WorksheetsMix tense
Total questions: 44
Worksheet time: 20mins
She (not cook) she dinner last night
didn't cook
don't cook
cooked
cooks
She (love) her dress 3 years ago
do love
loves
did love
loved
Katie (live) in a small house 5 years ago
Live
lives
lived
do live
I (hate) my dog when I was 5
hateed
did hate
hates
hated
I (have) a doll when I was little.
have
had
has
haved
Quá khứ của " work"
Works
workeed
Worked
Quá khứ của động từ "dance"
danced
danceed
dances
Quá khứ của động từ "have"
has
have
had
haved
Quá khứ của động từ " Study"
Studyed
Studys
Studied
Quá khứ của động từ "plan"
Planned
Planed
Plans
Quá khứ của động từ " Play"
Played
Playyed
Plays
Look! She (a) for the bus (wait)
They (a) Mary and Rachel to party. (invite)
I (a) in Portugal one year ago. (not/live)
___________ you _______________ the film last night
(a)
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
Now I (have)..... an English lesson with Mr Tung.
am having
don't having
haven't
has
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now.
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
_____he ______to school with his friends at the moment?
Is/ walks
is/ walking
Are/ walking
Does/walking
In summer, the children usually _______ in the garden.
play
playing
played
plays
Sally often _______ the board.
cleans
cleaning
has cleaned
cleaned
My mother often _______ delicious chocolate cakes at weekend.
cooked
cooks
cook
cooking
I usually _______ my mom to cook every Sunday.
helps
helping
help
to help
John often _______up early every morning.
get
gets
is getting
are getting
Sam _________ his dog every day.
feed
feeding
feeds
fed
Look! Sam, Mary and Vy _____ to school .
went
go
are going
don't go
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
