Worksheets第13 14 課
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
あそびます
TẮM
NGHE
CHƠI
LÀM
おくります
GỬI
THỨC DẬY
ĐẶT ĐỂ
LÀM,CHẾ TẠO
かえます
VỀ
ĐỔI
KẾT HÔN
CHƠI
けっこんします
VỀ
ĐỔI
KẾT HÔN
CHƠI
かいものします
MUA SẮM
THỨC DẬY
ĐẶT ĐỂ
LÀM,CHẾ TẠO
ĐI DẠO
けっこんします
かいものします
さんぽします
けんぶつします
tham quan·
けっこんします
かいものします
さんぽします
けんぶつします
Kiến tập
けっこんします
けんがくします
さんぽします
けんぶつします
vào·
はいります·
けんがくします
さんぽします
けんぶつします
ra khỏi
はいります·
けんがくします
さんぽします
でます
よびます
đọc
gọi
khẩn trương
chờ đợi
いそぎます·
đọc
gọi
khẩn trương
chờ đợi
まちます
đọc
gọi
khẩn trương
chờ đợi
とります
cầm,lấy
gọi
khẩn trương
chờ đợi
てつだいます
giúp đỡ·
gọi
khẩn trương
chờ đợi
Nói
います·
いいます
おしえます
みせます
chỉ bảo,bảo cho
います·
いいます
おしえます
みせます
cho xem
います·
いいます
おしえます
みせます
Nhớ thuộc
います·
おぼえます
おしえます
みせます
nói chuyện,kể chuyện·
います·
はなします
おしえます
みせます
Muốn có
あしい
ほしい
ぼしい·
たい
Video
ビデオ
テレビ·
ラジカセ·
エアコン
đài catxet
ビデオ
テレビ·
ラジカセ·
エアコン
quà lưu niệm
プレゼント·
おみやげ
すてき
いつも
luôn luôn,thường xuyên·
プレゼント·
おみやげ
すてき
いつも
どこか
nơi nào đó
khi nào đó
ai đó
cái gì đó
いつか
nơi nào đó
khi nào đó
ai đó
cái gì đó
なにか
nơi nào đó
khi nào đó
ai đó
cái gì đó
だれか
nơi nào đó
khi nào đó
ai đó
cái gì đó
おなか が すきました。
tôi đói
tôi khát
tôi đau bụng
tôi đau đầu
のど が かわきました。
tôi đói
tôi khát
tôi đau bụng
tôi đau đầu
RƠI(MƯA,TUYẾT)
おります
ふります
とります
あります
ĐỊA CHỈ·
おります
ふります
じゅうしょ
あります
TỪ NGỮ,TỪ VỰNG
ことば
ごとば·
ことは
ごどば
muối
しお
さとう
かさ
なまえ
đường
しお
さとう
かさ
なまえ
つかいかた
cách viết
cách đọc
cách ăn
cách sử dụng
もう すこし
thêm 1 lần
thêm 1 chút
xin làm lại
xin nói lại
Nhanh,
はやく
おそく
あとで
また
ngay lập tức
すぐ
また
あとで
いつも
bật
つけます
けします
あけます
しめます
tắt
つけます
けします
あけます
しめます
đóng
つけます
けします
あけます
しめます
mở
つけます
けします
あけます
しめます
rẽ quẹo
まがります
まかります
まげります
まごります
BUỒN
ひろい
せまい
きびしい
さびしい
HẸP
ひろい
せまい
きびしい
さびしい
KHÓ TÍNH,NGHIÊM KHẮC
ひろい
せまい
きびしい
さびしい
RỘNG
ひろい
せまい
きびしい
さびしい
しゅうまつ
ĐẦU TUẦN
GIỮA TUẦN
CUỐI TUẦN
SANG TUẦN
