wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử VMTG 2

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trước TK14 nước Nga nằm dưới sự kiểm soát của đế quốc nào?

a)

La Mã

b)

Ba Tư

c)

Mông Cổ

d)

Mỹ

2.

Vị quân vương đã giải phóng nước Nga ra khỏi người Tatar?

a)

Ivan I

b)

Ivan II

c)

Ivan III

d)

Ivan IV

3.

Tước hiệu Sa hoàng lần đầu tiên đc nhấn mạnh bởi vị quân vương nào ở nước Nga thời Trung đại?

a)

Ivan III

b)

Ivan IV

c)

Peter I

d)

Catherine Đại đế

4.

Triều đại nào cai trị nước Nga giai đoạn 1689-1725?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng sợ

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

5.

Triều đại nào cai trị nước Nga giai đoạn 1762-1796?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng Sợ

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

6.

Chính sách bành trướng của nước Nga thời Trung đại do vị quân vương nào khởi xưởng?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng sợ

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

7.

Thuật ngữ "Cossacks" dùng để chỉ cái gì?

a)

Một vùng đất

b)

Một tộc người

c)

Một vị vua

d)

Một chức quan

8.

Vị quân vương đã khởi đầu quá trình Tây phương hóa ở nước Nga thời Trung đại?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng sợ

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

9.

Vị vua đầu tiên của nhà Romanov?

a)

Ivan Đại đế

b)

Alexis

c)

Peter Đại đế

d)

Michael

10.

Vị quân vương đã bãi bỏ hội nghị quí tộc và giành những quyền lực mới đối với giáo hội Nga?

a)

Ivan Đại đế

b)

Alexis

c)

Peter Đại đế

d)

Michael

11.

Thủ đô của nước Nga dưới thời Peter Đại đế?

a)

Moscow

b)

St Petersburg

c)

Kazan

d)

Kiev

12.

Về Kinh tế, Peter Đại đế tập trung phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp ( CN luyện kim và khai thác mỏ )

b)

Thủ công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thương mại

13.

Peter Đại đế lập ra tổ chức cảnh sát ngầm để làm gì?

a)

Bắt nông nô bỏ trốn

b)

Theo dõi và giám sát bộ máy quan lại

c)

Ngăn chặn xâm lược

d)

Thu nhập thông tin tình báo

14.

Lực lượng Hải quân đc thiết lập lần đầu tiên dưới thời vị vua nào ở nước Nga?

a)

Ivan Đại đế

b)

Alexis

c)

Peter Đại đế

d)

Michael

15.

Để bổ sung quan lại, Peter Đại đế đã làm gì?

a)

Trọng dụng người tại phi quý tộc

b)

Thành lập các học viện đào tạo

c)

Thành lập viện hàn lâm nghiên cứu

d)

Cả ba ý trên

16.

Nét văn hóa nào dưới đây đc du nhập vào nước Nga từ thời Peter Đại đế?

a)

Vũ Ballet

b)

Rượu Volka

c)

Mũ lông

d)

Tất cả đều đúng

17.

Peter III có quan hệ như thế nào với Peter Đại đế?

a)

Cháu của người con trai út của Peter Đại đế

b)

Cháu của người con gái út của Peter Đại đế

c)

Con của người con gái út của Peter Đại đế

d)

Con của người con trai cả của Peter Đại đế

18.

Chỉ đạo năm 1767 do ai ban hành?

a)

Ivan Đại đế

b)

Alexis

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

19.

VB nào qui định sự thừa kế thân phận của các nông nô ở nước Nga thời Trung đại?

a)

Đạo luật năm 1649

b)

Đạo luật năm 1765

c)

chỉ dụ 1767

d)

Tất cả đều sai

20.

Người kế tục Sa hoàng Michael là ai?

a)

Alexis

b)

Peter I

c)

Catherine

d)

Peter II

21.

Người kế thừa của Sa hoàng Alexis Romanov là ai?

a)

Michael

b)

Peter Đại đế

c)

Catherine Đại đế

d)

Ivan Đại đế

22.

Cường quốc đã bị Peter Đại đế tấn công và hạ xuống địa vị quân sự hạng hai?

a)

Ottoman

b)

Thụy Sỹ

c)

Thụy Điển

d)

Ba Lan

23.

Vị Sa hoàng nào có chiều cao lên đến 2m đã có công đưa nền quân chủ chuyên chế vào nước Nga?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng sợ

c)

Peter Đại đế

d)

Catherine Đại đế

24.

Thành phố nào đc xem là "cửa sổ nhìn ra phương Tây" do Peter Đại đế thành lập?

a)

Moscow

b)

St Petersburg

c)

Kiev

d)

Kazan

25.

VB nào cho phép các địa chủ trừng phạt nông nô phạm trọng tội hay nổi loạn ở nước Nga thời Trung đại?

a)

Đạo luật năm 1649

b)

ĐL 1765

c)

Chỉ dụ 1767

d)

Tất cả đều sai

26.

Vùng đất của Hoa Kỳ ngày nay mà trong thời Trung đại thuộc chủ quyền của Nga là?

a)

Bang Texas

b)

Bang Florida

c)

Bang Alaska

d)

Bang ohio

27.

Peter Đại đế đã yêu cầu quý tộc nam làm gì để áp đặt những đặc điểm nhận dạng mới cho giới thượng lưu

a)

Để râu dài

b)

Cạo râu

c)

Đội mũ lông

d)

Mặc váy

28.

Vị Sa hoàng đã giết chết con trai và là người thừa kế của mình?

a)

Ivan III

b)

Ivan IV

c)

Peter I

d)

Alexis

29.

Vị quân vương đã kết hôn cùng cháu gái của hoàng đế Byzantine cuối cùng?

a)

Ivan III

b)

Ivan IV

c)

Peter I

d)

Peter III

30.

Chồng của Catherine Đại đế là ai?

a)

Ivan Đại đế

b)

Ivan Đáng sợ

c)

Peter I

d)

Peter III

31.

Cụ thể Peter Đại đế tập trung phát triển những lĩnh vực nào?

a)

Luyện kim

b)

Khai thác mỏ

c)

Trồng trọt

d)

Chăn nuôi

32.

Nét VH trong đáp án đc du nhập vào Nga từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Đức

33.

Peter Đại đế đã làm gì để áp đặt việc làm trong đáp án đối với quý tộc nam?

a)

Đánh thuế

b)

Đánh đập

c)

Đánh đố

d)

Đánh xe

34.

Tên gọi khác của Ivan III ? Vì sao ông ta có tên gọi đó?

a)

Ivan Đại đế. Vì những công lao to lớn do ông tạo ra lúc bây giờ, tiêu biểu là phần lớn nước Nga đc ông ta giải phóng khỏi người Tatar

b)

Ivan Đáng Sợ

c)

Ivan không hai

d)

Ivan độc nhất

35.

Tên gọi khác của Ivan IV ? Vì sao ông ta có tên gọi đó?

a)

Ivan Đáng sợ. Do việc giết hại và lưu đày nhiều nhà quí tộc Nga, những người mà ông nghi là có âm mưu tạo phản, thậm chí ông đã giết con trai và người thừa kế của mình

b)

Ivan không đáng sợ

c)

Ivan chúa hề

d)

Ivan mê tín

36.

Tên gọi khác của Peter I ? Vì sao ông ta có tên gọi đó?

a)

Peter Đại đế. Vì ông đã có công rất lớn với đất nước Nga của mình lúc bây giờ. Cụ thể, ông đã mở rộng chính sách của các vị vua tiền nhiệm trong việc xây dựng quyền kiểm soát của Sa hoàng và mở rộng lãnh thổ.

b)

Peter nhất

c)

Peter không hai

d)

Peter chú ba

37.

Việc kết hôn với cháu gái của hoàng đế Byzantine đã giúp ích gì cho đất nước Nga lúc bấy giờ?

a)

tạo cơ hội để khẳng định quyền kiểm soát đối với tất cả các nhà thờ Chính Thống giáo cho dù ở Nga hay ko ở Nga

b)

để có con

c)

để có ghẹ

d)

để cho vui

38.

Vì sao thành phố trong đáp án đc gọi là "cửa sổ nhìn ra phương Tây"?

a)

Vì Nga đã gây chiến với Thụy Điển, giành đc lãnh thổ bờ biển phía Đông biển Baltic. Từ đó Nga đã có một cửa sổ nhìn ra biển, trở thành nhân tố chính trong ngoại giao và những liên minh quân sự của Châu Âu

b)

ko biết

c)

vì cửa sổ đó có thể nhìn ra phương Tây???

d)

Vì nơi đó có thể giúp bạn nhìn ra phương Tây

39.

"Sự thừa kế thân phận của các nông nô" có nghĩa là gì?

a)

là sự thừa kế mang tính di truyền nhằm mục đích xiết chặt nông nô, buộc chặt họ vào đất đai vì sợ thiếu hụt lao động nghiêm trọng

b)

ko biết

c)

ko hay

d)

ko rõ

40.

Quá trình Tây phương hóa là gì?

a)

sử dụng nguyên lí tổ chức của phương Tây, PDD cố sắp xếp bộ máy quan lại nhỏ của Nga và tạo ra một trật tự thứ bậc quân sự rõ ràng hơn

b)

sự hỗ trợ của các cố vấn phương Tây, PĐĐ cải thiện vũ khí của quân đội, đầu tiên thành lập hải quân Nga

c)

cải tiến tổ chức chính trị, ptrien KT có chọn lọc

d)

thay đổi XH

41.

1. Nhà thám hiểm được cho là đã tìm ra châu Mỹ?

a)

B. Dias

b)

Vasco Da Gama

c)

Columbus

d)

F. Magienlan

42.

2. Quần đảo nằm ngoài khơi Trung Mỹ?

a)

Caribean

b)

Hoàng Sa

c)

Maluku

d)

Ksamili

43.

3. Người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha thường được gọi là?

a)

Người Cossacks

b)

Người Anh-điêng

c)

Người Iberia

d)

Người Casta

44.

4. Thuật ngữ “ecomienda” dùng để chỉ ai/cái gì trên châu Mỹ Latinh?

a)

Chủ nô

b)

Nông nô

c)

Người lai

d)

Vua

45.

5. Ai là người đã chinh phục Mexico buổi ban đầu?

a)

C.Columbus

b)

F. Magienlan

c)

Hernán Cortés

d)

Francsco Pizarro

46.

6. Ai là người đã chinh phục đế quốc Inca?( Ở Peru)

a)

C.Columbus

b)

F. Magie

c)

Hernán Cortés

d)

Francsco Pizarro

47.

7. Người được xem là nữ anh hùng của cuộc chinh phục Chilê?

a)

Inéz Suaréz

b)

F. Magienlan

c)

Hernán Cortés

d)

Francsco Pizarro

48.

8. Thuật ngữ nào người Tây Ban Nha dùng để chỉ tất cả các dân tộc bản địa châu Mỹ?

a)

Encomienda

b)

Casta

c)

Người Iberia

d)

Người Anh-điêng

49.

9. “Haciendas” là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì??

a)

A. Nông nô

b)

Điền trang

c)

C. Người lai

d)

D. Mỏ bạc

50.

10. Cơ sở của nền kinh tế thuộc địa Tây Ban Nha trên châu Mỹ là?

a)

Nông nghiệp

b)

Nông nghiệp và khai thác mỏ

c)

Nông nghiệp và buôn bán nô lệ

d)

Công nghiệp

51.

11. Nền kinh tế thuộc địa Tây Ban Nha trên châu Mỹ phụ thuộc vào nguồn lao động nào?

a)

Người châu Mỹ bản địa

b)

Người châu Phi

c)

Người châu Mỹ bản địa và người châu Phi

d)

Người châu Âu

52.

 

12. Những con tàu lớn có vũ trang được người Tây Ban Nha gọi là gì?

a)

Casta

b)

Ecomienda

c)

Haciendas

d)

Galleons

53.

13. Các thuộc địa ở châu Mỹ được vua Tây Ban Nha cai trị bằng cách nào?

a)

Cai trị trực tiếp

b)

Cai trị thông qua Hội đồng Indies

c)

Cai trị thông qua các hiệp ước

d)

Không cai trị

54.

14. Người đứng đầu các thuộc địa ở châu Mỹ được gọi là?

a)

Tể tướng

b)

Phó vương

c)

Tư tế

d)

Tu sĩ

55.

15. Casta là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

Người châu Mỹ bản địa

b)

Nô lệ châu Phi

c)

Người lai

d)

Người châu Âu

56.

16. Thuật ngữ dùng để chỉ nhóm người bản xứ lai với người da trắng ở châu Mỹ Latinh?

a)

Mestizo

b)

Mulatto

c)

Anh-điêng

d)

Iberia

57.

17. Thuật ngữ dung để chỉ nhóm người da đen lai với người da trắng ở châu Mỹ Latinh?

a)

Mestizo

b)

Mulatto

c)

Anh-điêng

d)

Iberia

58.

18. Trật tự thứ bậc trong xã hội châu Mỹ Latinh dựa trên cơ sở nào?

a)

Chủng tộc

b)

Giới tính

c)

Tuổi tác

d)

Cả ba ý trên

59.

19. Thuộc địa đồn điền lớn đầu tiên được người Bồ Đào Nha thành lập ở đâu trên châu Mỹ Latinh?

a)

Pêru

b)

Brazil

c)

Mexico

d)

Chile

60.

20. Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụt giảm dân số bản địa châu Mỹ Latinh trong thế kỷ 16 ?

a)

Bệnh dịch

b)

Các cuộc xâm lược

c)

Sự suy yếu của xã hội bản xứ

d)

Tất cả các ý trên

61.

21. Trật tự thứ bậc dựa trên chủng tộc ở châu Mỹ Latinh thời kỳ thực dân quy định nhóm người nào ở trên cùng ?

a)

Người da trắng

b)

Người da den

c)

Người Anh- điêng

d)

Ngubili

62.

22.  Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụt giảm dân số bản địa ở châu Mỹ Latinh thời kỳ thực dân ?

a)

Chiến tranh

b)

Nghèo đói

c)

Bệnh dịch

d)

Sự suy yếu của xã hội bản xứ .

63.

23 Ngoài khai thác mỏ , người Tây Ban Nha còn chú trọng tới ngành công nghiệp nào ?

a)

Luyện kim

b)

Đóng tàu

c)

Dệt

d)

Chế tạo vũ khí

64.

24. Hiệp ước Tordesillas về phân chia phạm vi ảnh hưởng và quyền chiếm hữu ở châu Mỹ Latinh được ký kết giữa hai quốc gia nào ?

a)

Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

b)

Tây Ban Nha và Brazil 

c)

Bồ Đào Nha và Brill

d)

Brazil và Anh

65.

25.  Eo biển ở cực Nam châu Mỹ được đặt theo tên của nhà phát kiến địa lý nào ?

a)

F. Magienian

b)

C.Columbus

c)

B.Dias

d)

Vasco Da Gama

66.

26. Nhà thám hiểm Bồ Đào Nha nào đã tìm ra Mũi Hảo Vọng vào năm 1487 ?

a)

F Magienion

b)

C.Columbus

c)

B. Dias

d)

Vasco Da Gama

67.

27. Nhà thám hiểm đã tìm ra con đường tiếp cận Ấn Độ bằng đường biển vào năm 1498 ?

a)

F Magienian

b)

C.Columbus 

c)

B. Dias

d)

Vasco Da Gama

68.

28. Thuyền trưởng người Tây Ban Nha đầu tiên định cư trên đất liền ở Trung Mỹ vào năm 1509?

a)

F . Magienian

b)

C.Columbus

c)

Vasco de Balboa

d)

Vasco Da Gama

69.

29.  Người lãnh đạo những cuộc tìm kiếm thành phố vàng huyền thoại ở châu Mỹ vào thế kỷ 16?

a)

Hernán Cortés

b)

Francisco Pizarro

c)

C.Columbus

d)

Francisco Coronado

70.

30. Thuật ngữ “ Creole ” dùng để chỉ ?

a)

Người da trắng sinh ra ở Tây Ban Nha  (Iberia )

b)

Người da trắng sinh ra ở châu Mỹ

c)

Ngườii dân bán đảo Iberia

d)

Nô lệ 

71.

Người Bồ Đào Nha quan tâm tới những yếu tố nào ở châu Phi khi họ tiếp cận được khu vực này?

a)

Người châu Phi

b)

Khoáng sản

c)

Hương liệu

d)

Tất cả các ý trên

72.

2. Sự kiện nào dánh dấu sự bắt đầu của thời kỳ mua bán nô lệ ở châu Phi?

a)

Những con tàu của người Bồ Đào Nha đến được Mũi Hảo Vọng năm 1487

b)

Chuyến tàu chở nô lệ châu Phi đầu tiên đến Bồ Đào Nha năm 1441.

(Thuyền trưởng Consavich bắt 10 người da đen về nước)

c)

Bồ Đào Nha chiếm Ma-rốc năm 1415.

d)

Bắt đầu việc mua bán nô lệ của Anh năm 1562.

73.

3. Từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19 con đường mua bán nô lệ nào là phổ biến nhất?

a)

Qua biển Đỏ

b)

Hành trình xuyên Sahara

c)

Đông Phi và Ấn Độ Dương

d)

Hành trình xuyên Đại Tây Dương

74.

4. Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến việc xuất khẩu nô lệ từ châu Phi sang châu Mỹ?

a)

Lợi nhuận cao

b)

Sự sụt giảm dân số bản địa châu Mỹ

c)

Khoảng cách địa lý gần

d)

Tất cả đều sai

75.

5. “Tam giác mậu dịch” là khái niệm dùng để chỉ…

a)

Con đường mua bán nô lệ

b)

Vòng tuần hoàn sinh lời của nền kinh tế châu Âu

c)

Con đường trao đổi hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

76.

6. Asante là đế quốc mua bán nô lệ ngày nay là quốc gia nào ở châu Phi ngày nay?

a)

Ghana

b)

Benin

c)

Ma-rốc

d)

Angola

77.

7. Vương quốc Dahomey trong thời kỳ mua bán nô lệ là quốc gia nào ở châu Phi ngày nay?

a)

Ghana

b)

Benin

c)

Ma-rốc

d)

Angola

78.

8. Khu vực nào ở châu Phi chịu ảnh hưởng mạnh nhất từ thời kỳ mua bán nô lệ?

a)

Đông Phi

b)

Tây Phi (Cung ứng nô lệ chủ yếu. Con đương buôn bán nô lệ phổ biến nhất sang châu Mỹ)

c)

Nam Phi

d)

Bắc Phi

79.

9. Con đường Trung Lộ là thuật ngữ dùng để chỉ cái gì?

a)

Con đường vận chuyển nô lệ từ châu Phi sang châu Âu

b)

Con đường vận chuyển nô lệ từ châu Phi sang châu Mỹ (Hành trình xuyên Đại Tây Dương)

c)

Con đường vận chuyển hang hóa từ châu Phi sang châu Mỹ

d)

Con đường vận chuyển hang hóa từ châu Phi sang châu Âu.

80.

10. Vì sao vùng nội địa Đông Phi ít chịu ảnh hưởng của việc mua bán nô lệ?

a)

Do sự phát triển của các nhà nước người Bantu bản địa (Do kinh tế phát triển, quân sự mạnh, chính trị ổn định, ít chịu ảnh hưởng của việc mua bán nô lệ)

b)

Do các phong trào cải cách Hồi giáo

c)

Do thời tiết khu vực này quá nắng nóng

d)

Tất cả đều sai

81.

11. Nửa cuối thế kỷ 16, vùng đất thuộc Angola ngày nay nằm dưới sự cai trị của đế quốc nào?

a)

Hà Lan

b)

Bồ Đào Nha

c)

Tây Ban Nha

d)

Anh

82.

12. Tôn giáo nào phổ biến ở vùng Đông Phi và Sudan trong thời trung đại?

a)

Hồi giáo (Hồi giáo được lưu truyền từ Ả Rập vào Đông Phi bằng con đường mua bán nô lệ Biển Đỏ)

b)

Kito giáo

c)

Do Thái giáo

d)

Phật giáo

83.

13. Asantehene là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì??

 

a)

Một đế quốc mua bán nô lệ

b)

Một dân tộc ở châu Phi

c)

Một chức danh cai trị

d)

Tất cả đều sai

84.

14. Tiền đồn nào quan trọng nhất của người Bồ Đào Nha ở Tây Phi?

a)

Brazil

b)

Kongo

c)

Luanda

d)

El Mina ( bờ biển phía nam Gana ngày nay )

85.

15. Nơi nào trở thành khu định cư thường trực của người Bồ Đào Nha ở phía Nam châu Phi vào giữa thế kỷ 16?

a)

Songhay

b)

El Mina

c)

Kongo

d)

Luanda ( thủ đô angola ngày nay )

86.

16. Những nước nào đã cạnh tranh và thay thế Bồ Đào Nha trong một số chừng mực của việc tiếp xúc với người châu Phi trong thế kỷ 17?

a)

Anh

b)

Cả ba nước trên

c)

Hà Lan

d)

Pháp

87.

Con đường mua bán nô lệ từ châu Phi tới Bồ Đào Nha thường được gọi là gì?

a)

Hành trình xuyên Đại Tây Dương

b)

Hành trình qua biển Đỏ

c)

Đông Phi qua Ấn Độ Dương

d)

Hành trình xuyên Sahara

88.

Vùng/Quốc gia nào ở châu Mỹ nhập khẩu nô lệ nhiều nhất từ châu Phi thời Trung đại?

a)

Brazil

b)

Caribe

c)

New Spain

d)

Bắc Mỹ

89.

Con đường mua bán nô lệ nào phổ biến nhất trong giai đoạn 1500-1600?

a)

Hành trình xuyên Đại Tây Dương

b)

Hành trình qua biển Đỏ

c)

Đông Phi qua Ấn Độ Dương

d)

Hành trình xuyên Sahara

90.

Từ thế kỷ 17 đâu là con đường mua bán nô lệ phổ biến nhất?

a)

Hành trình xuyên Đại Tây Dương

b)

Hành trình qua biển Đỏ

c)

Đông Phi qua Ấn Độ Dương

d)

Hành trình xuyên Sahara

91.

Việc mua bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương phát triển mạnh nhất trong thời gian nào ?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19 

92.

Đa phần nô lệ xuất khẩu tới vùng Địa Trung Hải đến từ đâu trong thế kỷ 16 ?

a)

Zaire

b)

Senegambia

c)

Asante

d)

Benin

93.

Giữa thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 19 , vùng đất ở Mũi Hảo Vọng nằm dưới sự cai trị của đế quốc nào ?

a)

Hà Lan ( biển cực nam châu Phi )

b)

Bồ Đào Nha

c)

Tây Ban Nha

d)

Anh

94.

Đế quốc nào ở Tây Phi thời Trung đại còn được gọi là Vùng Bờ Biển Vàng (Gold Coast)

a)

Zaire  

b)

Senegambia

c)

Asante

d)

Benin

95.

Đế quốc nào ở Tây Phi thời Trung đại còn được gọi là Vùng Bờ Biển nô lệ (Slave Coast)

a)

Zaire

b)

Senegambia

c)

Asante

d)

Benin

96.

Năm 1570 , đế quốc châu Âu nào đã thiết lập chế độ thuộc địa ở Angola ?

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Tây Ban Nha

d)

Hà Lan

97.

Thuật ngữ factories dùng để chỉ mớ cái gì ở châu Phi thời kỳ mua bán nô lệ ?

a)

Nhà máy

b)

Hầm mỏ

c)

Pháo đài mậu dịch ( khu chợ mua bán nô lệ đc bao bọc tường cao hào sâu và đc trang bị vũ trang )

d)

Tất cả đều sai

98.

Quốc gia nào đã bãi bỏ việc mua bán nô lệ vào năm 1807?

a)

Anh

b)

Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha

d)

Hoa Kỳ

99.

Việc buôn bán nô lệ bắt đầu bị bãi bỏ trong khoảng thời gian nào ?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19 

100.

Đế quốc Hồi giáo nào cai trị vùng đất bao quanh biển Địa Trung Hải?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Không có

101.

Đế quốc Hồi giáo nào trong thời Trung đại cai trị vùng đất thuộc Iran ngày nay?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Không có

102.

Đế quốc Hồi giáo nào cai trị vùng phía Bắc Ấn Độ trong thời Trung đại?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Không có

103.

4. Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự suy thoái của Ottoman?

a)

Chiến tranh

b)

Tham nhũng

c)

Khởi nghĩa nông dân

d)

Tất cả đều đúng

104.

Vua của Ottoman được gọi là gì ?

a)

Calip

b)

Sultan

c)

Shah

d)

Pharaoh

105.

Nguyên nhân chính dẫn đến xung đột của Ottoman và Safavids là?

a)

Tranh chấp quyền lãnh đạo thế giới Hồi giáo giữa người Sunni (Ottoman) và người Shi’a (Safavids)

b)

Tranh chấp quyền lãnh đạo thế giới Hồi giáo giữa người Sunni (Safavids) và người Shi’a (Ottoman)

c)

Những khác biệt trong học thuyết, nghi thức và luật lệ giữa người Sunni (Ottoman) và người Shi’a (Safavids)

d)

Những khác biệt trong học thuyết, nghi thức và luật lệ giữa người Sunni (Safavids) và người Shi’a (Ottoman)

106.

Vua của Safavids được gọi là gì?

a)

Calip

b)

Sultan

c)

Shah

d)

Pharaoh

107.

Đế quốc Hồi giáo nào được hình thành xuất phát từ lòng nhiệt thành tôn giáo?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Ottoman và Safavids

108.

Ai là con trai và là người kế vị của người sáng lập vương triều Mughal?

a)

Babur

b)

Humayan

c)

Akbar

d)

Jahan

109.

Tên gọi của đế quốc Ottoman bắt nguồn từ ai/cái gì?

a)

Tên của dân tộc

b)

Tên của nhà cai trị đầu tiên

c)

Một loại ngôn ngữ

d)

Tất cả đều sai

110.

“Janissaries” là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

Kỵ binh

b)

Nông dân

c)

Vệ binh

d)

Vua

111.

Kinh tế Ottoman phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Chiến tranh và bành trướng

112.

Văn hóa Ottoman là sự pha trộn của các nền văn hóa nào trên thế giới?

a)

Châu Âu và châu Á

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Á và châu Phi

d)

Tất cả đều sai

113.

Đặc trưng của kiến trúc Ottoman khác biệt với kiến trúc Safavids và Mughal là gì?

a)

Mái vòm lớn

b)

Tháp mảnh hình bút

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Cửa sổ

114.

Ngôn ngữ ban đầu của đế quốc Ottoman là gì?

a)

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

b)

Tiếng Ba Tư

c)

Tiếng Ả Rập

d)

b và c

115.

Giáo đường Suleymaniye là thành tựu kiến trúc của đế quốc nào?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Tất cả đều sai

116.

Đế quốc Hồi giáo nào tồn tại lâu đời nhất trong thời Trung đại?

a)

Ottoman

b)

Safavids

c)

Mughal

d)

Ottoman và Safavids

117.

Những nguyên nhân dẫn đến xung đột giữa hai nhóm Hồi giáo Sunni và Shi’a?

a)

Quyền kế vị

b)

Khác biệt trong học thuyết

c)

Khác biệt trong luật lệ

d)

Tất cả đều đúng

118.

Safavids đạt đến đỉnh cao về sức mạnh và thịnh vượng dưới thời cai trị của vị quân vương nào?

a)

Sail al-Din

b)

Isma’l

c)

Tahmasp I

d)

Abbas I

119.

Người sáng lập triều đại Safavids?

a)

Sail al-Din

b)

Isma’l

c)

Tahmasp I

d)

Abbas I

120.

Hoàng đế đầu tiên của triều đại Safavids ?

a)

Sail al - Din

b)

Ismail

c)

Tahmasp I 

d)

Abbas I

121.

Hành xác là tục lệ của tôn giáo nào ?

a)

Hồi giáo Shi'a

b)

Hồi giáo Sunni

c)

Do Thái giáo

d)

Bái Hỏa giáo

122.

Thành phố nào là kinh đô của Safavids ?

a)

Constantinople

b)

Ifaha

c)

Istanbul

d)

Isfahan

123.

Xã hội Ottoman và Safavids giống nhau ở điểm nào?

a)

Do giới chiến binh quý tộc cai trị 

b)

Chú trọng đến thủ công và mậu dịch 

c)

Phụ nữ không được chú trọng

d)

Tất cả đều đúng

124.

Tôn giáo của triều đại Safavids là ?

a)

Hồi giáo dòng Sunni

b)

Hồi giáo dòng Shi’a

c)

Bái Hỏa giáo

d)

Do Thái giáo

125.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ nhanh chóng của Safavids ?

a)

Mâu thuẫn nội bộ

b)

Chiến tranh

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

126.

Ai là người sáng lập triều đại Mughal ?

a)

Babur

b)

Akbar

c)

Humayan

d)

Jahan

127.

Ai là con trai và là người kế vị của Humayan?

a)

Babur

b)

Akbar

c)

Humayan

d)

Jahan

128.

Din - i - llahi là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì ?

a)

Một vị vua của Mughai 

b)

Một kiểu hình tôn giáo

c)

Một đẳng cấp xã hội 

d)

Một địa danh

129.

Jizya là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì ?

 

a)

Những người theo Hồi giáo

b)

Những người không theo Hồi giáo

c)

Thuế thân áp đặt với những người không theo Hồi giáo

d)

Thuế thân áp đặt đối với người Hồi giáo

130.

1. Cách mạng công nghiệp được cho là bắt đầu từ quốc gia nào?

a)

Mỹ

b)

Ottoman

c)

Anh

d)

Nga

131.

2. Phong trào văn hóa xã hội nào được xem là tác nhân dẫn đến cách mạng công nghiệp?

a)

Phong trào Phục hung

b)

Phong trào Duy tân

c)

Phong trào Khai sáng

d)

Tất cả đều sai

132.

3. Đâu là nguồn nhiên liệu thiết yếu cho công nghiệp thuở ban đầu?

a)

Đá

b)

Than đá

c)

Xăng

d)

Diezel

133.

4. Phát minh nào quan trọng nhất đối với cách mạng công nghiệp trong giai đoạn đầu?

a)

Điện

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ hơi nước

d)

Máy kéo sợi

134.

5. Cách mạng công nghiệp đã mang lại những hệ quả trên những lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Cả ba ý trên

135.

6. Đâu là biểu hiện của toàn cầu hóa?

 

a)

Trao đổi kinh tế toàn cầu

b)

Sự xuất hiện của các môn thể thao liên quốc gia.

c)

Các thỏa thuận quốc tế được tăng cường

d)

Cả ba ý trên

136.

7. Những nguyên nhân nào dẫn đến cách mạng công nghiệp?

a)

Sự sôi động về tri thức

b)

Bùng nổ dân số

c)

Thương mại phát triển

d)

Cả ba ý trên

137.

8. Cách mạng công nghiệp diễn ra lần đầu tiên trong khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 18

c)

Nửa đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19

138.

 

9. Thành tựu khoa học nào thời kỳ cách mạng công nghiệp làm giảm tỷ lệ tử vong và cải thiện sức khỏe con người?

a)

Phát hiện về các mầm bệnh của Louis Pasteur

b)

Lý thuyết chính trị của Karl Mác

c)

Thuyết tiến hóa của Charles Darwin

d)

Lý thuyết về tiềm thức con người của Sigmund Freud

139.

10. Ai là người đã chuyển đổi chế độ cộng hòa sang quân chủ chuyên chế ở Pháp?

a)

Louis XIV

b)

Louis XVI

c)

Napoleon Bonaparte

d)

Robespierre

140.

11. Cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi nền chính trị như thế nào?

a)

Chính trị gắn bó mật thiết với tôn giáo

b)

Chính trị gắn bó mật thiết với ý thức hệ

c)

Chính trị tách rời với ý thức hệ

d)

Tất cả đều sai

141.

12. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với đời sống xã hội điều chỉnh theo công nghiệp hóa?

a)

Tỷ lệ sinh tăng, tỷ lệ tử giảm.

b)

Tỷ lệ sinh giảm, tỷ lệ tử tăng

c)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp

d)

Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử cao.

142.

13. Chủ nghĩa xã hội ra đời trong khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 19

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 20

143.

14. Nhà khoa học được xem là cha đẻ của thuyết tiến hóa?

a)

Charles Darwin

b)

Albert Einstein

c)

Newton

d)

Tất cả đều sai

144.

15. Nhà khoa học nào bước đầu lý giải được tính chất chuyển động của hành tinh và các hạt điện?

a)

Charles Darwin

b)

Albert Einstein

c)

Newton

d)

Tất cả đều sai

145.

16. Ai đã phát triển học thuyết xã hội chủ nghĩa, phê phán quan điểm của các phong trào xã hội chủ nghĩa trước năm 1848?

a)

Charles Darwin

b)

Albert Einstein

c)

Newton

d)

Karl Mác

146.

17. Phong cách nghệ thuật nào ra đời trong buổi đầu cách mạng công nghiệp?

a)

Chủ nghĩa tự do

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Chủ nghĩa lãng mạn

d)

Chủ nghĩa hiện thực

147.

18. Nhà khoa học nào đã phát triển lý thuyết về hoạt động của tiềm thức con người?

a)

Charles Darwin

b)

Albert Einstein

c)

Newton

d)

Sigmund Freud

148.

19. Lý thuyết chính trị nào cho rằng có thể dùng các biện pháp dân chủ hòa bình để đòi sự bình quyền thay cho bạo lực cách mạng?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa xét lại

c)

Chủ nghĩa tự do

d)

Tất cả đều sai

149.

20.Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền là văn bản nền tảng cách mạng của quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Hoa Kỳ

c)

Pháp

d)

Đức

150.

21. Nội dung của phong trào nữ quyền vào năm 1900 ? 

a)

Quyền bình đẳng trong các nghề nghiệp.

b)

Quyển bầu cử.

c)

Quyền được tham gia vào giáo dục bậc cao

d)

Tất cả các ý trên

151.

22. Bước tiến lớn nào trong vật lý , bổ sung yếu tố thời gian để lý giải tính chất chuyển động của hành tinh và các hạt điện ?

a)

Thuyết tiến hóa của Charles Darwin

b)

Thuyết tương đối của Albert Einstein

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn của Newton

d)

Tất cả đều sai

152.

23. Văn hóa giải trí đại chúng xuất hiện trong thời đại công nghiệp ở phương Tây bao gồm những hình thức nào ?

a)

Báo chí bình dân 

b)

Điện ảnh và nhạc kịch

c)

a và b đều sai

d)

a và b đều đúng

153.

24 Ai là Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ ?

a)

Andrew Jackson

b)

Abraham Lincoln 

c)

George Washington

d)

Michael Jackson

154.

25. Cách mạng công nghiệp bắt đầu ở quốc gia nào ?

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp 

d)

Hoa Kỳ

155.

26. Cách mạng công nghiệp mang lại những hệ quả nào ?

a)

Thay đổi đời sống con người

b)

Thay đổi chính trị

c)

a và b đều sai

d)

a và b đều đúng

156.

27. Sau Hội nghị Vienna ( 1815 ) quốc gia nào trở thành cường quốc hàng đầu trên thế giới ?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Nga

d)

Pháp

157.

28. Kinh tế toàn cầu mang lại những hệ quả nào sau đây ?

a)

Kết thúc chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Môi trường trở nên tệ hại hơn trước đây.

c)

Lao động cưỡng bức được thay thế bằng lao động tự do ăn lương.

d)

Tất cả đều đúng

158.

29. Toàn cầu hóa tác động tới những khía cạnh nào của xã hội loài người ?

a)

Kinh tế và Chính trị

b)

Kinh tế và Văn hóa

c)

Chỉ Kinh tế

d)

Tất cả khía cạnh của đời sống

159.

30. Kết quả của cách mạng Mỹ diễn ra vào những năm 70 của thế kỷ 18 là gì ?

a)

Kết thúc sự cai trị của Pháp , Hoa Kỳ được độc lập

b)

Kết thúc sự cai trị của Anh , Hoa Kỳ được độc lập

c)

Quyển cai trị Bắc Mỹ chuyển từ tay Anh sang tay Pháp

d)

Tất cả đều sai