NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets41-60 ĐCHK2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây ?
a)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
b)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
c)
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
d)
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
2.
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là Đông Nam Á lục địa (đồi núi, đồng bằng) và Đông Nam Á hải đảo (đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, núi lửa)
a)
đồi, núi và núi lửa.
b)
đồng bằng châu thổ rộng lớn.
c)
núi và cao nguyên.
d)
các thung lũng rộng.
3.
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
a)
Ca-li-man-tan.
b)
Gia-va.
c)
Lu-xôn.
d)
Xu-ma-tra.
4.
Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở?
a)
Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ, vùng ven biển.
b)
Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.
c)
Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.
d)
Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.
5.
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
a)
thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
thiếu lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
c)
lao động không cần cù, siêng năng.
d)
thiếu sự dẻo dai, năng động.
6.
Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
a)
hợp tác cùng phát triển.
b)
phát triển du lịch.
c)
ổn định chính trị.
d)
hội nhập kinh tế.
7.
Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với ĐôngNam Á lục địa là
a)
có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
đồng bằng phù sa nằm xen giữa các dãy núi.
c)
ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ.
d)
núi thường thấp dưới 3000m.
8.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
Phần lớn có khí hậu xích đạo.
b)
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
c)
Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
d)
Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.
9.
Đất nước có dân số theo đạo Thiên chúa chiếm trên 80% dân số là
a)
Phi-lip-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a.
c)
Ma-lay-xi-a.
d)
Xin-ga-po.
10.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
c)
phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.
d)
ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.
11.
Các quốc gia nào sau đây sản xuất cà phê và hồ tiêu lớn nhất Đông Nam Á?
a)
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a.
b)
Việt Nam, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.
c)
Mi-an-ma, Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
d)
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma.
12.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Álà
a)
xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
khai thác thế mạnh về đất đai.
d)
thay thế cây lương thực.
13.
Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
b)
chăn nuôi gia súc.
c)
khai thác và chế biến lâm sản.
d)
chăn nuôi gia cầm.
14.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?
a)
Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.
b)
Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.
c)
Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.
d)
Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.
15.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản ở Đông Nam Á?
a)
Chăn nuôi trở thành ngành chính.
b)
Số lượng gia súc khá lớn.
c)
Là khu vực nuôi nhiều trâu, bò, lợn, gia cầm.
d)
Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản phát triển.
16.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
a)
có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
c)
truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
17.
Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vựcĐông Nam Á?
a)
Xin-ga-po.
b)
Ma-lay-si-a.
c)
Thái Lan.
d)
Việt Nam.
18.
Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
a)
thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
b)
công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.
c)
những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
d)
nhiều thiên tai, dịch bệnh.
19.
Năm 2003, Nước có sản lượng khai thác cá nhiều nhất Đông Nam Á là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Việt Nam.
c)
Ma-lay-xi-a.
d)
Thái Lan.
20.
Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác thủy hải sản là
a)
phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
b)
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
c)
chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Reset
