wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

uncountable & countble nouns

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

2.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

3.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

4.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

5.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

6.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

7.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

8.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

9.

Danh từ sau đây là danh từ

đếm được hay không đếm được?


SUBJECT

a)

Countable

b)

Uncountable

10.

Danh từ sau đây là danh từ

đếm được hay không đếm được?


REASON

a)

Countable

b)

Uncountable

11.

Danh từ sau đây là danh từ

đếm được hay không đếm được?


CHILD

a)

Countable

b)

Uncountable

12.

Danh từ sau đây là danh từ

đếm được hay không đếm được?


FISH

a)

Countable

b)

Uncountable

13.

Danh từ sau đây là danh từ

đếm được hay không đếm được?


INFORMATION

a)

Countable

b)

Uncountable

14.

Countable nouns

........................

a)

can count using numbers

(có thể đếm bằng cách sử dụng số)

b)

cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)

c)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an)

d)

do not have a plural form (không có dạng số nhiều)

15.

Countable nouns

.................................

a)

cannot use a/an

(không thể sử dụng a / an).

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be singular (use a/an)

d)

do not have a plural form

(không có dạng số nhiều)

16.

much/ a little

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

17.

many/ a few

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

18.

How much ?

a)

+ countable Noun

(danh từ đếm được )

b)

countable and uncountable Noun

(danh từ đếm được và không đếm được)

c)

singular Noun

(danh từ số ít)

d)

+ uncountable Noun

(danh từ không đếm được)

19.

some:

a)

dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị

b)

dùng trong câu khẳng định

c)

dùng trong câu phủ định

d)

dùng trong câu nghi vấn

20.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

cannot use a/an

( không thể sử dụng a / an).

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

21.

Uncountable nouns

.................................

a)

can be singular (use a/an)

(có thể là số ít (sử dụng a / an)

b)

cannot count with numbers

(không thể đếm bằng số)

c)

can be plural

(Noun + s/ es)

d)

can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)

22.

Countable or uncountable?

a)

C

b)

U

23.
a)

waters

b)

water

24.
a)

strawberry

b)

strawberries

25.
a)

flour

b)

flours

26.
a)

children

b)

child

27.
a)

sweets

b)

sweet

28.
a)

spaghetti

b)

spaghettis