WorksheetsKiểm tra từ vựng bài số 1,2,3,4
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
泰国 là tên của nước nào?
Thái Lan
Trung Quốc
Việt Nam
Hàn Quốc
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?
你叫。。。名字?
什么
谁
哪
老师
他叫大卫,他是美国人,他是汉语老师。
他叫什么名字?
李月
大卫
李心
姚明
Đài Loan có tên tiếng Trung là gì?
美国
法国
台湾
德国
日本 là tên của nước nào?
Việt Nam
Thái Lan
Đài Loan
Nhật Bản
他是哪国人?
美国
法国
中国
英国
"Cô ấy là ai? "dịch sang tiếng Trung là?
他是谁 ?
你是谁?
我是谁?
她是谁?
"Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi, cô ấy tên là Lý Nguyệt"
dịch sang tiếng Trung là?
她是我的同学,她叫李月。
他是我的同学,他叫李月。
她是我的朋友,他叫李月。
他是我的朋友,他叫李月。
"我是越南人。" dịch sang tiếng Việt có nghĩa là?
Tôi là người Thái
Tôi là người Hàn Quốc
Tôi là người Đài Loan
Tôi là người Việt Nam
Sắp xếp câu theo đúng thứ tự
你/ 名字/ 叫/ 什么 ?
你什么叫名字?
你叫什么名字?
你名字叫什么?
什么叫你是名字?
Sắp xếp câu sau đây cho đúng
我 /是/ 你呢/ 美国人 ?
我是美国人。你呢?
你呢。我是美国人?
我美国人是你呢?
美国人,你呢是我?
Điền từ vào chỗ trống
她是。。。的同学,她叫。。。。
我- 李月
你- 老师
我- 学生
你- 朋友
Điền từ vào chỗ trống
他是。。。?
吗
朋友
谁
呢
她是。。。的同学。
你
我们
谁
哪
"Nǐ de hànyǔ lǎoshī shì nǎ guórén ?"
Là phiên âm của câu nào sau đây?
你的汉语老师是哪国人?
你的中国朋友是哪国人?
你的汉语老师叫什么名字?
你的朋友是哪国人?
"她- 他" có nghĩa là?
Chúng ta- các bạn
Tôi- bạn
Cô ấy- anh ấy
Ba- mẹ
Điền vào chỗ trống?
"A: 谢谢你!
B:...........。"
没关系
不客气
明天见
再见
Điền vào chỗ trống?
“ A:......................。
B: 没关系。”
对不起
再见
不客气
不谢
Từ nào dưới đây là nghĩa của từ " cà phê"?
可乐
百事
咖啡
水
Hãy cho biết nghĩa của cặp từ sau
“ 再见- 明天见 ”
Xin chào- hẹn gặp lại.
Xin chào- tạm biệt.
Tạm biệt- hẹn gặp lại.
Tạm biệt-Ngày mai gặp lại.
