Font size
WorksheetsDC Sinh 8 cuối HKII
Total questions: 117
Worksheet time: 59mins
các dây thần kinh não được phân chia thành mấy loại
3
4
5
6
chức năng chủ yếu của trụ não là gì
là trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện
điều hòa có hợp tác cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể
là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt
điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa
tại thùy thái dương của bọn não tồn tại các vùng chức năng nào dưới đây
vùng vận động
vùng thính giác
vùng thị giác
vùng cảm giác
chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau
Điểm vàng là một vị trí đặc biệt nằm trên ... của cầu mắt
màng lưới
màng cứng
màng giác
màng mạch
vào ban ngày loại tế bào nào ở màng lưới đóng vai trò trọng yếu trong việc thu nhận kích thích ánh sáng và màu sắc
tế bào nón
tế bào que
tế bào hạch
tế bào liên lạc ngang
hiện tượng khoang tai giữa thông với hầu qua vòi nhĩ có ý nghĩa thích nghi như thế nào
đảm bảo sự cân bằng về áp suất giữa hai bên màng nhĩ
đảm bảo cho các kích thích sóng âm được truyền liền mạch từ tai giữa đến tai trong
đảm bảo cho áp lực về âm thanh không gây tác động xấu lên ốc tai
đảm bảo cho việc âm thanh khuếch đại lớn nhất
trường hợp nào sau đây là phản xạ có điều kiện
đưa tay lên mí mắt, mí mắt hạ xuống (nhắm mắt)
vã mồ hôi khi làm việc dưới trời nắng nóng
ôm đầu khi sắp bị người khác đánh
rút tay lại khi bị kim châm
Đâu là tên gọi của một tuyến nội tiết trong cơ thể người
tuyến mồ hôi
tuyến nước bọt
tuyến sữa
tuyến yên
chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau
Thông qua ... kích tổ tăng trưởng sẽ tác động lên hệ cơ xương tạo ra sự tăng trưởng của cơ thể
não
gan
tim
tuyến giáp gồm có mấy thùy
2
3
4
5
trong cơ thể nam giới có bao nhiêu tuyến nội tiết tham gia vào cơ chế điều hòa hoạt động sinh dục
1
2
3
4
tuyến nội tiết nào dưới đây tồn tại thành cặp
tuyến yên
tuyến trên thận
tuyến ức
tuyến cận
hoocmôn nào dưới đây có khả năng kìm hãm quá trình TSH của tuyến yên
ACTH
LH
TH
GH
trong cơ quan sinh dục nam tinh trùng được sản xuất tại đâu
tuyến tiền liệt
túi tinh
mào tinh
tinh hoàn
Tuyến nào dưới đây chỉ có ở cơ quan sinh dục nữ ?
tuyến sữa
tuyến yên
ttuyến tiền đình
tuyến tiền liệt
điều kiện nhiệt độ thích hợp nhất cho sự sản sinh của tinh trùng là
30-32'C
33-34'C
35-37'C
25-30'
chiều dài của tinh trùng người có kích thước trung bình khoảng
0,7mm
0,5mm
0,6mm
0,2mm
ở cơ quan sinh dục nam tuyến tiền liệt có vai trò nào dưới đây
tiết dịch hòa với tinh trùng từ túi tinh chuyển ra đến tạo thành tinh nghịch
tiết dịch để trung hòa axit trong ống đái chuẩn bị cho sự phóng tinh
là nơi chứa và nuôi dưỡng tinh trùng
là nơi tinh trùng tiếp tục phát triển và hoàn thiện về cấu tạo
bộ phận nào ở cơ quan sinh dục nữ có vai trò tương tự như tuyến hành ở cơ quan sinh dục nam
tuyến tiền đình
tuyến trên thận
tuyến nhờn
tuyến
chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau
Trong cuộc đời người phụ nữ có khoảng ... trứng đạt đến độ trưởng thành
12000
1000
4000
400
ở người hợp tử thường mất bao lâu để di chuyển từ ống dẫn trứng về tử cung và làm tổ tại đó
7 ngày
15ngay
3 ngày
12
bệnh nào dưới đây không lây lan qua đường tình dục
bệnh lao
viêm gan B
Lậu
HIV/AIDS
bệnh nào dưới đây là do một loại xoắn khuẩn gây ra
giang mai
lậu
tả
lao phổi
HIV/AIDS không lây nhiễm qua con đường nào dưới đây
mặc chung quần áo
truyền máu
từ mẹ sang con
quan hệ tình dục k an
hiện naychâu lục nào có số lượng người nhiễm HIV cao nhất thế giới
châuu âu
châu á
châu phi
châu
giai đoạn không triệu chứng ở những người nhiễm HIV thường kéo dài trong bao lâu
6-9 tháng
1-2 năm
2-6 tháng
2-10 năm
hệ thống môi trường trong suốt của cầu mắt gồm mấy thành phần
1
3
2
4
khi nói về phân hệ đối giao cảm, điều nào sau đây là sai
Trung ương điều khiển nằm ở các nhân xám thuộc sừng bên của tủy sống
sợi trục của nơron trước hạch có bao miêlin
nơron sau hạch có sợi trục ngắn
hạch nằm gần các cơ quan phụ trách
các tế bào sắc tố nằm ở lớp nào của cầu mắt
màng mạch
màng cứng
màng lưới
màng giác
chúng ta sẽ không quan sát được vật khi ảnh của vật rơi vào vị trí nào dưới đây
màng lưới
điểm mù
điểm
những vị trí khác trên màng lưới ngoài điểm mù và điểm vàng
biện pháp nào dưới đây giúp giảm thiểu tiếng ồn
lắp đặt cửa chống ồn
trồng nhiều cây xanh quanh nhà ở, trường học, nhà máy
đeo nút bịt tai chống ồn khi cần thiết
tất cả các phương án còn lại
khi phá hủy bộ phận nào dưới đây ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng
A. Cuống não
B. Tiểu não
C. Hành não
D. Cầu não
a
b
c
d
Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây ?
A. Hành não
B. Cầu não
C. Não giữa
D. Tiểu não
a
b
c
d
Não trung gian có chức năng gì ?
A. Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt.
B. Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian.
C. Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể.
D. Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ.
a
b
c
d
Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?
A. 6 đôi B. 31 đôi
C. 12 đôi D. 24 đôi
a
b
c
d
Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong ?
A. Đại não
B. Trụ não
C. Tiểu não
D. Tất cả các phương án trên
a
b
c
d
Vì sao xem điện thoai trước khi đi ngủ gây khó ngủ?
A. Não bị kích thích hưng phấn.
B. Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất.
C. Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a
b
c
d
Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?
A. Não trung gian
B. Não giữa
C. Cầu não
D. Hành não
a
b
c
d
Phần nào không phải là cấu trúc của trụ não?
A. Vùng dưới đồi
B. Não giữa
C. Hành não
D. Cầu não
a
b
c
d
Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.
B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.
C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.
D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.
a
b
c
d
Các đôi dây thần kinh lên não thường bắt chéo ở vị trí nào?
A. Đốt sống cổ
B. Não trung gian
C. Trụ não
D. Vùng dưới đồi
a
b
c
d
Trụ não cấu tạo từ các thành phần nào ?
A. Các rễ trước và rễ sau thần kinh
B. Chất xám và chất trắng
C. Một phần tủy sống
D. Chỉ có chất xám hoặc chất trắng
a
b
c
d
Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?
A. Cầu não
B. Tiểu não
C. Não giữa
D. Não trung gian
a
b
c
d
Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?
A. Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.
B. Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.
C. Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống.
D. Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.
a
b
c
d
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.
A. tiểu não
B. não trung gian
C. trụ não
D. tiểu não
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Chất trắng làm nhiệm vụ xử lý thông tin, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.
B. Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh não, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.
C. Chất trắng là nơi xuất phát các đôi dây thần kinh, gồm các đường dây vận động dẫn truyền lên và xuống.
D. Chất trắng làm nhiệm vụ dẫn truyền, gồm các đường dây cảm giác dẫn truyền lên và các đường dây vận động dẫn truyền xuống.
a
b
c
d
Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?
A. Rãnh thái dương
B. Não trung gian
C. Rãnh liên bán cầu
D. Rãnh đỉnh
a
b
c
d
Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong
B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền
C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong
D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền
a
b
c
d
Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?
A. Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.
B. Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt
C. Do đặc tính của bộ linh trưởng
D. Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác
a
b
c
d
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách
A. thùy chẩm với thùy đỉnh.
B. thùy trán với thùy đỉnh.
C. thùy đỉnh và thùy thái dương.
D. Thùy thái dương và thùy chẩm.
a
b
c
d
Vỏ não người có bề dày khoảng
A. 1 – 2 mm.
B. 2 – 3 mm.
C. 3 – 5 mm.
D. 7 – 8 mm.
a
b
c
d
Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?
A. Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau
B. Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống
C. Kết nối hai nửa đại não và tiểu não
D. Kết nối hai nửa đại não và não trung gian
a
b
c
d
Vùng cảm giác trên đại não có chức năng gì?
A. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan vận động.
B. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm ngoài và trong.
C. Nhận và phân tích các xung thần kinh từ tiểu não.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
a
b
c
d
Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?
A. Khiếm thị
B. Liệt các chi
C. Khiếm thính
D. Mất cảm giác
a
b
c
d
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở
A. hành tủy hoặc tủy sống.
B. não trung gian hoặc trụ não.
C. tủy sống hoặc tiểu não.
D. tiểu não hoặc não giữa.
a
b
c
d
Thùy chẩm của não bộ nằm ở đâu?
A. Trước trán
B. Thái dương
C. Trung tâm của não bộ
D. Phía sau não
a
b
c
d
người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu ?
A. 2300 – 2500 cm2
B. 1800 – 2000 cm2
C. 2000 – 2300 cm2
D. 2500 – 2800 cm2
a
b
c
d
Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?
A. Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn.
B. Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn
C. Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn
D. Toàn bộ não bộ hưng phấn.
a
b
c
d
Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?
A. Thùy chẩm
B. Thùy thái dương
C. Thùy đỉnh
D. Thùy trán
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.
B. Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.
C. Rãnh thái dương ngăn 2 thùy đỉnh và trán với thùy thái dương.
D. Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương.
a
b
c
d
Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?
A. Vùng vị giác
B. Vùng hiểu tiếng nói
C. Vùng vận động ngôn ngữ
D. Vùng thính giác
a
b
d
c
Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?
A. Giảm thể tích não bộ
B. Tăng diện tích bề mặt
C. Giảm trọng lượng của não
D. Sản xuất nơron thần kinh
a
b
c
d
Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:
A. Nếp nhăn
B. Chất xám
C. Chất trắng
D. Dây thần kinh
a
b
c
d
Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?
A. Màng giác B. Thủy dịch
C. Dịch thủy tinh D. Thể thủy tinh
a
b
c
d
Dây thần kinh thị giác là
A. dây số I. B. dây số IX.
C. dây số II. D. dây số VIII
a
b
c
d
Cơ quan phân tích thị giác bao gồm:
A. Cơ quan thụ cảm
B. Dây thần kinh
C. Bộ phận kích thích ở trung ương
D. Tất cả các đáp án trên
a
b
c
d
Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác ?
A. Tất cả các phương án
B. Tế bào nón
C. Tế bào que
D. Tế bào hạch
a
b
c
d
Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?
A. Giúp nhận biết tác động của môi trường
B. Phân tích hình ảnh
C. Phân tích màu sắc
D. Phân tích các chuyển động
a
b
c
d
Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của
A. tế bào que.
B. tế bào nón.
C. tế bào hạch.
D. tế bào hai cực.
a
b
c
d
Các tế bào nón có nhiệm vụ?
A. Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh
B. Chỉ tiếp nhận màu sắc
C. Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu
D. Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc
a
b
c
d
Bộ phận kích thích trung ương nằm ở đâu?
A. Dây thần kinh hướng tâm B. Vỏ não
C. Thùy chẩm D. Dây thần kinh số 12
a
b
c
d
Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp ?
A. 5 lớp B. 4 lớp
C. 2 lớp D. 3 lớp
a
b
c
d
Cơ quan thị giác bao gồm:
A. Tế bào thụ cảm thị giác
B. Dây thần kinh thị giác
C. Vùng thị giác
D. Tất cả các đáp án trên
a
b
c
d
Vùng thị giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt B. Dây thần kinh số II
C. Ở thùy chẩm D. Vỏ não
a
b
c
d
Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?
A. Trong màng lưới của cầu mắt
B. Dây thần kinh số II
C. Ở thùy chẩm
D. Vỏ não
a
b
c
d
Ảnh của vật hiện trên điểm vàng nhìn rõ nhất là vì:
A. Ở điểm vàng mỗi chi tiết của ảnh được một tế bào nón tiếp nhận
B. Ảnh của vật được truyền về não nhiều lần
C. Ảnh của vật ở điểm vàng được truyền về não qua từng tế bào kinh riêng rẽ
D. Câu A và C đúng
a
b
c
d
Ở mắt người, điểm mù là nơi
A. đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.
B. nơi tập trung tế bào nón.
C. nơi tập trung tế bào que.
D. nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.
a
b
c
d
Ở mắt người, điểm mù là nơi
A. đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.
B. nơi tập trung tế bào nón.
C. nơi tập trung tế bào que.
D. nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.
a
b
c
d
Các tế bào que có nhiệm vụ?
A. Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh
B. Tiếp nhận màu sắc
C. Tiếp nhận ánh sáng yếu
D. Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc
a
b
c
d
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. thể thủy tinh
B. thủy dịch
C. dịch thủy tinh
D. màng giác
a
b
c
d
Khi bụi vào mắt, ta thường dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt?
A. Màng giác
B. Màng cứng
C. Màng mạch
D. Màng lưới
a
b
c
d
Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là
A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.
B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.
C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.
D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.
a
b
c
d
Mỗi bên tai người có bao nhiêu ống bán khuyên ?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
a
b
c
d
Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?
A. Vành tai, tai giữa, tai trong.
B. Tai ngoài, tai giữa, tai trong.
C. Vành tai, ống tai, màng nhĩ.
D. Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.
a
b
c
d
Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?
A. Xương bàn đạp B. Xương đe
C. Xương búa D. Xương đòn
a
b
c
d
Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
a
b
c
d
Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?
A. Ống bán khuyên.
B. Dây thần kinh số VIII.
C. Ốc tai.
D. Màng nhĩ.
a
b
c
d
Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?
A. Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
B. Thu nhận sự chuyển động trong không gian.
C. Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.
D. Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.
a
b
c
d
Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
D. Tất cả các phương án trên
a
b
c
d
Ráy tai có là do đâu?
A. Do các tuyến ráy trong thành ống tai tiết ra.
B. Do tai ẩm.
C. Do tế bào thụ cảm tiết ra.
D. Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.
a
b
c
d
Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?
A. Ốc tai và ống bán khuyên
B. Bộ phận tiền đình và ốc tai
C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên
D. Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên
a
b
c
d
Nếu âm thanh ở bên phía tai phải thì tai nào nhận được sóng âm trước?
A. Tai trái.
B. Tai phải.
C. Cả hai tai cùng nhận.
D. Một trong hai tai.
a
b
c
d
Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa
B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.
C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).
D. .Tất cả các phương án còn lại.
a
b
c
d
Ốc tai màng là một ống màng chạy dọc ống tai xương và cuốn quanh trụ ốc hai vòng rưỡi, gồm
A. màng tiền đình ở phía trên, màng cơ sở ở phía dưới và màng bên áp sát vào vách xương của ốc tai xương.
B. màng cơ ở ở phía trên, màng tiền đình ở phía dưới và màng bên áp sát vào vách tai của ốc tai xương.
C. màng cơ ở ở phía trên, màng bên ở phía dưới và màng tiền đình áp sát vào vách tai của ốc tai xương.
D. màng cơ ở ở phía dưới, màng tiền đình ở phía trên và màng bên áp sát vào vách tai của ốc tai xương.
a
b
c
d
Ở tai giữa của chúng ta tồn tại mấy loại xương ?
A. 5 B. 4
C. 2 D. 3
a
b
c
d
Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?
A. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.
B. Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.
C. Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.
D. Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.
a
b
c
d
Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
A. màng cơ sở.
B. màng tiền đình.
C. màng nhĩ.
D. màng cửa bầu dục.
a
b
c
d
Quá trình thu nhận kích thích của sóng âm diễn ra như thế nào?
A. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.
B. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.
C. Vành tai hứng sóng âm → màng nhĩ rung → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.
D. Vành tai hứng sóng âm → màng cửa bầu rung, chuyển động ngoại dịch và nội dịch → âm thanh được khuếch đại nhờ chuỗi xương tai → màng nhĩ rung → tế bào thụ cảm → dây thần kinh về vùng thính giác.
a
b
c
d
Phản xạ có điều kiện là
A. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.
B. phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.
C. phản xạ được hình thành trong đời sống.
D. phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.
a
b
c
d
Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?
A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời
B. Cung phản xạ đơn giản
C. Mang tính chất bẩm sinh
D. Bền vững theo thời gian
a
b
c
d
Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?
A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần
B. Môi tím tái khi trời rét
C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc
D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu
a
b
c
d
Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?
A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời
B. Các vùng chức năng của vỏ não
C. Kích thích không điều kiện
D. Tất cả các phương án còn lại
a
b
c
d
Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?
A. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện
B. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn
C. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện
D. Tất cả các phương án trên
a
b
c
d
Phản xạ có điều kiện có tính chất nào dưới đây?
A. Dễ mất khi không củng cố.
B. Số lượng không hạn định.
C. Hình thành đường liên hệ tạm thời.
D. Cả 3 đáp án trên.
a
b
c
d
Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện ?
A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài
B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu
C. Vã mồ hôi khi ăn đồ cay
D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn
a
b
c
d
Phản xạ không điều kiện là
A. phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.
B. phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.
C. phản xạ sinh ra đã có, nhưng phải học tập mới biết được.
D. phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.
a
b
c
d
Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?
A. Trời rét tự giác mặc áo cho ấm.
B. Chạm tay vào vật nóng vội rụt tay lại.
C. Chạy bộ thì người đổ mồ hôi.
D. Sáng ngủ dậy đánh răng rửa mặt.
a
b
c
d
Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?
A. Co chân lại khi bị kim châm
B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức
C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu
D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc
a
b
c
d
Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não?
A. Tim đập nhanh khi thấy chó dại đến gần
B. Môi tím tái khi trời rét
C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc
D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu
a
b
c
d
Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy. Đây là ví dụ của loại phản xạ nào?
A. Phản xạ không điều kiện.
B. Phản xạ có điều kiện.
C. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
D. Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.
a
b
c
d
Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?
A. Bỏ chạy khi có báo cháy
B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa
C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức
D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng
a
b
c
d
Phản xạ không điều kiện có tính chất nào dưới đây?
A. Bẩm sinh.
B. Dễ mất khi không củng cố.
C. Số lượng không hạn định.
D. Hình thành đường liên hệ tạm thời.
a
b
c
d
Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Mang tính chất cá thể, không di truyền
B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống
C. Dễ mất đi khi không được củng cố
D. Số lượng không hạn định
a
b
c
d
Phản xạ nào phải thường xuyên củng cố, nếu không củng cố sẽ mất do ức chế tắt dần?
A. Phản xạ không điều kiện.
B. Phản xạ có điều kiện.
C. Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
D. Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.
a
b
c
d
Phản xạ có điều kiện có ý nghĩa như thế nào trong đời sống con người ?
A. Có tính linh hoạt cao, giúp con người dễ dàng thay đổi thói quen để thích nghi với điều kiện sống mới.
B. Mang tính bền vững, giúp con người giữ được các phẩm chất đã được hình thành qua thời gian dài sinh sống.
C. Có tính chất cá thể, tạo ra sự đa dạng sinh học trong nội bộ loài người.
D. Tất cả các phương án còn lại.
a
b
c
d
Điều nào dưới đây không đúng?
A. Phản xạ không điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ có điều kiện.
B. Phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản.
C. Phản xạ có điều kiện trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện.
D. Phản xạ có điều kiện có tính chất di truyền, mang tính chủng loại.
a
d
b
c
Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?
A. Thí nghiệm của Paplop.
B. Vỗ tay thì cá ngoi lên.
C. Làm bài tập về nhà trước khi lên lớp.
D. Chạy nhanh thì tim đập mạnh.
a
b
c
d
