wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN: Vật lí 7

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: : Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

2.

Câu 2: Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện

d)

điện trở

3.

Câu 3: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

4.

Câu 5: Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

5.

Câu 8: Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

6.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

7.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện..............

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Không có phương án đúng

8.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ dòng điện?

a)

Hz (Héc)

b)

A (Ampe)

c)

J (Jun)

d)

N (Niu tơn)

9.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

d)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

11.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

12.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

1250 mA = 12,5 A

d)

125 mA = 0,125 A

13.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

14.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

b)

Sáng yếu khi có dòng điện

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Không sáng khi dòng điện bình thường

15.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

16.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

17.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

18.

1: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Cường độ dòng điện

19.

2: Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Điện kế

d)

D. Áp kế

20.

3:Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn