wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, khu vực Đông Nam Á gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

2.

Đông Nam Á tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

3.

Đông Nam Á là vị trí cầu nối giữ

a)

lục địa Á - Âu với lục địa Phi

b)

lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

lục địa Á - Âu với lục địa Nam Mĩ.

d)

lục địa Ô-xtrây-li-a với Nam Cực.

4.

Đông Nam Á lục địa gồm các quốc gia:

a)

Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma

b)

Việt Nam, Lào, Philippin, Thái Lan, Mianma.

c)

Việt Nam, Lào, Malaixia, Thái Lan, Inđônêxia

d)

Inđônêxia, Lào, Philippin, Thái Lan, Mianma.

5.

Đông Nam Á biển đảo gồm các quốc gia

a)

Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Đông Timo, Brunây, Xingapo.

b)

Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Việt Nam, Thái Lan, Xingapo.

c)

Inđônêxia, Thái Lan, Malaixia, Campuchia, Brunây, Xingapo.

d)

Inđônêxia, Brunây, Philippin, Campuchia, Mianma, Malaixia.

6.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng chủ yếu do

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

đông dân, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

kinh tế phát triển và đẩy mạnh công nghiệp hóa

d)

là cầu nối của các châu lục, các đại dương lớn.

7.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

xích đạo gió mùa

b)

cận nhiệt đới khô

c)

ôn đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

8.

Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

b)

ôn đới gió mùa và xích đạo ẩm

c)

cận nhiệt đới gió mùa, xích đạo.

d)

nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới.

9.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là

a)

Ma-lắc-ca.

b)

Ma-xa-ca.

c)

Ba-si.

d)

Xun-đa

10.

Dạng địa hình chủ yếu của Đông Nam Á biển đảo là

a)

đồng bằng châu thổ.

b)

các bán bình nguyên.

c)

các thung lũng rộng.

d)

đồi, núi và núi lửa.

11.

Loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là

a)

phù sa và đất xám.

b)

phù sa và đất feralit

c)

phù sa và pôtdôn

d)

feralit và pôtdôn.

12.

Núi lửa và động đất là thiên tai thường xảy ra ơ

a)

Inđônêxia, Philippin.

b)

Inđônêxia, Malaixia.

c)

Xingapo, Thái Lan

d)

Brunây, Malaixia

13.

Thiên tai thường xảy ra ở các nước khu vực Đông Nam Á là

a)

bão, lũ lụt, động đất và sóng thần.

b)

núi lửa, bão tuyết, bão cát, giá rét.

c)

động đất, bão tuyết, lũ và hạn hán.

d)

gió fơn, sóng thần, bão cát mạnh.

14.

Khác biệt về khí hậu giữa phía bắc của Việt Nam với các nước khác trong khu vực Đông Nam Á là

a)

mùa hạ khô nóng.

b)

mùa đông mưa lớn

c)

có mùa đông lạnh

d)

mùa hạ mưa nhiều.

15.

Quốc gia Đông Nam Á không giáp biển là

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Lào

d)

Mi-an-ma

16.

Điều kiện tự nhiên quan trọng hàng đầu để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

khí hậu nóng ẩm, đất trồng phong phú, nhiều sông.

b)

vùng biển rộng lớn với tài nguyên biển phong phú

c)

đồng bằng châu thổ rộng lớn, nguồn nước dồi dào.

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và khí hậu phân hoá.

17.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản do

a)

vị trí trong vùng nhiệt đới ẩm.

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

c)

có nhiều kiểu và dạng địa hình.

d)

vị trí nằm liền kề vành đai lửa.

18.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng chủ yếu do

a)

đông dân, tập trung nhiều quốc gia.

b)

có vị trí cầu nối giữa các lục địa lớn

c)

nằm tiếp giáp nhiều đại dương lớn.

d)

vị trí giao thoa các nền văn hóa lớn.

19.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông, mật độ thấp hơn trung bình của thế giới.

b)

Có số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ nhỏ bé.

c)

Tập trung đông ở đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn ở mức rất cao.

20.

. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

lao động trẻ, còn thiếu kinh nghiệm.

b)

thiếu lao động có tay nghề, trình độ.

c)

lao động không cần cù, siêng năng.

d)

khả năng tiếp thu khoa học hạn chế

21.

Nguồn lao động ở khu vực Đông Nam Á dồi dào chủ yếu do

a)

dân số đông và cơ cấu dân số già.

b)

quy mô dân số lớn và cơ cấu trẻ.

c)

thu hút nhiều luồng dân nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và tuổi thọ tăng cao.

22.

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2015

a)

Cam-pu-chia cao hơn Phi-lip-pin.

b)

Mi-an-ma cao hơn Việt Nam.

c)

Việt Nam thấp hơn Cam-pu-chia

d)

Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.

23.

Ngành kinh tế đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á là

a)

trồng rừng.

b)

trồng lúa nước.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

đánh bắt cá.

24.

Các ngành công nghiệp đang tăng nhanh và trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dệt may, da giày, chế biến nông sản

b)

khai thác than, khoáng sản kim loại.

c)

lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

tiểu thủ công nghiệp và mây tre đan.

25.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển phục vụ nhu cầu trong nước

b)

tăng cường liên doanh và liên kết với nước ngoài.

c)

phát triển ngành hiện đại, đòi hỏi nguồn vốn lớn

d)

ưu tiên phát triển mạnh ngành nghề truyền thống.

26.

Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là

a)

Brunây, Inđônêxia, Việt Nam.

b)

Xingapo, Inđônêxia, Mianma.

c)

Việt Nam, Malaixia, Thái Lan

d)

Inđônêxia, Lào, Đông Timo.

27.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, Inđônêxia.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

Philippin, Inđônêxia.

d)

Thái Lan, Malaixia.

28.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, hồ tiêu.

d)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

29.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

b)

thiên tai và dịch bệnh hại vẫn xảy ra.

c)

thị trường tiêu thụ còn nhiều hạn chế.

d)

vốn ít và cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

30.

Thế mạnh tương đồng trong phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

trồng các cây lương thực ôn đới.

b)

chăn nuôi các loài thú cho lông.

c)

trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

trồng rừng lá cứng cận nhiệt đới.

31.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế trong nghề cá là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai nguy hiểm.

c)

chưa có các chính sách chú trọng phát triển kinh tế biển.

d)

môi trường ô nhiễm, sinh vật biển suy giảm nahnh chóng.

32.

Cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I và II.

b)

giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III.

d)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

33.

Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây là

a)

Thái Lan.

b)

Inđônêxia

c)

Việt Nam.

d)

Philippin

34.

Đông Nam Á chưa có nhiều điều kiện phát triển các ngành công nghiệp

a)

hàng không, vũ trụ.

b)

láp ráp ô tô, xe máy.

c)

khai thác dầu khí.

d)

may mặc, da giày

35.

Quốc gia trồng cà phê và hồ tiêu nhiều nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Inđônêxia

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Malaixia

36.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á chủ yếu do

a)

khí hậu nóng ẩm, đất trồng màu mỡ.

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định

d)

các cơ sở chế biến hình thành sớm.

37.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

thay thế cây lương thực

b)

xuất khẩu để thu ngoại tệ

c)

nguyên liệu cho chế biến

d)

khai thác các thế mạnh

38.

Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

nhu cầu của nhân dân về lương thực đã được đáp ứng.

b)

thời tiết trong khu vực có nhiều diễn biến bất thường.

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

tác động của xâm nhập mặn sâu và biến đổi khí hậu

39.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam, Xin-ga-po

40.

Hiện nay ASEAN bao gồm

a)

10 thành viên.

b)

11 thành viên.

c)

9 thành viên.

d)

8 thành viên.

41.

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm

a)

1976.

b)

1984.

c)

1995.

d)

1997.

42.

Tính đến năm 2022, quốc gia nằm trong khu vực Đông Nam Á nhưng chưa gia nhập ASEAN là

a)

Đông Timo.

b)

Lào

c)

Mianma

d)

Brunây

43.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

Do sức ép cạnh tranh từ khu vực khác.

c)

Các quốc gia sử dụng chung loại tiền.

d)

Có nét tương đồng về văn hoá, lịch sử.

44.

SEAGAMES là hoạt động hợp tác của ASEAN trong lĩnh vực

a)

văn hóa, thể thao

b)

phát triển kinh tế

c)

điện tử tin học.

d)

bảo vệ môi trường

45.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các thành viên

c)

đưa ASEAN trở thành khu vực có tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

giải quyết các mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.