wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 HÓA 8 - 2122

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi cần thiết cho sự sống.

b)

Oxi không có mùi và không có màu.

c)

Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, nhất là ở nhiệt độ cao.

d)

Oxi tan nhiều trong nước.

2.

Dãy các bazơ nào sau đây là bazơ tan được trong nước?

a)

KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.

b)

KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2.

c)

Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.

d)

Ba(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Cu(OH)2.

3.

Trong phân tử H2O, nguyên tố H và O đã hóa hợp với nhau theo tỉ lệ khối lượng

a)

1:2

b)

2:1

c)

1:8

d)

8:1

4.

Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao.

b)

Dùng không khí.

c)

Điện phân nước.

d)

Nhiệt phân CaCO3.

5.

Có 3 oxit sau: MgO, P2O5, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

Chỉ dùng nước.

b)

Chỉ dùng axit.

c)

Chỉ dùng bazơ.

d)

Dùng nước và giấy quỳ.

6.

Trong không khí, khí nitơ chiếm tỉ lệ về thể tích là bao nhiêu?

a)

1%

b)

78%

c)

21%

d)

88%

7.

Nước tác dụng với các oxit: CO2, SO3, P2O5, N2O5 tạo ra axit tương ứng là

a)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO2.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO3, HNO2.

c)

H2CO3, H2SO4, H3PO3, HNO3.

d)

H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3.

8.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Phần lớn là tăng

b)

Phần lớn là giảm

c)

Đều tăng

d)

Đều giảm

9.

Ở 20oC, khi hòa tan 40 gam kali nitrat vào 95 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Vậy ở 20oC, độ tan của kali nitrat là:

a)

40,1 gam

b)

44,2 gam

c)

42,1 gam

d)

43,5 gam

10.

Đốt cháy hoàn toàn 56 lít khí hiđro (ở đktc) với khí oxi dư. Khối lượng nước thu được là

a)

45 gam

b)

36 gam

c)

24 gam

d)

18 gam

11.

Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?  

a)

Sắt oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt (III) oxit

d)

Oxit sắt từ

12.

Em hãy chọn phương pháp dùng để dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu trong các phương án sau:  

a)

Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.

b)

Dùng nước tưới lên ngọn lửa.

c)

Không có phương án dập tắt phù hợp.

d)

Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa

13.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố H trong nước là

a)

88,9%

b)

11,1%

c)

16,2%

d)

83,8%.

14.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

natri sunfat

b)

natri sunfit

c)

natri sunfuric

d)

natri sunfurơ

15.

Cho các phản ứng hóa học như hình. Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?

a)

SO3, CaO, CuO, Fe2O3.

b)

SO3, Na2O, CaO, P2O5.

c)

ZnO, CO2, SiO2, PbO.

d)

SO2, Al2O3, HgO, K2O.

17.

Dung dịch axit H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

18.

Dầu ăn có thể hòa tan trong

a)

nước

b)

xăng

c)

nước muối

d)

nước đường

19.

Dung dịch NaOH làm quỳ tím đổi sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

20.

Độ tan là

a)

Số gam chất đó hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

b)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

c)

Số gam chất đó hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định.

d)

Số gam chất đó hòa tan trong 100gam nước ở một nhiệt độ xác định.