wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Co1 Mo3 Se4 Cr7 F13 Mn13 I14 Cu76 Zn2.110 Fe2.680 Si38.600

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của hoocmon là gì?

a)

có hoạt tính sinh hịc rất cao

b)

Không mang tính đặc trưng cho loài

c)

Chỉ ảnh hưởng tới một hoặc một số cơ quan đích

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao.Không mang tính đặc trưng cho loài.Chỉ ảnh hưởng tới một số hoặc một số cơ quan đích

2.

Để phòng tránh tật cận thị cần làm gì?

a)

Không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng.Không đọc sách trên tàu xe bị xóc nhiều.

b)

Không nên xem điện thoại,máy tính,ti vi quá lâu.

c)

Ngồi học đúng tư thế,không đọc sách quá gần

d)

Ngồi học đúng tư thế,không đọc sách quá gần.Không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng.Không nên xem điện thoại,máy tính,ti vi quá lâu.Không nên đọc sách trên tàu xe bị xóc nhiều.

3.

cận thị là:

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

4.

Đâu là nguyên nhân gây ra bệnh về tật viễn thị?

a)

Do cầu mắt ngắn hoặc ở người già thể thủy tinh bị lão hóa,mất tính đàn hồi,không phồng được

b)

Do cầu mắt dài ở người già thể thủy tinh không bị lão hóa,không mất tính đàn hồi,không phồng được

c)

Do cầu mắt dài hoặc ở người già thể thủy tinh không bị lão hóa,tính đàn hồi tốt,không phồng được

d)

Do cầu mắt dài hoặc ở người già thể thủy tinh bị lão hóa,mất tính đàn hồi,không phồng

5.

Trường hợp nào là tật của mắt?

a)

Cận thị,đau mắt hột

b)

Cận thị,viễn thị

c)

Viễn thị,viêm kết mạc

d)

Viễn thị,đau mắt đỏ

6.

Trong các bệnh về mắt,bệnh nào có thể lây lan?

a)

Quáng gà và khô giác mạc

b)

Khô giác mạc và đục thủy tinh thể

c)

Đục thủy tinh thể và quáng gà

d)

Đau mắt đỏ và đau mắt hột

7.

Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện?

a)

Trời rét tự giác mặc áo cho ấm

b)

Đi xe máy thì đội nón bảo hiểm

c)

Chạy bộ thì người đổ mồ hôi

d)

Sáng ngủ dậy đánh răng rửa

8.

phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

cung phản xạ đơn giản

c)

mang tính chất bẩm sinh

d)

bền vững theo thời gian

9.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

khi nhắc đến quả chanh thì tiết nước bọt

b)

khi nhìn thấy quả chanh thì tiết nước bọt

c)

khi ăn quả chanh thấy vị chua thì tiết nước bọt

d)

đọc sách thấy quả chanh thì tiết nước bọt

10.

Điều nào dưới đây không đúng?

a)

phản xạ không điều kiện là cơ sở để thành lập phản xạ có điều kiện

b)

phản xạ không điều kiện có cung phản xạ đơn giản

c)

phản xạ có điều kiện trả lời các kích thích bất kì hay kích thích có điều kiện

d)

phản xạ có điều kiện có tính di truyền,mang tính chủng loại

11.

Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiệnloài chó

a)

C.Đacuyn

b)

G.Simson

c)

I.V. Paplôp

d)

G.Menđen

12.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:Tiếng nói và chữ viết là...để con người giao tiếp,trao đổi kinh nghiệm với nhau

a)

phương tiện

b)

cơ sở

c)

nền tảng

d)

ò lười vải sỏy

13.

Ở người, học tập, rèn luyện, xây dựng các thói quen, các tập quán tốt, nếp sống văn hóa chính là gì?

a)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

b)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

c)

kết quả của quá trình hình thành phản xạ có điều kiện. 

d)

kết quả của quá trình ức chế các phản xạ không điều kiện.

14.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai?

a)

Cười như nắc nẻ khi đọc truyện tiếu lâm

b)

Nhanh chóng ổn định chỗ ngồi khi nghe lớp trưởng la lớn “Thầy giám hiệu đang tới”

c)

Sụt sùi khóc khi nghe kể về một câu chuyện cảm động

d)

Rơm rớm nước mắt khi chảy máu

15.

Hệ thống tín hiệu thứ hai của sự vật bao gồm những yếu tố nào

a)

Tiếng nói và chữ viết.

b)

Thị giác và thính giác.

c)

Âm thanh và hành động.

d)

Màu sắc và hình dáng.

16.

ý nào không đúng để đảm bảo hệ thần kinh khỏe mạnh?

a)

giữ gìn cho tâm hồi khỏe mạnh ,tránh âu lo

b)

xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

c)

Đảm bảo có một giấc ngủ đủ hàng ngày

d)

uống nhiều rượu bia và thức khuya

17.

để có một giấc ngủ sâu ,trước khi đi ngủ ta không lên làm gì?

a)

Xem phim kinh dị ,ăn no căng bụng

b)

Ngâm chân vào nước ấm,mát xa cơ thể

c)

Hít thở sâu,nghe nhạc không lời

d)

Đi bộ, tập thể dục nhẹ nhàng

18.

trước khi đi ngủ nên tránh sử dụng đủ nào dưới đây

a)

sữa nóng

b)

cà phê

c)

trà tâm sen

d)

lười

19.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ vị thành niên

20.

người trưởng thành nên ngủ bao lâu trong một ngày để đủ thời gian phục hồi hệ thần kinh

a)

khoảng 2 giờ/ngày

b)

khoảng 4 giờ/ngày

c)

khoảng 6 giờ/ngày

d)

khoảng 8 giờ/ngày

21.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1.Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2.Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3.Điều hòa các quá trình sinh lý

4.Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

2,4

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,2,3,4

22.

Điều nào dưới đâykhông đúng

a)

có thể dùng insullin của bò thay thế cho người

b)

Insullin do tuyến tụy tiết ra có tác dụng hạ đường huyết

c)

Hoocmon có hoạt tính sinh học rất cao

d)

Hoocmon theo máu đi khắp cơ thể nên ảnh hưởng đến tất cả cơ quan

23.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc trưng cho loài

d)

Tính bất biến

24.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến sinh dục

25.

đi khắp cơ thể là nhờ

a)

thận

b)

máu

c)

dạ dày

d)

gan

26.

Đâu là một tật của mắt

a)

Đau mắt hột

b)

cận thị

c)

đau mắt đỏ

d)

viêm kết mạc

27.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của bênh đau mắt hột?

a)

Gây sẹo

b)

Đục màng giác

c)

Lông mi quặm lại gây ngứa ngáy

d)

Mù lòa

28.

Viễn thị thường gặp ở đối tượng nào?

a)

thai nhi

b)

trẻ em

c)

người già

d)

thanh niên

29.

để phòng tránh tật cận thị cần làm gì?

a)

không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng.Không nên đọc sách trên tàu xe bị xóc nhiều

b)

không nên xem điện thoại,máy tính,ti vi quá lâu

c)

ngồi học đúng tư thế,không đọc sách quá gần

d)

ngồi học đúng tư thế,không đọc sách quá gần.không nên đọc sách nơi thiếu ánh sáng.Không nên đọc sách trên tàu xe bị xóc nhiều.không nên xem điện thoại,máy tính,ti vi quá lâu

30.

Bạn B có thể nhìn bình thường ở cự ly xa nhưng không nhìn rõ những mục tiêu ở cự li gần. Hỏi bạn B bị bệnh hay tật gì liên quan đến mắt? 

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị 

d)

Viêm kết mạc

31.

phản xạ có điều kiện là

a)

Phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

32.

Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó.

a)

C. Đacuyn

b)

G. Simson

c)

I.V. Paplôp

d)

G. Menđen

33.

Phản xạ không điều kiện là

a)

phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện, rút kinh nghiệm.

b)

phản xạ có sẵn, sinh ra đã có, không cần phải học tập.

c)

phản xạ được hình thành trong đời sống.

d)

phản xạ đã được hình thành trong quá trình tích lũy.

34.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

khi thấy đèn đỏ thì dừng lại

c)

Đỏ bừng mặt khi đi dưới trời nắng

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

35.

Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy. Đây là ví dụ của loại phản xạ nào?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện.

c)

tư duy trừu tượng

d)

ngôn ngữ và chữ viết

36.

Tiếng nói và chữ viết được gộp chung thành

a)

giáo dục.      

b)

văn hóa.

c)

ngôn ngữ.

d)

xã hội.

37.

Ý nghĩa của sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện đối với đời sống động vật và con người là gì?

a)

đảm bảo sự thích nghi với môi trường và điều kiện sống thay đổi

b)

Hình thành các thói quen, tập tính tốt

c)

đảm bảo sự thích nghi với môi trường và điều kiện sống thay đổi.Hình thành các thói quen, tập tính tốt

d)

hihihihi chọn t ik t đúng nè

38.

Điều nào dưới đây là không đúng? 

a)

Phản xạ có điều kiện có thể hình thành ở trẻ em từ rất sớm.

b)

Trẻ càng lớn, số lượng phản xạ có điều kiện xuất hiện càng nhiều.

c)

Phản xạ không điều kiện khi nào lớn lên mới được hình thành. 

d)

Bên cạnh việc thành lập các phản xạ mới cũng xảy ra quá trình ức chế phản xạ.

39.

Khả năng tư duy trừu tượng chỉ có ở đối tượng nào trong sinh giới ?

a)

Con người

b)

con khỉ

c)

con vượn

d)

con của otp

40.

Tiếng nói và chữ viết là cơ sở của

a)

ngôn ngữ.

b)

tư duy.

c)

trí nhớ.

d)

phản xạ không điều kiện.

41.

Muốn có một giấc ngủ tốt thì cần phải 

a)

Tạo một phản xạ chuẩn bị cho giấc ngủ.

b)

. Uống cà phê trước khi đi ngủ 1 tiếng.

c)

Lo lắng áp lực phía công việc. 

d)

Làm việc cật lực để hoàn thành đúng tiến độ.

42.

giấc ngủ là gì?

a)

khả năng nhắm mắt và thở đều,không suy nghĩ gì trong đầu

b)

kết quả của quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh

c)

kết quả của việc nhắm mắt và nghỉ ngơi

d)

kết quả của quá trình ức chế tự nhiên để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần ki

43.

điều kiện để có một giấc ngủ tốt là gì

a)

ngủ đúng giờ,thoải mái,tắt hết đèn điện

b)

không có điều kiện cụ thể nào

c)

ngủ 4-5 tiếng một ngày

d)

ngủ như bạn Duy và

44.

Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng ?

a)

5 tiếng     

b)

8 tiếng

c)

15 giờ

d)

7 tiếng

45.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ vị thành niên

46.

tuyến nào dưới đây là tuyến pha?

a)

tuyến trùng

b)

tuyến sữa

c)

tuyến tụy

d)

tuyến nhờn

47.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

48.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Ống tiêu hóa

49.

Tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nội tiết

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến yên 

d)

Tuyến giáp

50.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có tính đặc trưng cho loài

c)

Có hoạt tính sinh học rất cao

d)

Có tính đặc trị