Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là 

 

a)

A. cam kết trách nhiệm.  

b)

B. hợp đồng kinh doanh. 

c)

C. hợp đồng lao động.  

d)

D. thoả thuận buôn bán. 

33.

Câu 33: Độ tuổi thấp nhất của người lao động là? 

a)

A. 15 tuổi. 

b)

B. Từ đủ 15 tuổi. 

c)

C. 18 tuổi. 

d)

D. Từ đủ 18 tuổi 

34.

.Câu 34: Bộ luật Lao động không cấm hành vi nào dưới đây? 

a)

A. Cưỡng bức, ngược đãi người lao động. 

b)

B. Sử dụng lao động chưa thành niên trái pháp luật. 

c)

C. Lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi. 

d)

D. Hoạt động tạo ra việc làm, dạy nghề, học nghề để có việc làm. 

35.

Câu 35: Người lao động chưa thành niên là người lao động dưới 

a)

A. 13 tuổi 

b)

B. 15 tuổi 

c)

C. 16 tuổi 

d)

D. 18 tuổi. 

36.

Câu 36: Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho xã hội được gọi là? 

 

a)

A. Lao động. 

b)

B. Sản xuất. 

c)

C. Hoạt động. 

d)

D. Cả A,B,C. 

37.

Câu 37: Người lao động có nghĩa vụ 

a)

A. chấp hành kỉ luật lao động, nội quy lao động. 

b)

B. tuân theo mọi sự phân công, điều động của cấp trên. 

c)

C. không được nghỉ chế độ khi cơ sở lao động đang nhiều việc. 

d)

D. làm việc trong điều kiện không bảo đảm an toàn do đặc thù công việc. 

38.

 

Câu 38: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của lao động? 

a)

A. Lao động làm ta khuây khoả, tiết kiệm được thời gian, chữa được bệnh lười biếng. 

b)

B. Không có nghề nào thấp kém, chỉ những kẻ lười biếng, ỷ lại mới đáng xấu hổ. 

c)

C. Người hạnh phúc là người không cần lao động mà vẫn có cuộc sống đầy đủ. 

d)

D. Người lao động là người hạnh phúc; còn người nhàn rỗi là người khốn khổ. 

39.

Câu 39: Những hành vi nào dưới đây là không đúng với luật lao động 

a)

A. Bắt trẻ dưới 15 tuổi vào làm việc. 

b)

B. Công dân đủ 16 tuổi được nhận vào các công ty để làm việc. 

c)

C. Được nghỉ tất cả các ngày lễ tết theo quy định của nhà nước. 

d)

D. Được tham hỏi những lúc ốm đau, bệnh tật. 

40.

Câu 40: M đang học lớp 9 thi bị mẹ bắt nghỉ học và ép gả cho một người nhà glàu, M không đồng ý thì bị mẹ mắng buộc M phải làm đám cưới. Dựa vào kiến thức bài Quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân, em hãy khuyên M cần làm gì trong trường hợp này? 

a)

A. Chấp nhận sự sắp đặt của bố mẹ. 

b)

B. Bỏ nhà đi để trốn tránh cuộc hôn nhân đó. 

c)

C. Đến thắng gia đình nhà giàu kia để yêu cầu họ huỷ hôn. 

d)

D. Làm cho bố mẹ hiểu như thế là vi phạm pháp luật. 

41.

Câu 41: Dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật là? 

a)

A. Là hành vi trái pháp luật. 

b)

B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện. 

c)

C. Vi phạm pháp luật phải có lỗi. 

d)

D. Tất cả ý trên. 

42.

Câu 42: Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm : 

a)

A. Phạt tiền người vi phạm.

b)

B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác. 

c)

C. Lập lại trật tự xã hội. 

d)

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới. 

43.

Câu 43 : Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là 

a)

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

   B. Từ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. 

d)

  D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

44.

Câu 44: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là: 

a)

A. Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau. 

b)

B. Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật. 

c)

C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật. 

d)

D. Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý. 

45.

Câu 45: Người bị bệnh tâm thần có hành vi trái pháp luật có được xem là vi phạm pháp luật không? 

a)

A. Có. 

b)

B. Không.

c)

C. Tùy từng trường hợp

d)

   D. Tất cả đều sai.

46.

Câu 46: Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là 

a)

A. vi phạm hành chính.  

b)

   B. vi phạm dân sự.

c)

C. vi phạm kỷ luật. 

d)

   D. vị phạm hình sự. 

47.

Câu 47: Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là 

a)

A. hành vi vi phạm pháp luật. 

b)

   B. tính chất phạm tội.

c)

C. mức độ gây thiệt hại của hành vi.   

d)

D. khả năng nhận thức của chủ thể.

48.

Câu 48: Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân? 

a)

A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử. 

b)

B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử. 

c)

C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử. 

d)

D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử. 

49.

Câu 49: Quyền nào dưới đây không phải quyền tham gia quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công dân? 

a)

A. Bất khả xâm phạm về thư tín, điện thoại, điện tín. 

b)

B. Tham gia xây dựng bộ máy nhà nước và các tô chức xã hội. 

c)

C. Giám sát và đánh giá các hoạt động, các công việc chung của Nhà nước và xã hội. 

d)

D. Tham gia bàn bạc, tổ chức thực hiện các công việc chung của Nhà nước và xã hội 

50.

Câu 50: Nhận định nào sai: Dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử một cách bình đẳng, không phân biệt 

 

a)

A. Giới tính, dân tộc, tôn giáo. 

b)

B. Tình trạng pháp lý. 

c)

C. Trình độ văn hoá, nghề nghiệp. 

d)

D. Thời hạn cư trú nơi thực hiện quyền bầu cử, ứng cử. 

51.

Câu 51: Việc làm nào dưới đây không phải tham gia quyền quản lí Nhà nước, quản lí xã hội của công dân? 

a)

A. Bầu cử đại biểu Quốc hội. 

b)

B. Đăng kí sở hữu tài sản cá nhân. 

c)

C. Khiếu nại việc làm trái pháp luật của cán bộ nhà nước. 

d)

D. Biểu quyết khi được nhà nước trưng câu ý dân. 

52.

Câu 52: Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân? 

a)

A. Đủ 18 tuổi trở lên 

b)

B. Đủ 20 tuổi trở lên. 

c)

C. Đủ 21 tuổi trở lên 

d)

D. Đủ 23 tuổi trở lên. 

53.

Câu 53: Quyền ứng cử của công dân có thể thực hiện bằng 

a)

A. 1 con đường duy nhất.    

b)

B. 2 con đường. 

c)

C. 3 con đường.    

d)

D. 4 con đường. 

54.

Câu 54: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc 

a)

A. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín. 

b)

C. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu công khai. 

c)

B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín. 

d)

D. phố thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu công khai. 

55.

Câu 55: Việc làm nào dưới đây thể hiện quyên tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân? 

a)

A. Bảo vệ mội trường. 

b)

B. Vượt khó trong học tập. 

c)

C. Nộp thuế theo đúng quy định 

d)

D. Bầu cử đại biểu Quốc hội 

56.

Câu 56: Nhà nước tạo điều kiện để công dân tham gia quản lí nhà nước và xã hội bằng cách 

a)

A. bỏ qua những ý kiến thắc mắc, kiến nghị của công dân. 

b)

B. trì hoãn việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân. 

c)

C. thiếu minh bạch trong việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân

d)

D. công khai, minh bạch trong tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của công dân. 

57.

Câu 57: Cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là 

a)

A. Hội đồng nhân dân. 

b)

B. Quốc hội. 

c)

C. Toà án nhân dân tối cao 

d)

D. Chính phủ.