wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ HK2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở ?

a)

Môi trường truyền tin

b)

Mã hoá tin

c)

Xử lý tin

d)

Nhận thông tin

2.

Hãy chọn đáp án sai

a)

hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông

b)

hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết

c)

hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến

d)

hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình

3.

sơ đồ khối của hệ thông thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

6 khối

d)

7 khối

4.

Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm

a)

4 khối

b)

3 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

5.

khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là

a)

nhận thông tin

b)

nguồn thông tin

c)

xử lí tin

d)

đường truyền

6.

một hêh thống thông tin và viễn thông gồm

a)

phần phát thông tin

b)

phát và truyền thông tin

c)

phần thu thông tin

d)

phát và thu thông tin

7.

cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định

a)

mạch khuếch đại công suất

b)

mạch âm sắc

c)

mạch trung gian kích

d)

mạch tiền khuếch đại

8.

tính hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm

a)

tín hiệu cao tần

b)

tín hiệu trung tân

c)

tín hiệu âm tần

d)

tín hiệu ngoại sai

9.

đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số

c)

cùng pha

d)

cùng tần số, biên độ

10.

ở mạch khuếch đại công suất ( đẩy kéo ) nếu một tranzito bị hỏng

a)

mạch hoạt động trong nửa kỳ

b)

mạch ngừng hoạt động

c)

mạch vẫn họt động bình thường

d)

tín hiệu không được khuếch đại

11.

chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm

a)

Khối mạch tiền khuếch đại : tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuếch đại tới một trị số nhất định

b)

Khối mạch vào : tiếp nhận tín hiệu cao tần

c)

Khối mạch âm sắc : dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh

d)

Khối mạch khuếch đại công suất : khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa

12.

các khối cơ bản của máy tăng âm gồm

a)

7 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

13.

mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định

a)

mạch âm sắc

b)

mạch khuếch đại trung gian

c)

máy khuếch đại công suất

d)

mạch tiền khuếch đại

14.

máy tăng âm thường được dùng

a)

biến đổi dòng điện

b)

biến đổi điện áp

c)

biến đổi tần sô

d)

khuếch đại tín hiệu âm thanh

15.

khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa

a)

khối mạch khuếch đại trung gian

b)

khối mạch khuếch đại công suất

c)

khối mạch âm sắc

d)

khối mạch tiền khuếch đại

16.

tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suát ở máy tăng âm là

a)

tín hiệu ngoại sai

b)

tín hiệu trung tần

c)

tín hiệu âm tần

d)

tín hiệu cao tần

17.

để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh

a)

trị số điện dung của tụ điện

b)

điện áp

c)

dòng điện

d)

điều chỉnh điện trở

18.

ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là

a)

tín hiệu âm tần, trung tần

b)

tín hiệu trung tần

c)

tín hiệu âm tần

d)

tín hiệu cao tần

19.

ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là :

a)

tín hiệu một chiều

b)

tín hiệu xoay chiều

c)

tín hiệu cao tần

d)

tín hiệu trung tần

20.

các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm

a)

4 khối

b)

8 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

21.

sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng

a)

465 kHz

b)

565 Hz

c)

565 kHz

d)

465 Hz

22.

Chọn câu đúng

a)

trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

b)

trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

c)

trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

d)

trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiênu cần truyền đi

23.

tín hiệu ra của khối tácg sóng ở máy thu thanh là

a)

tín hiệu cao tần

b)

tín hiệu một chiều

c)

tín hiệu âm tần

d)

tín hiệu trung tần

24.

căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM

a)

xử lí tín hiệu

b)

mã hoá tín hiệu

c)

truyền tín hiệu

d)

điều chế tín hiệu

25.

trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh

a)

được xử lí độc lập

b)

được xử lí chung

c)

tuỳ thuộc vào máy thu

d)

tuỳ thuộc vào máy phát

26.

các màu cơ bản trong máy thu hình màu là

a)

đỏ, lục, vàng

b)

đỏ, tím, vàng

c)

xanh, đỏ, tím

d)

đỏ, lục, cam

27.

các khối cơ bản của máy thu hình gồm

a)

7 khối

b)

8 khối

c)

6 khối

d)

5 khối

28.

chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia

a)

là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hội tiêu thụ điện trên toàn quốc

b)

là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hội tiêu thụ điện trên miền Bắc

c)

là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hội tiêu thụ điện trên miền Trung

d)

là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hội tiêu thụ điện trên miền Nam

29.

lưới điện quốc gia có chức năng

a)

truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ

b)

gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại

c)

làm tăng áp

d)

hạ áp

30.

lưới điện truyền tải có cấp điện áp

a)

22KV

b)

60KV

c)

35KV

d)

66KV

31.

ở nước ta cấp điện áp cao nhất là

a)

110KV

b)

500KV

c)

800KV

d)

220KV

32.

lưới điện phân phối có cấp điện áp

a)

35KV

b)

66KV

c)

110KV

d)

220KV

33.

chức năng của lưới điẹn quốc gia là

a)

truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện

b)

truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ

c)

truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp

d)

truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt

34.

lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm

a)

đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ

b)

đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt

c)

đường dây dẫn điện và các trạm biến áp

d)

đường dây dẫn điện và các trạm điện

35.

hệ thống điện quốc gia gồm

a)

nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ

b)

nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ

c)

nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ

d)

nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hội tiêu thụ

36.

mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện mà

a)

công suất tiêu thụ khoảng vài trăm kW trở lên

b)

công suất tiêu thụ khoảng vài chụ kW trở xuống

c)

công suất tiêu thụ khoảng vài chục kW đến vài trăm kW

d)

công suất tiêu thụ khoảng vài kW đến vài chục kW

37.

để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây

a)

nâng cao dòng điện

b)

nâng cao điệp áp

c)

nâng cao công suất máy phát

d)

cả 3 phương án trên

38.

khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha

a)

là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha

b)

là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải

c)

là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha

d)

là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha

39.

máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi

a)

cơ năng thành điện năng

b)

nhiệt năng thành cơ năng

c)

điện năng thành cơ năng

d)

quang năng thành cơ năng

40.

nguyên lí hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha

a)

cả ba đáp án đều đúng

b)

dựa trên nguyên lí cảm ứng điện từ và lực điện từ

c)

dựa trên nguyên lí lực điện từ

d)

dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

41.

việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào

a)

điện áp của nguồn và tải

b)

điện áp của tải

c)

điện áp của nguồn

d)

cách nối của nguồn

42.

khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không đổi

d)

bằng không

43.

khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là

a)

tăng lên

b)

bằng không

c)

không đổi

d)

giảm xuống

44.

tải ba pha gồm ba bóng đèn trên mỗi đèn có ghi 220V - 100W nối vào nguồn ba pha có Ud=380V, IP và Id là các giá trị nào sau đây

a)

IP = 0,75A ; Id = 0,5A

b)

IP = 0,35A ; Id = 0,45A

c)

IP = 0,5A ; Id = 0,5A

d)

IP = 0,45A ; Id = 0,45A

45.

nguồn ba pha đối xứng có Ud = 220V tải nối hình sao với RA = 12,5, RB = 12,5, RC = 25 dòng điện trong các pha là giá trị nào

a)

IA=10A, IB=10A, IC=5A

b)

IA=10A, IB=7,5A,IC=5A

c)

IA=10A, IB=10A, IC=20A

d)

IA=IB=15A, IC=10A

46.

tải ba pha đối xứng khi nói hình sao thì

a)

Id=IP, Ud = căn 3 UP

b)

Id=IP, Ud = UP

c)

Id= căn 3 IP, Ud=UP

d)

Id=căn 3 IP, Ud=căn 3 UP

47.

tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì

a)

Id = căn 3 IP, Ud = UP

b)

Id = IP, Ud = UP

c)

Id = IP, Ud = căn 3 UP

d)

Id = căn 3 IP, Ud = căn 3 UP

48.

mắc 6 bóng đèn có U = 110V vào mạch điện ba pha dây với Ud = 380V cách mắc nào là đúng

a)

mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao

b)

mắc nối tiếp hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam gíc

c)

mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình tam giác

d)

mắc song song hai bóng đèn thành một cụm, các cụm nối hình sao

49.

mắc 9 bóng đèn có U = 220V vào mạch điện ba pha 4 dây có Ud = 380V, cách mắc nào dưới đây đúng

a)

mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao

b)

mắc song song ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác

c)

mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình sao

d)

mắc nối tiếp ba bóng thành một cụm, các cụm nối hình tam giác

50.

dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều và trị số không đổi

b)

có trị số luôn thay đổi

c)

có chiều luôn thay đổi

d)

có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian

51.

cách tạo ra dòng điện xoay chiều

a)

máy biến thế

b)

máy phát điện xoay chiều

c)

động cơ đối trong

d)

pin hay ắc qui

52.

trong mạch điện xoay chiều ba pha, chọn đáp án sai

a)

dòng điện chạt qua tải là dòng điện pha ( IP )

b)

dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha ( IP )

c)

điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha ( UP )

d)

điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây ( UP )

53.

chọn câu sai

a)

nối tam giác Ud=Up, nối hình sao Id=Id

b)

nối hình sao Id=căn 3 Ip, nối tam giác Ud = Up

c)

nối tam giác Id=căn 3 Ip, trong cách mắc hình sao Id=Ip

d)

nối hình sao Ud=căn 3Up, nối tam giác Ud=Up

54.

trong máy phát điện xoay chiều ba oha, ba suất điện động trong 3 cuộn dây

a)

cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số

b)

cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha

c)

cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha

d)

cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ

55.

trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp Up là

a)

điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

Tất cả đều đúng

56.

nếu tải nối sao không có dây trung tínb mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dung

a)

2 dây

b)

3 dây

c)

4 dây

d)

tất cả đều sai

57.

trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là

a)

điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha

c)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O

d)

điện áp giữa hai dây pha

58.

hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính

a)

tạo ra hai cấp điện áp khác nhau

b)

thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện

c)

giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định

d)

cả ba ý trên

59.

mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện trở Rp bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id=80A. Cường độ dòng điện pha có giá trị nào sau đây

a)

64,24A

b)

46,24A

c)

46,24mA

d)

64,24mA

60.

mạch điện ba pha ba dây, Ud=380V, tải là ba điện trở Rp bằng nhau, nối tam giác. Cho biết Id=80A. Điện trở Rp có giá trị nào sau đây

a)

8,21

b)

7,25

c)

6,31

d)

9,81

61.

một tải ba pha gồm ba điện trở R = 100 nối hình tam giác đầu vào nguồn điện ba pha có Ud=380V. Ip và Id là giá trị nào sau đây

a)

Ip=38A, Id=22A

b)

Ip=38A, Id=65,8A

c)

Ip=65,8A, Id=38A

d)

Ip=22A, Id=38A

62.

một tải ba pha gồm ba điện trở R=10 nối hình tam giác đấu vào nguồn điện 3 pha có Up=220V. Ip và Id là giá trị nào sau đây

a)

Ip=38V, Id=22A

b)

Ip=22A, Id=38A

c)

Ip=22A, Id=22A

d)

Ip=38A, Id= 38A

63.

một tải ba pha gồm 3 điện trở R=20 nối hình sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud=380V. Ip và Id là giá trị nào sau đây

a)

Ip=19A, Id=11A

b)

Ip=11A, Id=19A

c)

Ip=19A, Id=19A

d)

Ip=11A, Id=11A

64.

việc đấu sao hay tam giác của tải ba pha phụ thuộc vào

a)

điẹn áp tải

b)

cách nối của nguồn

c)

điện áp của nguồn và tải

d)

điệp áp nguồn

65.

khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điệp áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào

a)

không đổi

b)

giảm xuống

c)

tăng lên

d)

bằng 0

66.

nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng

a)

2 dây

b)

3 dây

c)

4 dây

d)

tất cả đều sai

67.

tải 3 pha gồm 3 bóng đền có ghi : 220V - 110W nối vào nguồn ba pha có Ud=380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây

a)

Ip=0,45A, Id=0,45A

b)

Ip=0,5A,Id=0,45A

c)

Ip=0,35A, Id=0,45A

d)

Ip=0,5A, Id=0,75A

68.

một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây

a)

điện áp giữa dây pha và dây trung tính

b)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của pha

c)

điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tínnh O

d)

điện áp giữa hai dây pha

69.

máy biến áp là

a)

máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện

b)

máy điện dùng biến đối điện áp và tần số dòng điện

c)

máy biến dổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp

d)

máy biến đổi dòng điện

70.

lõi thép của máy biến áp gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện mỏng, sơn cách điện, ghép chặt lại nhằm

a)

giảm dòng điện phu coi trong lõi thép

b)

đảm bảo độ bền cho các lá thép

c)

chống rò điện từ lỡi ra vỏ máy

d)

cả ba phương án

71.

điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là

a)

cùng là máy điện xoay chiều có lõi théo và dây quấn

b)

cùng là máy điện động

c)

cùng là máy điện tĩnh

d)

khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ

72.

máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây

a)

tần số của dòng điện

b)

cường độ dòng điện

c)

điện áp

d)

điện áp và cường độ dòng điện

73.

máy biến áp hoạt động dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

từ trường quay

c)

hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ

d)

hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng

74.

khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào

a)

tần số dòng điện của nguồn

b)

điện áp của nguồn điện

c)

công suất định mức biến áp

d)

không có đáp án đúng

75.

điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ

a)

cùng lá máy điện xoay chiều

b)

cùng thuộc loại máy điện

c)

cùng có lõi thép và dây quấn

d)

cả ba phương án trên

76.

góc lệch pha giữ các sdd trong các dây quấn máy biến áp ba pha là

a)

3pi/2

b)

2pi/3

c)

3pi/4

d)

tất cả đều sai

77.

điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp 3 pha và các máy điện xoay chiều 3 pha khác ở chỗ

a)

làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

cùng là máy điện xoay chiều

c)

cũng có lõi thép bà dây quấn

d)

cả ba phương án trên

78.

một máy biến áp 3 pha đấu Y/Y0, Kp và Kd có quan hệ như thế nào

a)

Kd=Kp

b)

Kd=căn 3Kp

c)

Kd=căn 3Kp

d)

Kd=1/căn 3 Kp

79.

stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có :

a)

tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

b)

tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường

c)

tốc độ quay của roto bằng độ quay của từ trường

d)

tốc độ quay của roto không phụ thuộc độ quay của từ trường

81.

điểm giống nhau của máy phát đỉn và động cơ điện

a)

cấu tạo chung đều có hai phần tĩnh và phần động

b)

cùng lag máy biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

các đáp án đều sai

82.

trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của roto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay là vì

a)

để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn roto

b)

để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn stato

c)

có sự tổn hao điện năng trong dây stato

d)

có sự tổn hao điện năng trong dây roto

83.

hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc

a)

thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, cấu tạo của động cơ, thay đổi chiều quay của động cơ

b)

thay đổi cách đâu dây theo điện áp của lưới điện

c)

thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ

d)

thay đổi chiều quay của động cơ

84.

động cơ điện có thể bị cháy khi nào

a)

điện áp của nguồn điện quá cao hay quá thấp so với điện áp định mức của động cơ

b)

điện áp của nguồn bằng điện áp định mức của động cơ

c)

điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ

d)

điện áp của nguồn nhỏ hơn điện áp định mức của động cơ

85.

các máy điện nào có thể dùng thay thế cho nhau

a)

máy phát điẹn và động cơ điện

b)

máy phát điện và máy biến áp

c)

động cơ điện và máy biến áp

d)

không thể thay thế cho nhau được

86.

hệ số trượt trong động cơ không đồng bộ ba pha được xác định theo biểu thức nào sau đây

a)

S=n2-n1/n1

b)

S=n1-n/n1

c)

S=n-n1/n1

d)

S=n1+n/n1

87.

động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc

a)

tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường

b)

tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

c)

tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường

d)

tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường

88.

trong động cơ không động bộ ba pha, tốc độ quay của roto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì

a)

để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato

b)

để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của roto

c)

có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato

d)

có sự tổn hao điện năng trong dây quấn roto

89.

hộp đấu dây vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc

a)

thay đổi cách đâu dây theo điện áp của lưới điện

b)

thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ

c)

thay đổi chiều quay của động cơ

d)

cả ba phương án trên

90.

sở dĩ gọi động cơ không đồng bộ vì tốc độ

a)

n=n1

b)

n>n1

c)

n<n1

d)

tất cá đều sai