wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mix tense

Total questions: 44

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

She (not cook) she dinner last night

a)

didn't cook

b)

don't cook

c)

cooked

d)

cooks

2.

She (love) her dress 3 years ago

a)

do love

b)

loves

c)

did love

d)

loved

3.

Katie (live) in a small house 5 years ago

a)

Live

b)

lives

c)

lived

d)

do live

4.

I (hate) my dog when I was 5

a)

hateed

b)

did hate

c)

hates

d)

hated

5.

I (have) a doll when I was little.

a)

have

b)

had

c)

has

d)

haved

6.

Quá khứ của " work"

a)

Works

b)

workeed

c)

Worked

7.

Quá khứ của động từ "dance"

a)

danced

b)

danceed

c)

dances

8.

Quá khứ của động từ "have"

a)

has

b)

have

c)

had

d)

haved

9.

Quá khứ của động từ " Study"

a)

Studyed

b)

Studys

c)

Studied

10.

Quá khứ của động từ "plan"

a)

Planned

b)

Planed

c)

Plans

11.

Quá khứ của động từ " Play"

a)

Played

b)

Playyed

c)

Plays

12.

Look! She (a)   for the bus (wait)

13.

They (a)   Mary and Rachel to party. (invite)

14.

I (a)   in Portugal one year ago. (not/live)

15.

___________ you _______________ the film last night

(a)  

16.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

17.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

18.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

19.

They (a)   eat fish. (not eat)

20.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

21.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

22.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

23.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

24.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

25.

They (a)   eat fish. (not eat)

26.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

27.

Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?

a)

March

b)

June

c)

December

d)

April

28.

Now I (have)..... an English lesson with Mr Tung.

a)

am having

b)

don't having

c)

haven't

d)

has

29.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now.

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

30.

_____he ______to school with his friends at the moment?

a)

Is/ walks

b)

is/ walking

c)

Are/ walking

d)

Does/walking

31.

In summer, the children usually _______ in the garden.

a)

play

b)

playing

c)

played

d)

plays

32.

Sally often _______ the board.

a)

cleans

b)

cleaning

c)

has cleaned

d)

cleaned

33.

My mother often _______ delicious chocolate cakes at weekend.

a)

cooked

b)

cooks

c)

cook

d)

cooking

34.

I usually _______ my mom to cook every Sunday.

a)

helps

b)

helping

c)

help

d)

to help

35.

John often _______up early every morning.

a)

get

b)

gets

c)

is getting

d)

are getting

36.

Sam _________ his dog every day.

a)

feed

b)

feeding

c)

feeds

d)

fed

37.

Look! Sam, Mary and Vy _____ to school .

a)

went

b)

go

c)

are going

d)

don't go

38.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

39.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

40.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

41.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

42.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

43.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

44.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3