NEW
Font size
Worksheetsuncountable & countble nouns
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
There are .........shops near the school
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Danh từ sau đây là danh từ
đếm được hay không đếm được?
SUBJECT
Countable
Uncountable
Danh từ sau đây là danh từ
đếm được hay không đếm được?
REASON
Countable
Uncountable
Danh từ sau đây là danh từ
đếm được hay không đếm được?
CHILD
Countable
Uncountable
Danh từ sau đây là danh từ
đếm được hay không đếm được?
FISH
Countable
Uncountable
Danh từ sau đây là danh từ
đếm được hay không đếm được?
INFORMATION
Countable
Uncountable
Countable nouns
........................
can count using numbers
(có thể đếm bằng cách sử dụng số)
cannot count with numbers/ (không thể đếm bằng số)
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an)
do not have a plural form (không có dạng số nhiều)
Countable nouns
.................................
cannot use a/an
(không thể sử dụng a / an).
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be singular (use a/an)
do not have a plural form
(không có dạng số nhiều)
much/ a little
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
many/ a few
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
How much ?
+ countable Noun
(danh từ đếm được )
countable and uncountable Noun
(danh từ đếm được và không đếm được)
singular Noun
(danh từ số ít)
+ uncountable Noun
(danh từ không đếm được)
some:
dùng trong câu khẳng định và lời mời, đề nghị
dùng trong câu khẳng định
dùng trong câu phủ định
dùng trong câu nghi vấn
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
cannot use a/an
( không thể sử dụng a / an).
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
Uncountable nouns
.................................
can be singular (use a/an)
(có thể là số ít (sử dụng a / an)
cannot count with numbers
(không thể đếm bằng số)
can be plural
(Noun + s/ es)
can count using numbers (có thể đếm bằng cách sử dụng số)
Countable or uncountable?
C
U
waters
water
strawberry
strawberries
flour
flours
children
child
sweets
sweet
spaghetti
spaghettis
