wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN12 HK2

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

b)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

2.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá

3.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp

b)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

c)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

d)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

b)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

c)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

d)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

6.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

d)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

7.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

c)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

8.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

9.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

10.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Khống chế số người sử dụng CSDL

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

11.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người viết chương trình ứng dụng.

b)

Người dùng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan.

12.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu

d)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

13.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

b)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

14.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon, LoaiSach

15.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

b)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng

d)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

16.

Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?

a)

Chỉ là khoá có một thuộc tính

b)

Khoá bất kì

c)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh

d)

Khoá có ít thuộc tính nhất

17.

Đối tượng ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật quy định của Nhà nước về bảo mật là:

a)

Người quản trị CSDL

b)

Chính phủ

c)

Người dùng

d)

Người phân tích, thiết kế.

18.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Đọc dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

19.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Nhập dữ liệu ban đầu

d)

Thêm bản ghi

20.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

b)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

21.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B1-B3-B2-B4

c)

B1-B2-B3-B4

d)

B2-B1-B3-B4

22.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

c)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

23.

Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.

b)

Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết.

c)

Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung.

d)

Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác

24.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

25.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Cột

d)

Hàng

26.

Mô hình quan hệ là gì?

a)

Là khái niệm để mô tả về cấu trúc, các thao tác, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.

b)

Là mô hình về mối quan hệ giữa các dữ liệu.

c)

Là mô hình về xây dựng cấu trúc của dữ liệu.

d)

Là một mô hình về  định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng.

27.

Trong mô hình CSDL quan hệ, bảng được gọi là gì?

a)

Quan hệ.

b)

Thuộc tính.

c)

Bộ.

d)

Miền giá trị.

28.

Đâu là đặc trưng của một quan hệ?

a)

Mỗi bộ đều có tên phân biệt.

b)

Mỗi thuộc tính đều có tên.

c)

Mỗi thuộc tính có thể chứa nhiều giá trị.

d)

Tên thuộc tính có thể giống nhau.

29.

Đâu là phát biểu đúng về khóa của một bảng?

a)

Phải chọn một trường bất kỳ để làm khóa.

b)

Chọn khóa để ngăn người khác mở bảng.

c)

Mỗi bảng chỉ chọn được một khóa.

d)

Khóa là để phân biệt giữa các bộ.

30.

Các thao tác với CSDL bao gồm:

a)

tạo lập, cập nhật, khai thác.

b)

tạo bảng, nhập, truy vấn.

c)

tạo bảng, liên kết, truy vấn.

d)

tạo bảng, cập nhật, sắp xếp, tìm kiếm.

31.

Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, đâu là một thuộc tính?

a)

Họ tên học sinh.

b)

Thông tin đầy đủ của một học sinh.

c)

Các học sinh trong một lớp.

d)

Toàn bộ bảng.

32.

Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, đâu là một bộ?

a)

Họ tên học sinh.

b)

Thông tin đầy đủ của một học sinh.

c)

Các học sinh trong một lớp.

d)

Toàn bộ bảng.

33.

Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, chọn trường nào làm khóa?

a)

Họ tên học sinh.

b)

Số báo danh.

c)

Họ tên +lớp.

d)

Họ tên+ngày sinh.

34.

Đâu là thao tác tạo lập CSDL?

a)

Tạo bảng.

b)

Sắp xếp.

c)

Thêm bản ghi.

d)

Nhập dữ liệu.

35.

Đâu là thao tác cập nhật CSDL?

a)

Thêm trường.

b)

Sắp xếp.

c)

Thêm bản ghi.

d)

Tạo liên kết.

36.

Câu 1: Liên kết giữa các bảng khắc phục những nhược điểm gì?

a)

A. Bảo mật thông tin.

b)

B. An toàn dữ liệu.

c)

C. Bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu

d)

D. Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

37.

Câu 2: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

A. Tối thiểu một trường giống nhau

b)

B. Khóa chính giống nhau

c)

C. Số trường bằng nhau

d)

D. Số bản ghi bằng nhau

38.

Câu 4: Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:

a)

A. Định vị các bản ghi.

b)

B. Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.

c)

C. Không làm gì cả.

d)

D. Thực hiện các phép toán.

39.

Câu 6: Muốn tổng hợp dữ liệu liên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết

b)

B. Liên kết giữa các bảng

c)

C. Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng

d)

D. Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng

40.

Câu 7: Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

A. Tạo dữ liệu dư thừa

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Tạo tính duy nhất của dữ liệu

d)

D. Tạo tính thẩm mĩ

41.

Câu 9: Hộp thoại Show Table dùng đề:

a)

A. Hiển thị các bảng cần liên kết.

b)

B. Hiển thị các trường dùng để liên kết giữa các bảng.

c)

C. Chọn tên các bảng cần liên kết.

d)

D. Hiển thị đường liên kết giữa các bảng.

42.

Câu 10: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.

a)

A. tổng hợp - nhiều

b)

B. tổng hợp - một

c)

C. tách - một

d)

D. tách – nhiều

43.

Câu 11: CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

A. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

B. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

C. Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

D. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

44.

Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

D. Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete

45.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm 2 phần?

a)

Phần nguồn và phần lưới QBE

b)

Phần định nghĩa trường và phần tính chất trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện

d)

Phần tên và phần tính chất

46.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Show

d)

Filed

47.

Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

48.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là?

a)

Tiêu chuẩn phức tạp

b)

Tiêu chuẩn đơn giản

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

49.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, thao tác để mở 1 mẫu hỏi đã có?

a)

Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi

b)

Queries/ Nháy đúp vào Design

c)

Queries/ Create query by using wizard

d)

Queries/ Create query in Design view

50.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

51.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

52.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

53.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

54.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

55.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

56.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

57.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

58.

Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
59.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
60.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run (!)

(3) Thẻ Create - Chọn Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

61.

Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng

a)

Bảng (Table)

b)

Biểu mẫu (Form)

c)

Mẫu hỏi (Query)

d)

Báo cáo (Report)

62.

Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong

a)

Cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Cặp dấu ngoặc đơn ( )

c)

Cặp dấu nháy kép " "

d)

Không cần đặt trong cặp dấu nào

63.

Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong

a)

Cặp ngoặc vuông

b)

Cặp ngoặc đơn

c)

Cặp dấu nháy kép

d)

Không đặt trong cặp dấu nào

64.

Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh

a)

Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)

b)

Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]

c)

Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]

d)

Tong : Toan + Van + Anh

65.

Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương

a)

Thuong: (luong) * 0.5

b)

Thuong = luong *0,5

c)

Thuong=[luong]*0,5

d)

Thuong: [luong]*0.5

66.
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng đối tượng nào?
a)
Query
b)
Report
c)
Form
d)
Table
67.

Khi tạo mẫu hỏi cần xác định bao nhiêu thông số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

68.

Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?

a)

Chọn dữ liệu nguồn

b)

Chọn điều kiện lọc các bản ghi

c)

Chọn điều kiện gộp nhóm

d)

Chọn ẩn/hiện các trường

69.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
70.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

71.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

A. Tables

b)

B. Forms

c)

C. Macros

d)

D. Reports

72.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)
b)
c)
d)
73.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

74.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

75.

Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access?

a)

A. Có thể định dạng và in văn bản

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định.

d)

D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.

76.

Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?

a)

Chọn thông tin đưa vào báo cáo.

b)

Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.

c)

Chọn cách bố trí báo cáo.

d)

Chọn kiểu trình bày báo cáo.

77.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi nào ?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất ra thông tin gì?

b)

Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

c)

Dữ liệu nào sẽ được nhóm thế nào?

d)

Tất cả các câu hỏi trên

78.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn cách thiết kế báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

79.

Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?

a)

Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo

b)

Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo

c)

Chọn trường gộp nhóm

d)

Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng

80.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)
b)
c)
d)
81.

Để sắp xếp các trường theo thứ tự giảm dần trong khi thiết kế Report ta chọn?

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Criteria

d)

Group by

82.

Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn

a)

Report

b)

Report Design

c)

Blank Report

d)

Report Wizard

83.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max

84.

Hãy chọn đáp án đúng nhất?

a)

Báo cáo dùng để so sánh dữ liệu

b)

Báo cáo thể hiện được sự so sánh dữ liệu

c)

Báo cáo thể hiện được tổng hợp dữ liệu

d)

Báo cáo thể hiện được so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

85.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

86.

1. TRUNG TÂM.

2. PHÂN TÁN

3. CSDL

4. TẬP TRUNG

a)

3,4,2,1

b)

1,2,3,4

c)

2,3,1,4

d)

3,2,4,1

87.

Hệ CSDL tập trung. (Chọn nhiều đáp án)

a)

là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về lôgic) được dùng chung và phân tán về mặt vật lí trên một mạng máy tính.

b)

Toàn bộ dữ liệu đư­ợc lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy

c)

là một hệ thống phần mềm cho phép quản trị CSDL phân tán và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán.

d)

Ng­ười dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các thiết bị truyền thông

88.

Chọn đáp án đúng cho hình:

a)

Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

b)

Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ

c)

Hệ CSDL phân tán

d)

Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân

89.

Chọn đáp án đúng cho hình:

a)

Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

b)

Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ

c)

Hệ CSDL phân tán

d)

Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân

90.

Chọn đáp án đúng cho hình:

a)

Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

b)

Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ

c)

Hệ CSDL phân tán

d)

Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân

91.

Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân (chọn nhiều đáp án)

a)

Có một người dùng nên Việc truy cập phải tại máy đó.

b)

Hệ CSDL thường rất lớn;

c)

Cũng có thể truy cập Thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông;

d)

Hệ CSDL được cài đặt tại máy có chứa CSDL;

92.

Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm. (chọn nhiều đáp án)

a)

Dữ liệu được lưu trữ trên 1 máy tính;

b)

Người dùng gửi yêu cầu tài nguyên để được cung cấp CSDL;

c)

Người dùng từ xa có thể truy cập CSDL thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông;

d)

Các hệ CSDL thường rất lớn và có nhiều người dùng;

93.

Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Thành phần yêu cầu tài nguyên;

b)

Qui mô nhỏ.

c)

Có một người dùng nên Việc truy cập phải tại máy đó.

d)

Thành phần cấp tài nguyên;

94.

Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nâng cao khả năng thực hiện: CPU các máy có thể hoạt động song song với nhiệm vụ khác nhau.

b)

Chi phí phần cứng giảm

c)

Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;

d)

Bổ sung thêm các máy chủ một cách dễ dàng;

95.

Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

a)

Việc phát triển và sử dụng khá đơn giản và dễ dàng

b)

Nhiều người có thể sử dụng CSDL đồng thời.

c)

Nâng cao khả năng thực hiện: CPU các máy máy chủ và khách có thể hoạt động song song với nhiệm vụ khác nhau

d)

Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;

96.

Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân

a)

Nhiều người có thể sử dụng CSDL đồng thời.

b)

Chi phí phần cứng TĂNG;

c)

Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;

d)

Việc phát triển và sử dụng khá đơn giản và dễ dàng

97.

Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân

a)

Cả 3 thành phần (CSDL, Hệ QTCSDL, người dùng) tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao

b)

Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.

c)

Có thể có nhiều người sử dụng đồng thời.

d)

Chi phí phần cứng tăng do máy cần phải có cấu hình mạnh

98.

Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm

a)

Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.

b)

Cả 3 thành phần (CSDL, Hệ QTCSDL, người dùng) tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao

c)

Chi phí phần cứng tăng do máy trung tâm cần phải có cấu hình mạnh.

d)

Tính an toàn và bảo mật không cao

99.

Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ:

a)

Tính an toàn và bảo mật không cao.

b)

Chi phí phần cứng tăng do máy trung tâm cần phải có cấu hình mạnh.

c)

CSDL, hệ QT CSDL, người dùng đều tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao

d)

Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.

100.

Trong các loại hệ CSDL tập trung, loại nào không cần đến đường truyền

a)

Hệ CSDL cá nhân.

b)

Hệ CSDL khách chủ.

c)

Hệ CSDL trung tâm.

d)

Hệ CSDL phân tán

101.

Khi nói về hệ CSDL tập trung, nhóm học sinh có các ý kiến sau:

N1: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu chỉ được lưu trữ tại một máy.

N2: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu phải được lưu trữ tại một dàn máy.

N3: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy.

N4: Những người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các phương tiện truyền thông dữ liệu.

THEO EM NHỮNG HỌC SINH NÀO NÓI ĐÚNG:

a)

N1, N4

b)

N2, N4

c)

N2, N3

d)

N3, N4

102.

Hãy chọn đáp án đúng về vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ:

a)

Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

b)

Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

c)

Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

d)

Không được phép quản lý các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL

103.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

104.

Hãy chọn ý kiến đúng nhất. Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ có các ý kiến sau:

a)

  Cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng (mỗi bảng là một quan hệ, mỗi cột là một thuộc tính, mỗi hàng trong bảng là một bản ghi các giá trị thuộc tính của một cá thể)

b)

  Thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh cả ba đặc điểm.

c)

  Dữ liệu trong các bảng phải thoả mãn một số ràng buộc, giữa các bảng nhất định

d)

  Có các phép toán và thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng

105.

Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ?

a)

Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin

b)

Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ

c)

Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

106.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

b)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi thực hiện các thao tác tìm kiếm và tra cứu thông tin

107.

Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng nào?

a)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

b)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác DL

d)

Cung cấp môi trường tạo lập

108.

Hãy chọn phương án ghép SAI trong các phương án sau đây: Chức năng của hệ QT CSDL là cung cấp

a)

Môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Môi trường làm việc trong mạng cục bộ

c)

Công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Môi trường tạo lập CSDL

109.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo cấu trúc

c)

Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

d)

Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu

110.

Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.

a)

Truy vấn CSDL

b)

Xóa một bộ trong quan hệ

c)

Xem dữ liệu

d)

Kết xuất báo cáo

111.

Sau khi tạo liên kết giữa các bảng, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 3 bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 1 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 2 bảng

d)

Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng

112.

Phát biểu nào dưới đây là sai về bảo mật trong hệ CSDL?

a)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

b)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

113.

Xét về mặt cấu trúc, thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là?

a)

Cột của bảng

b)

Mô tả trường

c)

Tính chất của trường

d)

Hàng của bảng

114.

Có thể dùng truy vấn dữ liệu để:

a)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

b)

Tất cả các trường hợp

c)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

d)

Thực hiện tính toán

115.

Hai bảng trong một CSDL quan Hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bảng có thể có hai khóa chính.

b)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

c)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

d)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

116.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

117.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là?

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng…

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính cầm tay

c)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

118.

Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng nào?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập

b)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

d)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác DL

119.

Tạo biểu mẫu trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu

b)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu

c)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu

d)

Xác định các đối tượng của tổ chức

120.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, việc kết xuất báo cáo giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

d)

Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm

121.

Trong Access phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

b)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

c)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

122.

Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?

a)

Chỉ tồn tại một khóa chính

b)

Chỉ định được hai khóa chính

c)

Chỉ định được ba khóa chính

d)

Chỉ định được bốn khóa chính

123.

Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?

a)

HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo

b)

HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo.

c)

HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo

d)

HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo

124.

Về mặt khung nhìn, mô hình dữ liệu quan hệ có thể xây dựng phân cấp cho mấy đối tượng (người sử dụng)?

a)

Nhiều đối tượng khác nhau

b)

Không đối tượng nào

c)

Hai đối tượng

d)

Một đối tượng

125.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc báo cáo

b)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

d)

Bảng hoặc mẫu hỏi

126.

Bệnh viện không quản lý thông tin nào dưới đây?

Thông tin về

a)

Ban liên lạc hội cha mẹ học sinh

b)

Bệnh án

c)

Cán bộ, bác sỹ, y tá của bệnh viện

d)

Thiết bị y tế

127.
a)

Đa trị

b)

Phức hợp

c)

Có hai dòng giống nhau

d)

Đa trị và phức hợp

128.

Tự luận 1: Hãy nêu khái niệm biểu mẫu? Hãy nêu các chế độ làm việc với biểu mẫu?

4 lines
129.

Tự luận 2: Nêu khái niệm về mẫu hỏi? Hãy nêu các biểu thức và các hàm thường dùng trong mẫu hỏi?

4 lines