Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán HKII lớp 4

Total questions: 13

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bằng phân số  3/7 là:

a)
b)
c)
d)
2.
a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

3.

Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:

a)

3 570

b)

3 765

c)

4 568

d)

3 500

4.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6m2 25cm2 =… cm2

a)

625

b)

6 025

c)

60 025

d)

600 025

5.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

22\frac{2}{2}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

918\frac{9}{18}  

6.

Một sân vận động có chiều  dài 105 m. Trên bản đồ tỉ lệ 1:5000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi – li – mét?

a)

210 mm

b)

525 000 mm

c)

21 mm

d)

105000 mm

7.

Điền vào chỗ chấm trong mỗi câu sau cho thích hợp:

 Cho hình thoi MNPQ (hình vẽ bên)

a/ Cặp cạnh vuông góc với nhau là....................

a)

MN và NP

b)

MP và NQ

c)

MQ và NP

d)

MN và PQ

8.

Biết NQ = 4 cm và MP = 8 cm

Diện tích của hình thoi MNPQ là:...............

a)

16 cm216\ cm^2  

b)

32 cm232\ cm^2  

c)

12 cm212\ cm^2  

d)

24 cm224\ cm^2  

9.

918+12\frac{9}{18}+\frac{1}{2}  

a)

1

b)

1012\frac{10}{12}  

c)

3618\frac{36}{18}  

d)

22  

10.

32−58\frac{3}{2}-\frac{5}{8}  

a)

78\frac{7}{8}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

87\frac{8}{7}  

11.

47×58\frac{4}{7}\times\frac{5}{8}  

a)

514\frac{5}{14}  

b)

2057\frac{20}{57}  

c)

915\frac{9}{15}  

d)

1656\frac{16}{56}  

12.

1110+35÷23\frac{11}{10}+\frac{3}{5}\div\frac{2}{3}  

a)

22  

b)

1710\frac{17}{10}  

c)

5120\frac{51}{20}  

d)

1

13.

x36=7657\frac{x}{36}=\frac{76}{57}  

a)

48

b)

42

c)

46

d)

50