NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra môn Địa
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
A. Xin-ga-po là địa điểm ở vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.
B. Ma-ni-la có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Va-len-xi-a.
C. Mát-xcơ-va là địa điểm ở vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ trung bình năm thấp.
D. An-ta có nhiệt độ trung bình năm thấp nhất.
A. Mát-xcơ-va là địa điểm ở vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ trung bình năm thấp.
B. Ma-ni-la có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Va-len-xi-a.
C. Nhiệt độ trung bình năm của An-ta cao nhất, Xin-ga-po thấp nhất.
D. Mát-xcơ-va có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Va-len-xi-a.
Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là từ
A. hoạt động sinh hoạt của con người.
B. Mặt Trời.
C. hoạt động công nghiệp.
D. các hành tinh trong hệ Mặt Trời.
Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Áp kế.
B. Nhiệt kế.
C. Vũ kế.
D. Ẩm kế.
Từ xích đạo về cực, nhiệt độ không khí trên bề mặt đất Trái Đất thay đổi như thế nào?
A. tăng.
B. không đổi.
C. giảm.
D. biến động.
Thông thường, nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm
A. 2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.
B. 3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.
C. 1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.
D. 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.
Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng.
B. Lớp băng tan làm cho mực nước biển dâng.
C. Thiên tai xảy ra thường xuyên và bất thường.
D. Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hóa thạch
Hiện nay, biến đổi khí hậu là do tác động của
A. các thiên thạch rơi xuống.
B. các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
C. các thiên tai trong tự nhiên.
D. các hoạt động của con người.
Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là
A. quy mô kinh tế thế giới tăng.
B. dân số thế giới tăng nhanh.
C. thiên tai bất thường, đột ngột.
D. thực vật đột biến gen tăng.
Mực nước biển dâng là do
A. nhiệt độ Trái Đất tăng, làm băng tan.
B. các loài sinh vật bị suy giảm.
C. siêu bão ngày càng tăng.
D. lượng mưa trên thế giới thay đổi.
Chất khí khiến nhiệt độ Trái Đất ngày càng gia tăng là
A. Ô dôn.
B. CO2.
C. Hơi nước.
D. Ni tơ.
Các hiện tượng bão, lũ lụt, hạn hán… có xu hướng gia tăng là do
A. lượng mưa trên Trái Đất thay đổi.
B. biến đổi khí hậu.
C. số lượng các cơn bão gia tăng nhanh chóng.
D. con người sử dụng nguồn nước chưa hợp lí.
Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho
A. băng hai cực tan.
B. mực nước biển dâng.
C. sinh vật phong phú.
D. thiên tai bất thường.
Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng
A. cao nguyên.
B. đồng bằng.
C. đồi.
D. núi.
Ý nào sau đây không phải là tác động tích cực của biến đổi khí hậu?
A. Xuất hiện một số tuyến đường thương mại mới trên Bắc Băng Dương.
B. Một số vùng đất băng giá đã canh tác được.
C. Sản lượng nông nghiệp tăng ở một số nơi trên thế giới.
D. Số lượng các loài sinh vật suy giảm.
Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở
A. biển và đại dương.
B. các dòng sông lớn.
C. ao, hồ, nước ngầm.
D. băng hà, hơi nước trong khí quyển.
Nước ngọt trên Trái Đất bao gồm
A. nước ngầm, nước biển và băng.
B. nước sông, nước biển, nước ngầm.
C. nước ngầm, sông hồ và băng.
D. nước biển, nước ao hồ, nước ngầm.
Thủy quyển là toàn bộ nước
A. trên bề mặt lục địa.
B. trên các đại dương.
C. trong lòng đất.
D. bao phủ trên Trái Đất.
Nước ngầm chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất?
A. 10%.
B. 20%.
C. 30%.
D. 40%.
Đâu không phải là nguồn cung cấp nước cho nước ngầm?
A. Sông và hồ.
B. Nước mưa.
C. Băng tuyết tan.
D. Hơi nước trong không khí.
Phần lớn băng hà tập trung ở
A. cực Bắc.
B. cực Nam.
C. trên các đỉnh núi cao.
D. xích đạo.
Con người đã khai thác, sử dụng nước ngầm trong sinh hoạt và đời sống dưới dạng nào sau đây?
A. Làm ao.
B. Làm đập.
C. Đào giếng.
D. Xây hồ.
Nước ngầm không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp nước cho sinh hoạt.
B. Cung cấp nước cho hoạt động nông nghiệp.
C. Cung cấp nước cho sông, hồ.
D. Cung cấp hơi nước cho khí quyển.
Vai trò quan trọng của băng hà là
A. cung cấp nước cho các dòng sông.
B. cung cấp nước cho sinh hoạt.
C. nguồn dự trữ nước ngọt trên Trái Đất.
D. nguồn thủy năng phong phú.
Ở các đô thị, nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt là:
A. Sử dụng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
B. Nuôi tôm, cá nước mặt
C. Chất thải sinh hoạt của người dân.
D. Chất thải từ tàu, thuyền đi lại.
Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng hải sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung năm 2016?
A. Sử dụng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
B. Nước thải chưa qua xử lí từ hoạt động công nghiệp.
C. Chất thải sinh hoạt của người dân.
D. Chất thải từ tàu, thuyền đi lại.
Nguyên nhân chính dẫn đến ô nhiễm nguồn nước ở nông thôn là:
A. Sử dụng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
B. Nước thải chưa qua xử lí từ hoạt động công nghiệp.
C. Chất thải sinh hoạt của người dân.
D. Hoạt động nuôi tôm, cá.
Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A. thượng nguồn sông.
B. hạ nguồn sông.
C. lưu vực sông.
D. hữu ngạn sông.
Phụ lưu sông là
A. sông đổ nước vào sông chính.
B. sông thoát nước cho sông chính.
C. sông chính.
D. những dòng sông nhỏ xung quanh sông chính.
Chi lưu sông là
A. các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
B. các con sông đổ nước vào con sông chính.
C. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
D. lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông.
Cửa sông là
A. nơi xuất phát chảy ra biển.
B. nơi thoát nước của sông chính.
C. các dòng sông tiếp giáp với biển
D. các dòng sông đổ nước vào sông chính.
Nguồn cung cấp nước chính trên bề mặt sông là
A. nước ngầm.
B. nước mưa.
C. hồ.
D. băng tuyết.
Phụ lưu của một dòng sông
A. luôn luôn nằm ở hạ nguồn.
B. cung cấp nước cho sông chính.
C. là những dòng suối nhỏ.
D. tiếp giáp với biển.
Ở miền ôn đới, nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
A. nước mưa.
B. nước ngầm.
C. băng tuyết.
D. nước ao, hồ.
Ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
A. nước mưa.
B. nước ngầm.
C. băng tuyết.
D. nước ao, hồ.
Ở những vùng đá thấm nước, nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
A. nước mưa.
B. nước ngầm.
C. băng tuyết.
D. nước ao, hồ.
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn đến hậu quả?
A. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm.
B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.
C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước sông cạn kiệt.
D. sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa thì
A. mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông.
B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
C. mùa lũ vào đầu mùa hạ.
D. mùa lũ vào đầu mùa xuân.
Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu là băng tuyết tan thì
A. mùa lũ là cuối mùa xuân, đầu mùa hạ.
B. mùa lũ là cuối mùa đông, đầu mùa xuân.
C. mùa lũ là cuối mùa hạ, đầu mùa thu.
D. mùa lũ là cuối mùa thu, đầu mùa đông.
Đại dương rộng nhất và sâu nhất thế giới là
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Đại dương nhỏ nhất và nông nhất thế giới là
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Đại dương có diện tích chủ yếu nằm ở bán cầu Nam là
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?
A. Trăng tròn và không trăng.
B. Trăng khuyết và không trăng.
C. Trăng tròn và trăng khuyết.
D. Trăng khuyết.
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
B. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
C. bán cầu Bắc xuống bán cầu Nam.
D. bán cầu Nam lên bán cầu Bắc.
Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A. sóng biển.
B. dòng biển.
C. thủy triều.
D. triều cường.
Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng đối với Trái Đất là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
A. Dòng biển.
B. Sóng ngầm.
C. Sóng biển.
D. Thủy triều.
Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do
A. động đất.
B. bão.
C. dòng biển.
D. gió thổi.
Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
A. bão, lốc xoáy trên các đại dương.
B. chuyển động của dòng khí xoáy.
C. sự thay đổi áp suất của khí quyển.
D. động đất, núi lửa ngầm dưới đáy biển.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên dòng biển là do
A. các loại gió thổi thường xuyên.
B. sức hút của Mặt Trời.
C. hoạt động của các mảng kiến tạo.
D. bão, lốc xoáy trên các đại dương.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về thủy triều?
A. Triều cường là hiện tượng thủy triều dao động nhiều nhất.
B. Thủy triều là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ xuống theo quy luật.
C. Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do gió.
D. Hoạt động của tàu bè phụ thuộc rất nhiều vào chế độ triều.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về dòng biển?
A. Dòng biển nóng chảy từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.
B. Dòng biển lạnh chảy từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
C. Dòng biển không tác động đến khí hậu ven bờ.
D. Dòng biển là dòng nước chảy trong biển và đại dương.
Nơi gặp nhau của dòng biển nóng và dòng biển lạnh hoạt động kinh tế nào phát triển?
A. Khai thác khoáng sản biển.
B. Đánh bắt hải sản.
C. Du lịch biển – đảo.
D. Giao thông vận tải biển.
Đâu không phải là tác động của thủy triều ở biển và đại dương?
A. Điện thủy triều.
B. Làm muối.
C. Đánh bắt thủy, hải sản.
D. Dẫn nước làm thủy lợi.
Vai trò của sóng biển là
A. tạo ra nguồn năng lượng sạch.
B. tạo điều kiện cho hoạt động của tàu bè.
C. đánh bắt thủy, hải sản.
D. hạn chế sự xuất hiện của các cơn bão lớn.
