WorksheetsNghĩa từ
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ trái nghĩa là?
những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.
Điền từ vào chỗ trống:
Từ trái nghĩa làm (a) những sự vật, sự việc, hành động, trạng thái,… đối lập nhau.
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
"Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."
sáng - tối
bờ suối - hang
cháo - rau
ra - vào
Điền từ trái nghĩa:
a. .................. là mẹ thành công.
b. Chân .................. đá mềm.
c. Lá lành đùm lá ................
Chiến thắng - cứng - rách
thất bại - yếu - rách
thất bại - cứng - tả tơi
chiến thắng - mềm - rách
thất bại - cứng - rách
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Tìm những cặp từ trái nghĩa để điền vào chỗ trống trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau: (chọn nhiều đáp án)
a)Đi hỏi ……. . … về nhà hỏi …. . ……
b) ………… kính …. . …. … nhường.
c) Khoai đất ……. . … mạ đất ……. …
Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ.
Dưới kính trên nhường.
Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Trên kính dưới nhường.
Khoai đất mùn, mạ đất đỏ.
Tìm các cặp từ trái nghĩa có trong bài thơ sau:
Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn
Mà em vẫn giữ tấm lòng son.
(Bánh trôi nước - Hồ Xuân Hương)
trắng - tròn
nổi - chìm
dầu - son
rắn - nát
Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?
A. quyền công dân
B. quyền hạn
C. quyền thế
D. quyền hành
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
E. nhác việc
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
