wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8 ckII

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

Na2O

b)

CaO

c)

SO3

d)

FeO

2.

Câu 2. Nhóm chất nào sau đây đều là oxit?

a)

NO, NO2, HNO3

b)

SO2, SO3, H2SO4.

c)

MgO, BaO, ZnO

d)

BaO, CaCO3, CO2

3.

Chất khí chiếm chủ yếu trong thành phần của không khí là

a)

CO2, O2

b)

N2, hơi nước

c)

O2, N2

d)

H2, O2.

4.

Câu 4. Hỗn hợp về thể tích khí Hiđro và Oxi sẽ nổ mạnh nhất?

a)

2 phần thể tích H2 và 2 phần thể tích O2

b)

1 phần thể tích H2 và 1 phần thể tích O2

c)

2 phần thể tích H2 và 1 phần thể tích O2

d)

1 phần thể tích H và 2 phần thể tích O2

5.

Câu 5. Nguyên liệu để điều chế khí H­2 trong phòng thí nghiệm:

a)

Khí đá   

b)

Điện phân nước  

c)

Không khí

d)

Axit (HCl, H2SO4) và kim loại

6.

Câu 6: Khi thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí, ta úp ngược ống nghiệm vì khí H2

a)

Tan ít trong nước

b)

Nặng hợn không khí

c)

Nhẹ hơn không khí   

d)

Nhiệt độ hóa lỏng thấp

7.

Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nhẹ hơn không khí.

b)

Khí hiđro và khí oxi đều là chất khí và nặng hơn không khí.

c)

Khí hiđro nặng hơn không khí còn khí oxi nhẹ hơn không khí, đều là chất khí.

d)

Khí hiđro nhẹ hơn không khí còn khí oxi nặng hơn không khí, đều là chất khí

8.

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng thế?

a)

CuO + H2 Cu +  H2O

b)

Ca(OH)2 +

CO2 CaCO3 +  H2O

c)

Mg +2 HCl MgCl2  +  H2

d)

Zn + CuSO4 ZnSO4  +  Cu

9.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng thế?

a)

2 KClO3  2 KCl  +  3 O2

b)

SO3  +   H2O  H2SO4

c)

Fe2O3 +  6 HCl 2 FeCl3 +  3H2

d)

Fe3O4 +  4 H2 3 Fe  +  4 H2O

10.

Cho các oxit sau: MgO, SO3, Na2O, CaO, CuO,CO, Al2O3, P2O5, SO2. Những oxit tác dụng với nước là:

a)

MgO, Na2O, CaO, CuO, SO2

b)

SO3, Na2O, CaO, CO, Al2O3

c)

Na2O, CuO,CO, P2O5, SO2

d)

SO3, Na2O, CaO, P2O5, SO2

11.

Dung dịch axit làm cho giấy quỳ tím hóa thành

a)

Màu xanh

b)

Màu nâu

c)

Màu đỏ

d)

Màu đen

12.

Dung dịch bazơ làm cho giấy quỳ tím hóa thành

a)

Màu nâu 

b)

Màu đỏ

c)

Màu đen 

d)

Màu xanh

13.

Hợp chất nào sao đây là bazơ?

a)

K2O

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

14.

Câu 14: Hợp chất nào sao đây là axit?

a)

K2O

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

15.

Câu 15: Muối nào sao đây là muối axit?

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCl2

d)

CaSO4.

16.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K, BaO, SO2

b)

K, CaO, ZnO

c)

Na, Cu, SO3

d)

CaO, CuO, P2O5

17.

Tên gọi sắt (II) sunfat ứng với công thức hóa học là

a)

FeSO4

b)

Fe2SO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe3(SO4)2

18.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

A. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

B. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng

d)

D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

19.

Xăng có thể hòa tan

a)

Nước

b)

Dầu ăn

c)

Muối biển

d)

Đường

20.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

21.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

22.

Khi hoà tan 50 ml rượu etylic vào 100 ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều là dung môi

23.

Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch?

a)

Xăng.

b)

Dầu thực vật.

c)

Mỡ động vật.

d)

Muối ăn.

24.

Số gam sắt cần tác dụng hết với axit clohidric để cho 2,24 lít khí hiđro (đktc) là

a)

56 gam

b)

28 gam

c)

5,6 gam

d)

2,8 gam

25.

Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc) là

a)

5,04 lít

b)

7,56 lít

c)

10,08 lít 

d)

8,2 lít