Font size
WorksheetsÔN TẬP TIN12 HK2
Total questions: 129
Worksheet time: 2hrs 9mins
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem
HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá
HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá
Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Cột
Hàng
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.
Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
Thường xuyên sao chép dữ liệu
Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.
Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
Tạo báo cáo thống kê số liệu
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Khống chế số người sử dụng CSDL
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
Người viết chương trình ứng dụng.
Người dùng
Người quản trị CSDL
Lãnh đạo cơ quan.
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
Nên định kì thay đổi mật khẩu
Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
Cho các bảng sau :
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
HoaDon, LoaiSach
Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?
Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng
Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng
Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng
Tiêu chí nào sau đây thường được chọn khoá chính?
Chỉ là khoá có một thuộc tính
Khoá bất kì
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian, chẳng hạn như tên địa danh
Khoá có ít thuộc tính nhất
Đối tượng ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật quy định của Nhà nước về bảo mật là:
Người quản trị CSDL
Chính phủ
Người dùng
Người phân tích, thiết kế.
Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:
Thêm dữ liệu
Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu
Đọc dữ liệu
Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
Nhập dữ liệu ban đầu
Thêm bản ghi
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán
Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên
Cho các thao tác sau :
B1: Tạo bảng
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng
B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
B1-B3-B4-B2
B1-B3-B2-B4
B1-B2-B3-B4
B2-B1-B3-B4
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết
Thêm, sửa, xóa bản ghi
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường
Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo
Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ?
Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây.
Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết.
Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung.
Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác
Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Cột
Hàng
Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Cột
Hàng
Mô hình quan hệ là gì?
Là khái niệm để mô tả về cấu trúc, các thao tác, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.
Là mô hình về mối quan hệ giữa các dữ liệu.
Là mô hình về xây dựng cấu trúc của dữ liệu.
Là một mô hình về định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng.
Trong mô hình CSDL quan hệ, bảng được gọi là gì?
Quan hệ.
Thuộc tính.
Bộ.
Miền giá trị.
Đâu là đặc trưng của một quan hệ?
Mỗi bộ đều có tên phân biệt.
Mỗi thuộc tính đều có tên.
Mỗi thuộc tính có thể chứa nhiều giá trị.
Tên thuộc tính có thể giống nhau.
Đâu là phát biểu đúng về khóa của một bảng?
Phải chọn một trường bất kỳ để làm khóa.
Chọn khóa để ngăn người khác mở bảng.
Mỗi bảng chỉ chọn được một khóa.
Khóa là để phân biệt giữa các bộ.
Các thao tác với CSDL bao gồm:
tạo lập, cập nhật, khai thác.
tạo bảng, nhập, truy vấn.
tạo bảng, liên kết, truy vấn.
tạo bảng, cập nhật, sắp xếp, tìm kiếm.
Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, đâu là một thuộc tính?
Họ tên học sinh.
Thông tin đầy đủ của một học sinh.
Các học sinh trong một lớp.
Toàn bộ bảng.
Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, đâu là một bộ?
Họ tên học sinh.
Thông tin đầy đủ của một học sinh.
Các học sinh trong một lớp.
Toàn bộ bảng.
Trong bảng danh sách học sinh thi kiểm tra cuối kỳ được dán ở trước phòng thi, chọn trường nào làm khóa?
Họ tên học sinh.
Số báo danh.
Họ tên +lớp.
Họ tên+ngày sinh.
Đâu là thao tác tạo lập CSDL?
Tạo bảng.
Sắp xếp.
Thêm bản ghi.
Nhập dữ liệu.
Đâu là thao tác cập nhật CSDL?
Thêm trường.
Sắp xếp.
Thêm bản ghi.
Tạo liên kết.
Câu 1: Liên kết giữa các bảng khắc phục những nhược điểm gì?
A. Bảo mật thông tin.
B. An toàn dữ liệu.
C. Bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu
D. Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
Câu 2: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
A. Tối thiểu một trường giống nhau
B. Khóa chính giống nhau
C. Số trường bằng nhau
D. Số bản ghi bằng nhau
Câu 4: Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:
A. Định vị các bản ghi.
B. Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.
C. Không làm gì cả.
D. Thực hiện các phép toán.
Câu 6: Muốn tổng hợp dữ liệu liên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A. Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết
B. Liên kết giữa các bảng
C. Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng
D. Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng
Câu 7: Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:
A. Tạo dữ liệu dư thừa
B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C. Tạo tính duy nhất của dữ liệu
D. Tạo tính thẩm mĩ
Câu 9: Hộp thoại Show Table dùng đề:
A. Hiển thị các bảng cần liên kết.
B. Hiển thị các trường dùng để liên kết giữa các bảng.
C. Chọn tên các bảng cần liên kết.
D. Hiển thị đường liên kết giữa các bảng.
Câu 10: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.
A. tổng hợp - nhiều
B. tổng hợp - một
C. tách - một
D. tách – nhiều
Câu 11: CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:
Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ
Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền
Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH
Câu trả lời nào sau đây đúng:
A. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
B. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH
C. Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH
D. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn
Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
D. Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm 2 phần?
Phần nguồn và phần lưới QBE
Phần định nghĩa trường và phần tính chất trường
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện
Phần tên và phần tính chất
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Sort
Show
Filed
Trong lưới QBE của mẫu hỏi, thì hàng Criteria có ý nghĩa?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là?
Tiêu chuẩn phức tạp
Tiêu chuẩn đơn giản
Tiêu chuẩn mẫu
Tiêu chuẩn kí tự
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, thao tác để mở 1 mẫu hỏi đã có?
Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
Queries/ Nháy đúp vào Design
Queries/ Create query by using wizard
Queries/ Create query in Design view
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
Thực hiện gộp nhóm
Liên kết giữa các bảng
Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
Một bảng
Một biểu mẫu
Một báo cáo
Một mẫu hỏi
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:
Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:
Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút Run (!)
(3) Thẻ Create - Chọn Query Design
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)
(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
Để thực hiện truy vấn dữ liệu ta chọn đối tượng
Bảng (Table)
Biểu mẫu (Form)
Mẫu hỏi (Query)
Báo cáo (Report)
Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong
Cặp dấu ngoặc vuông [ ]
Cặp dấu ngoặc đơn ( )
Cặp dấu nháy kép " "
Không cần đặt trong cặp dấu nào
Hằng văn bản trong biểu thức của Access được đặt trong
Cặp ngoặc vuông
Cặp ngoặc đơn
Cặp dấu nháy kép
Không đặt trong cặp dấu nào
Chọn biểu thức đúng để tính tổng điểm 3 môn Toán, Văn, Anh
Tong= (Toan) + (Van) + (Anh)
Tong: [Toan]+[Van]+[Anh]
Tong = [Toan]+[Van]+[Anh]
Tong : Toan + Van + Anh
Chọn biểu thức đúng để tính thưởng = 50% lương
Thuong: (luong) * 0.5
Thuong = luong *0,5
Thuong=[luong]*0,5
Thuong: [luong]*0.5
Khi tạo mẫu hỏi cần xác định bao nhiêu thông số?
4
5
6
7
Hộp thoại sau là bước chọn thông số nào khi tạo mẫu hỏi?
Chọn dữ liệu nguồn
Chọn điều kiện lọc các bản ghi
Chọn điều kiện gộp nhóm
Chọn ẩn/hiện các trường
Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
A. Báo cáo
B. Bảng
C. Mẫu hỏi
D. Biểu mẫu
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
A. Tables
B. Forms
C. Macros
D. Reports
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Gộp nhóm dữ liệu
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Báo cáo thường được sử dụng để:
A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access?
A. Có thể định dạng và in văn bản
B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
C. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định.
D. Sắp xếp dữ liệu nhanh.
Đây là thao tác nào khi tạo báo cáo ở chế độ thuật sĩ?
Chọn thông tin đưa vào báo cáo.
Chọn trường để gộp nhóm trong báo cáo.
Chọn cách bố trí báo cáo.
Chọn kiểu trình bày báo cáo.
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi nào ?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất ra thông tin gì?
Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Dữ liệu nào sẽ được nhóm thế nào?
Tất cả các câu hỏi trên
Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?
Chọn cách thiết kế báo cáo
Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo
Chọn trường gộp nhóm
Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng
Tạo báo cáo bằng thuật sĩ, hãy cho biết hình bên là thực hiện bước nào?
Chọn các bố trí cho các trường trong báo cáo
Chọn dữ liệu nguồn, chọn các trường dữ liệu cần kết xuất thông tin ra báo cáo
Chọn trường gộp nhóm
Chọn trường sắp xếp và chọn hàm thống kê với trường dữ liệu tương ứng
Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
Để sắp xếp các trường theo thứ tự giảm dần trong khi thiết kế Report ta chọn?
Ascending
Descending
Criteria
Group by
Để tạo 1 báo cáo bằng cách dùng thuật sĩ, trong Tab Create ta chọn
Report
Report Design
Blank Report
Report Wizard
Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?
Sum, Sort, Min, Max
Sum, Min, Max, Avg
Sum, Rank, Min, Max
Sum, Round, Min, Max
Hãy chọn đáp án đúng nhất?
Báo cáo dùng để so sánh dữ liệu
Báo cáo thể hiện được sự so sánh dữ liệu
Báo cáo thể hiện được tổng hợp dữ liệu
Báo cáo thể hiện được so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
Bảng, biểu mẫu
Mẫu hỏi, báo cáo
Báo cáo
Bảng
1. TRUNG TÂM.
2. PHÂN TÁN
3. CSDL
4. TẬP TRUNG
3,4,2,1
1,2,3,4
2,3,1,4
3,2,4,1
Hệ CSDL tập trung. (Chọn nhiều đáp án)
là một tập hợp dữ liệu có liên quan (về lôgic) được dùng chung và phân tán về mặt vật lí trên một mạng máy tính.
Toàn bộ dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy
là một hệ thống phần mềm cho phép quản trị CSDL phân tán và làm cho người dùng không nhận thấy sự phân tán.
Người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các thiết bị truyền thông
Chọn đáp án đúng cho hình:
Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ
Hệ CSDL phân tán
Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân
Chọn đáp án đúng cho hình:
Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ
Hệ CSDL phân tán
Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân
Chọn đáp án đúng cho hình:
Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ
Hệ CSDL phân tán
Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân
Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân (chọn nhiều đáp án)
Có một người dùng nên Việc truy cập phải tại máy đó.
Hệ CSDL thường rất lớn;
Cũng có thể truy cập Thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông;
Hệ CSDL được cài đặt tại máy có chứa CSDL;
Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm. (chọn nhiều đáp án)
Dữ liệu được lưu trữ trên 1 máy tính;
Người dùng gửi yêu cầu tài nguyên để được cung cấp CSDL;
Người dùng từ xa có thể truy cập CSDL thông qua các thiết bị đầu cuối và phương tiện truyền thông;
Các hệ CSDL thường rất lớn và có nhiều người dùng;
Đặc điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ. (Chọn nhiều đáp án)
Thành phần yêu cầu tài nguyên;
Qui mô nhỏ.
Có một người dùng nên Việc truy cập phải tại máy đó.
Thành phần cấp tài nguyên;
Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ. (Chọn nhiều đáp án)
Nâng cao khả năng thực hiện: CPU các máy có thể hoạt động song song với nhiệm vụ khác nhau.
Chi phí phần cứng giảm
Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;
Bổ sung thêm các máy chủ một cách dễ dàng;
Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Việc phát triển và sử dụng khá đơn giản và dễ dàng
Nhiều người có thể sử dụng CSDL đồng thời.
Nâng cao khả năng thực hiện: CPU các máy máy chủ và khách có thể hoạt động song song với nhiệm vụ khác nhau
Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;
Ưu điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân
Nhiều người có thể sử dụng CSDL đồng thời.
Chi phí phần cứng TĂNG;
Bổ sung thêm các máy khách một cách dễ dàng;
Việc phát triển và sử dụng khá đơn giản và dễ dàng
Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân
Cả 3 thành phần (CSDL, Hệ QTCSDL, người dùng) tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao
Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.
Có thể có nhiều người sử dụng đồng thời.
Chi phí phần cứng tăng do máy cần phải có cấu hình mạnh
Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.
Cả 3 thành phần (CSDL, Hệ QTCSDL, người dùng) tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao
Chi phí phần cứng tăng do máy trung tâm cần phải có cấu hình mạnh.
Tính an toàn và bảo mật không cao
Nhược điểm của Hệ cơ sở dữ liệu khách - chủ:
Tính an toàn và bảo mật không cao.
Chi phí phần cứng tăng do máy trung tâm cần phải có cấu hình mạnh.
CSDL, hệ QT CSDL, người dùng đều tập trung ở một chỗ --> tính an toàn thường không cao
Ở mỗi thời điểm – một người sử dụng.
Trong các loại hệ CSDL tập trung, loại nào không cần đến đường truyền
Hệ CSDL cá nhân.
Hệ CSDL khách chủ.
Hệ CSDL trung tâm.
Hệ CSDL phân tán
Khi nói về hệ CSDL tập trung, nhóm học sinh có các ý kiến sau:
N1: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu chỉ được lưu trữ tại một máy.
N2: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu phải được lưu trữ tại một dàn máy.
N3: Hệ CSDL tập trung, toàn bộ dữ liệu được lưu trữ tại một máy hoặc một dàn máy.
N4: Những người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL thông qua các phương tiện truyền thông dữ liệu.
THEO EM NHỮNG HỌC SINH NÀO NÓI ĐÚNG:
N1, N4
N2, N4
N2, N3
N3, N4
Hãy chọn đáp án đúng về vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ:
Có quyền xin được cấp phát tài nguyên
Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL và Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL
Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
Không được phép quản lý các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác CSDL
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
Hãy chọn ý kiến đúng nhất. Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ có các ý kiến sau:
Cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng (mỗi bảng là một quan hệ, mỗi cột là một thuộc tính, mỗi hàng trong bảng là một bản ghi các giá trị thuộc tính của một cá thể)
Thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh cả ba đặc điểm.
Dữ liệu trong các bảng phải thoả mãn một số ràng buộc, giữa các bảng nhất định
Có các phép toán và thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng
Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ?
Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin
Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ
Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
Tất cả đều đúng
Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
Trước khi thực hiện các thao tác tìm kiếm và tra cứu thông tin
Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng nào?
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác DL
Cung cấp môi trường tạo lập
Hãy chọn phương án ghép SAI trong các phương án sau đây: Chức năng của hệ QT CSDL là cung cấp
Môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Môi trường làm việc trong mạng cục bộ
Công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Môi trường tạo lập CSDL
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
Khai báo cấu trúc
Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu
Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.
Truy vấn CSDL
Xóa một bộ trong quan hệ
Xem dữ liệu
Kết xuất báo cáo
Sau khi tạo liên kết giữa các bảng, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?
Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 3 bảng
Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 1 bảng
Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 2 bảng
Kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng
Phát biểu nào dưới đây là sai về bảo mật trong hệ CSDL?
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Xét về mặt cấu trúc, thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là?
Cột của bảng
Mô tả trường
Tính chất của trường
Hàng của bảng
Có thể dùng truy vấn dữ liệu để:
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Tất cả các trường hợp
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Thực hiện tính toán
Hai bảng trong một CSDL quan Hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Mỗi bảng có thể có hai khóa chính.
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là?
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng…
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính cầm tay
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
Một hệ quản trị CSDL không cần chức năng nào?
Cung cấp môi trường tạo lập
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác DL
Tạo biểu mẫu trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?
Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu
Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu
Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu
Xác định các đối tượng của tổ chức
Trong mô hình dữ liệu quan hệ, việc kết xuất báo cáo giúp thực hiện công việc nào dưới đây?
Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.
Sắp xếp các bản ghi
Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm
Trong Access phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?
Chỉ tồn tại một khóa chính
Chỉ định được hai khóa chính
Chỉ định được ba khóa chính
Chỉ định được bốn khóa chính
Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?
HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo
HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo.
HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo
HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo
Về mặt khung nhìn, mô hình dữ liệu quan hệ có thể xây dựng phân cấp cho mấy đối tượng (người sử dụng)?
Nhiều đối tượng khác nhau
Không đối tượng nào
Hai đối tượng
Một đối tượng
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
Bảng hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Bảng hoặc mẫu hỏi
Bệnh viện không quản lý thông tin nào dưới đây?
Thông tin về
Ban liên lạc hội cha mẹ học sinh
Bệnh án
Cán bộ, bác sỹ, y tá của bệnh viện
Thiết bị y tế
Đa trị
Phức hợp
Có hai dòng giống nhau
Đa trị và phức hợp
Tự luận 1: Hãy nêu khái niệm biểu mẫu? Hãy nêu các chế độ làm việc với biểu mẫu?
Tự luận 2: Nêu khái niệm về mẫu hỏi? Hãy nêu các biểu thức và các hàm thường dùng trong mẫu hỏi?
