NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGiáo Dục Công Dân 6
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả những người
a)
A. có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. sinh ra tại Việt Nam.
c)
C. sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
D. tuân thủ theo pháp luật Việt Nam.
2.
Câu 2: Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước, thể hiện mối quan hệ giữa
a)
A. Nhà nước và công dân nước đó.
b)
B. các công dân trong cùng một quốc gia.
c)
C. công dân với Pháp luật.
d)
D. công dân giữa các quốc gia.
3.
Câu 3: Quốc tịch là căn cứ để xác định
a)
A. công dân của một nước.
b)
B. trình độ học vấn của một người.
c)
C. đối tượng cần đóng thuế thu nhập cá nhân.
d)
D. ngôn ngữ và màu da của một người.
4.
Câu 4: Căn cứ nào dưới đây để xác định công dân của một nước?
a)
A. Ngôn ngữ.
b)
B. Màu da.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Trình độ văn hóa.
5.
Câu 5: Đọc thông tin dưới đây và trả lời câu hỏi:
- Trường hợp 1: Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà có cha mẹ đều là công dân Việt Nam.
- Trường hợp 2: Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là người Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.
- Trường hợp 3: Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là người không quốc tịch nhưng có nơi đăng kí thường trú tại Việt Nam.
- Trường hợp 4: Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà có cha mẹ đều là công dân nước ngoài, hiện đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.
Trong các trường hợp trên, những trường hợp nào được xác định là công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Trường hợp 1, 2, 4.
b)
B. Trường hợp 1, 2, 3.
c)
C. Trường hợp 2,3, 4.
d)
D. Trường hợp 1,3, 4.
6.
Câu 6: Bố mẹ bạn A là người Mĩ đến Việt Nam làm ăn, sinh sống. Vì thế bạn A được sinh ra và lớn lên ở Việt Nam. Trong trường hợp này, theo em bạn A là người mang quốc tịch nước nào?
a)
A. Bạn A là người Mĩ gốc Việt.
b)
B. Bạn A là người Việt gốc Mĩ.
c)
C. Bạn A là người mang quốc tịch Mĩ.
d)
D. Bạn A có hai quốc tịch Việt – Mĩ.
7.
Câu 7: Mẹ L là người không có quốc tịch, còn cha không rõ là ai. L sinh ra ở Việt Nam. L và mẹ thường trú ở Việt Nam. Trong trường hợp này, theo em L mang quốc tịch nước nào?
a)
A. Bạn L là người không có quốc tịch giống mẹ.
b)
B. Bạn L có thể mang nhiều quốc tịch khác nhau.
c)
C. Quốc tịch của L do L tự chọn.
d)
D. Bạn L là người có quốc tịch Việt Nam.
8.
Câu 8: Bố mẹ X đều là công dân Việt Nam, hiện gia đình X đang sinh sống tại Nga. Theo em, bạn X là công dân nước nào?
a)
A. Bạn X là công dân nước Việt Nam.
b)
B. Bạn X là công dân nước Nga.
c)
C. Bạn X là người không có quốc tịch.
d)
D. Quốc tịch của X do X tự chọn.
9.
Câu 9: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
A. Là người có dòng máu Việt Nam.
b)
B. Là người có quốc tịch Việt Nam.
c)
C. Là người có mong muốn sống ở Việt Nam.
d)
D. Là người có quê hương ở Việt Nam.
10.
Câu 10: Công dân là gì?
a)
A. Công dân là người dân của nhiều nước.
b)
B. Công dân là một cá nhân hoặc một con người cụ thể mang quốc tịch của một quốc gia có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
c)
C. Công dân là người đang sinh sống trong đất nước.
d)
D. Công dân là người có địa vị cao trong một quốc gia.
11.
Câu 11: Đâu không phải là căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam?
a)
A. Trẻ em sinh ra trong lãnh thổ Việt Nam và có cha mẹ là người nước ngoài.
b)
B. Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.
c)
C. Trẻ em được sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người không quốc tịch.
d)
D. Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi tại Việt Nam.
12.
Câu 12: Quốc tịch của một người không được ghi nhận ở giấy tờ nào?
a)
A. Hộ chiếu.
b)
B. Giấy khai sinh.
c)
C. Căn cước công dân.
d)
D. Bằng đại học.
13.
Câu 13: Căn cứ quan trọng nhất để xác định công dân một nước là
a)
A. Quốc tịch.
b)
B. Ngoại hình.
c)
C. Tiếng mẹ đẻ.
d)
D. Nơi sinh ra.
14.
Câu 14: Trong các bạn dưới đây, ai không phải là công dân Việt Nam?
a)
A. Hương, Lan và Nam đều có bố mẹ mang quốc tịch Việt Nam. Các bạn hiện đang sống ở Việt Nam.
b)
B. Toàn sinh ra ở nước Nga. Cả bố và mẹ bạn đều mang quốc tịch Việt Nam, là công dân Việt Nam. Đến năm 10 tuổi thì cả gia đình bạn về Việt Nam sinh sống.
c)
C. Ly có bố là người Hàn Quốc, mẹ là người Việt Nam. Khi mới sinh, bố mẹ Ly làm giấy khai sinh và thoả thuận với nhau để bạn mang quốc tịch Việt Nam.
d)
D. Chị Na-ta-sa sinh ra và lớn lên ở Nga. Năm 18 tuổi chị đến Việt Nam học đại học.
15.
Câu 15: Em hãy cho biết ngày Quốc Khánh của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào?
a)
A. 2/9.
b)
B. 30/4.
c)
C. 27/2.
d)
D. 8/3.
16.
Câu 16: Ý kiến nào dưới đây không đúng?
a)
A. Trẻ em sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là người không quốc tịch, nhưng có nơi thường trú tại Việt Nam thì có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Trẻ em sinh ra trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam mà khi sinh ra có cha mẹ đều là công dân Việt Nam thì có quốc tịch Việt Nam.
c)
C. Người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam là công dân Việt Nam.
d)
D. Người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam là công dân Việt Nam.
17.
Câu 17: Trong các trường hợp dưới đây, ai không phải là công dân Việt Nam?
a)
A. Bạn Mai có bố mẹ là công dân Việt Nam, bạn đang cùng bố sinh sống ở Xlô-va-ki-a (Slovakia), còn mẹ bạn sinh sống tại Việt Nam.
b)
B. Bạn Vinh có bố là công dân Việt Nam, mẹ là người Ba Lan. Bạn sinh ra ở Việt Nam. Khi Vinh sinh ra, bố mẹ bạn không thoả thuận được việc chọn quốc tịch cho bạn.
c)
C. Bạn Ôn-ga có bố mẹ là công dân Nga. Bạn sinh ra ở Việt Nam và có nhiều năm sinh sống ở Việt Nam.
d)
D. Bạn Bình có bố mẹ là công dân Việt Nam, hiện nay bạn sinh sống cùng gia đình ở Ô-xtrây-li-a (Australia).
18.
Câu 18: Trường hợp nào dưới đây không phải là công dân Việt Nam?
a)
A. Người có quốc tịch Việt Nam nhưng chưa đủ 18 tuổi.
b)
B. Trẻ em được tìm thấy ở Việt Nam nhưng không rõ cha mẹ là ai.
c)
C. Trẻ em sinh ra ở Việt Nam, mà khi sinh ra có cha mẹ là người nước ngoài.
d)
D. Người có quốc tịch Việt Nam nhưng học tập, công tác ở nước ngoài.
19.
Câu 19: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
A. Tất cả những người có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
c)
C. Tất cả những người Việt dù sinh sống ở quốc gia nào.
d)
D. Tất cả những người có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước Việt Nam quy định.
20.
Câu 20: Mẹ Lâm là người không có quốc tịch, còn cha không rõ là ai. Lâm được sinh ra ở Việt Nam. Lâm và mẹ thường trú ở Việt Nam. Theo em, Lâm là có quốc tịch nước nào?
a)
A. Lâm không có quốc tịch.
b)
B. Lâm có quốc tịch Liên hiệp quốc.
c)
C. Lâm có quốc tịch Việt Nam.
d)
D. Lâm thích có quốc tịch nào cũng được.
21.
Câu 21: Trên đường đi làm về, bác Nga phát hiện một em bé sơ sinh bị bỏ rơi ở gốc đa đầu làng. Thấy em bé khóc, đói, không ai chăm sóc nên bác Nga đã mang bé về nhà, làm các thủ tục nhận nuôi. Theo em, em bé có quốc tịch của nước nào?
a)
A. Em bé có quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Em bé không có quốc tịch.
c)
C. Em bé có quốc tịch Mĩ.
d)
D. Em bé có quốc tịch Nga.
22.
Câu 22: Bố mẹ Chiến là người Nhật đến Việt Nam sinh sống. Chiến sinh ra ở Việt Nam. Theo em, Chiến là công dân nước nào?
a)
A. Chiến là công dân quốc tế.
b)
B. Chiến là công dân Việt Nam.
c)
C. Chiến là công dân Nhật.
d)
D. Chiến là công dân Hàn Quốc.
23.
Câu 23: Em không đồng tình với ý kiến nào dưới đây?
a)
A. Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
b)
B. Việc thực hiện quyền công dân không được xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.
c)
C. Trẻ em dưới 16 tuổi không phải thực hiện nghĩa vụ công dân.
d)
D. Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.
24.
Câu 24: Công dân bình đẳng trước pháp luật là?
a)
A. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.
b)
B. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tuỳ theo địa bàn sinh sống.
c)
C. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia.
d)
D. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.
25.
Câu 25: Là học sinh, em cần tránh làm gì để trở thành một công dân tốt?
a)
A. Học tập và làm việc, học theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ vĩ đại.
b)
B. Cố gắng học tập để nâng cao kiến thức cho bản thân.
c)
C. Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo, bảo vệ môi trường.
d)
D. Phê phán, chê bai những truyền thống tốt đẹp của ông cha ta.
26.
Câu 26: Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa như thế nào?
a)
A. Đều có quyền như nhau
b)
B. Đều có nghĩa vụ như nhau
c)
C. Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau
d)
D. Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
27.
Câu 27: Quyền cơ bản của công dân là
a)
A. Những lợi ích cơ bản mà người Công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.
b)
B. Những đảm bảo pháp lí của nhà nước cho tất cả mọi người.
c)
C. Những lợi ích cốt lỗi mà bất cứ ai trên thế giới đều được hưởng.
d)
D. Những đảm bảo của Liên hiệp quốc cho tất cả mọi người trên thế giới.
28.
Câu 28: Nghĩa vụ cơ bản của công dân là
a)
A. Yêu cầu của nhà nước mà chỉ một hay nhóm người thực hiện.
b)
B. Yêu cầu của nhà nước mà công dân thực hiện hoặc không thực hiện.
c)
C. Yêu cầu bắt buộc của nhà nước mà mọi công dân phải thực hiện.
d)
D. Yêu cầu của nhà nước mà mọi người phải thực hiện.
29.
Câu 29: Đâu không phải quyền của công dân?
a)
A. Bất khả xâm phạm về thân thể.
b)
B. Trung thành với Tổ quốc.
c)
C. Tự do ngôn luận.
d)
D. Có nơi ở hợp pháp.
30.
Câu 30: Đâu không phải thuộc quyền tự do dân chủ, tự do cá nhân?
a)
A. Đi lại, cư trú.
b)
B. Tự do kinh doanh.
c)
C. Bí mật đời tư.
d)
D. Sống, hiến mô tạng.
31.
Câu 31: Việc làm nào dưới đây thực hiện tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Tố cáo với cơ quan có thẩm quyền về hành vi đánh đập, hành hạ trẻ em.
b)
B. Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật.
c)
C. Luôn đòi bố mẹ chiểu theo ý muốn của bản thân.
d)
D. Ngăn cấm con tham gia các hoạt động tập thể của trường, lớp.
32.
Câu 32: Hành vi nào thực hiện chưa tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Tự giác tham gia các hoạt động giữ vệ sinh, bảo vệ môi trường ở khu dân cư.
b)
B. Chủ động ngăn chặn hành vi vứt rác, đổ rác không đúng nơi quy định.
c)
C. Quan tâm, chăm sóc và giúp đỡ mọi người trong gia đình.
d)
D. Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật.
33.
Câu 33: Bạn nào dưới đây đã thực hiện tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
a)
A. Phương là học sinh khá, ngoài giờ học ở trường, bạn thường tự học và dành thời gian làm việc nhà phụ giúp bố mẹ.
b)
B. Tùng là con trai duy nhất trong gia đình giàu có. Tùng lười học vì cho rằng “Học để làm gì khi mà tài sản của bố mẹ đủ để mình sống thoải mái”.
c)
C. Quân thường rủ các bạn chơi đá bóng ở vỉa hè, có khi chơi ham quá các bạn chạy xuống cả lòng đường để chơi.
d)
D. Anh Thanh được gọi nhập ngũ đầu năm nhưng anh đã xin bố mẹ lo lót để anh không phải đi bộ đội nữa.
34.
Câu 34: Quyền nào không thuộc nhóm quyền dân sự?
a)
A. Quyền sống.
b)
B. Quyền bình đẳng giới.
c)
C. Quyền tham gia quản lí nhà nước.
d)
D. Quyền tự do kết hôn, li hôn.
35.
Câu 35: Công dân Việt Nam có quyền và phải thực hiện .......... đối với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ …?
a)
A. nghĩa vụ.
b)
B. luật pháp.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. giám sát.
36.
Câu 36: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….): …………… là những lợi ích cơ bản mà người công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.
a)
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
b)
B. Quyền cơ bản của công dân.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Hiến pháp.
37.
Câu 37: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (….): ……………… là yêu cầu bắt buộc của nhà nước mà mọi công dân phải thực hiện nhằm đáp ứng lợi ích của nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.
a)
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
b)
B. Quyền cơ bản của công dân.
c)
C. Quốc tịch.
d)
D. Hiến pháp.
38.
Câu 38: Nội dung nào dưới đây không thuộc nhóm quyền chính trị cơ bản của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền tham gia quản lí nhà nước.
b)
B. Quyền tự do kinh doanh.
c)
C. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. Quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan nhà nước.
39.
Câu 39: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền dân sự của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
40.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền văn hóa – xã hội của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
41.
Câu 41: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền kinh tế của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
42.
Câu 42: Nội dung nào dưới đây thuộc nhóm quyền chính trị của công dân Việt Nam?
a)
A. Quyền bình đẳng giới.
b)
B. Quyền học tập.
c)
C. Quyền có việc làm.
d)
D. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.
43.
Câu 43. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vi phạm pháp luật?
a)
A. Trường họp 1, 2.
b)
B. Trường hợp 2, 3.
c)
C. Trường hợp 1, 3.
d)
D. Cả 3 trường hợp.
44.
Câu 44: Trong giò ra chơi, bạn N nhặt được quyển sổ lưu bút của một bạn nào đó đánh rơi. N rất tò mò nên đã mở ra xem trong đó viết gì. Việc làm của N đã vi phạm quyền cơ bản nào của công dân?
a)
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể, danh dự và nhân phẩm.
b)
B. Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
c)
C. Quyền tự do đi lại và cư trú.
d)
D. Quyền được pháp luật bảo vệ về điện thư, điện tín, điện thoại
45.
Câu 45: Việc làm nào sau đây không thể hiện tính tiết kiệm?
a)
A. Bạn T luôn luôn đi học đúng giờ.
b)
B. Bạn B xả nước ra chậu rất nhiều để nghịch nước.
c)
C. Bạn A luôn giữ gìn đồng phục sạch, đẹp.
d)
D. Bạn H tắt các thiết bị điện khi ra ngoài.
46.
Câu 46: Sống tiết kiệm sẽ mang lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Không có động lực để chăm chỉ để làm việc nữa.
b)
B. Dễ trở thành ích kỉ, bủn xỉn và bạn bè xa lánh.
c)
C. Không được thỏa mãn hết nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
D. Biết quý trọng công sức của bản thân và người khác.
47.
Câu 47: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc tiết kiệm?
a)
A. Tiết kiệm đem lại ý nghĩa to lớn về kinh tế.
b)
B. Tiết kiệm là một nét đẹp trong hành vi của con người.
c)
C. Tiết kiệm làm cho con người chỉ biết thu vén cho bản thân
d)
D. Tiết kiệm giúp chúng ta quý trọng thành quả lao động của bản thân.
48.
Câu 48: Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về tiết kiệm?
a)
A. Học thầy không tày học bạn.
b)
B. Có công mài sắt có ngày nên kim.
c)
C. Buôn tàu buôn bè không bằng ăn dè hà tiện.
d)
D. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.
49.
Câu 49: Câu tục ngữ dưới đây nào nói về sự keo kiệt, bủn xỉn?
a)
A. Miệng ăn núi lở.
b)
B. Vắt cổ chày ra nước.
c)
C. Vung tay quá trán.
d)
D. Năng nhặt chặt bị.
50.
Câu 50: Câu tục ngữ dưới đây nào nói về sự hoang phí?
a)
A. Kiến tha lâu đầy tổ.
b)
B. Vắt cổ chày ra nước.
c)
C. Vung tay quá trán.
d)
D. Năng nhặt chặt bị.
51.
Câu 51: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tiết kiệm?
a)
A. Tiết kiệm không mang lại giá trị gì cho cuộc sống.
b)
B. Sống tiết kiệm là lối sống tốt đẹp của con người.
c)
C. Chỉ những người nghèo mới phải sống tiết kiệm.
d)
D. Người tiết kiệm là người sống keo kiệt.
52.
Câu 52: Từ hôm mẹ mua chiếc điện thoại để tiện liên lạc, H không muốn rời nó lúc nào. Ngoài những giờ lên lớp, H lại mở điện thoại lướt web, lên mạng xã hội tán chuyện với bạn bè, chơi điện tử nên đã sao nhãng chuyện học hành. Nếu là bạn của H em sẽ khuyên bạn điều gì?
a)
A. Nên dành thời gian nhiều cho cho học tập, phụ giúp bố mẹ.
b)
B. Đồng ý với bạn, nên dành thời gian làm những điều mình thích.
c)
C. Không chơi với H nữa vì H ham chơi, chẳng chịu học hành gì cả.
d)
D. Nhờ H dạy cho mình những trò chơi điện tử mới.
53.
Câu 53: Gia đình V sống bằng những đồng lương ít ỏi của bố. Mấy hôm nữa là đến sinh nhật V, nhóm bạn thân trong lớp gợi ý V tổ chức sinh nhật ở nhà hàng cho sang trọng. Nếu là V em sẽ làm gì?
a)
A. Xin bố mẹ tiền để tổ chức ở nhà hàng cho sang trọng.
b)
B. Tổ chức sinh nhật tại nhà đơn giản tiết kiệm đầm ấm, vui vẻ.
c)
C. Không chơi với nhóm bạn đó nữa các bạn không nghĩ đến hoàn cảnh nhà mình.
d)
D. Đòi bố mẹ tổ chức sinh nhật hoành tráng vì mỗi năm sinh nhật có một lần.
54.
Câu 54: Tiết kiệm là gì?
a)
A. Tiết kiệm là biết sử dụng hết mức của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của mình và người khác.
b)
B. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của người khác còn của mình thì tùy ý sử dụng.
c)
C. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực của mình và người khác.
d)
D. Tiết kiệm là biết sử dụng một cách hợp lí mọi thứ của mình.
55.
Câu 55: Thành ngữ nào nói về tiết kiệm?
a)
A. Năng nhặt chặt bị.
b)
B. Cơm thừa gạo thiếu.
c)
C. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.
d)
D. Vung tay quá trán.
56.
Câu 56: Để thực hành tiết kiệm, chúng ta cần:
a)
A. Tắt các thiết bị điện khi không cần thiết.
b)
B. Bảo quản và giữ gìn đồ dùng học tập, lao động thật tốt.
c)
C. Sắp xếp thời gian học tập, vui chơi một cách hợp lí.
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
57.
Câu 57: Vì sao chúng ta phải tiết kiệm?
a)
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên có hạn.
b)
B. Có khoản tiền tự phòng để giúp đỡ cho chính bản thân và những người xung quanh khi cần thiết.
c)
C. Bản thân có nhiều tiền.
d)
D. Ý A và B đều đúng.
58.
Câu 58: Chúng ta cần tiết kiệm những gì?
a)
A. Thời gian
b)
B. Tiền bạc
c)
C. Điện, nước, thức ăn
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
59.
Câu 59: Câu tục ngữ, ca dao nào không nói về tiết kiệm?
a)
A. Tích cốc phòng cơ, tích y phòng hàn.
b)
B. Có công mài sắt, có ngày nên kim.
c)
C. Ở đây một hạt cơm rơi, ngoài kia bao hạt mồ hôi thấm đồng.
d)
D. Làm người phải biết tiện tằn, đồ ăn thức mặc có ngắn thì thôi.
60.
Câu 60: Hành động nào không tiết kiệm?
a)
A. Tận dụng ánh sáng tự nhiên để không phải bật đèn.
b)
B. Giặt rửa bằng nước nóng vào mùa hè.
c)
C. Tắt bếp sớm một chút.
d)
D. Sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện.
61.
Câu 61: Trái với tiết kiệm là?
a)
A. Chăm chỉ.
b)
B. Lãng phí, hoang phí, phung phí.
c)
C. Tự chủ.
d)
D. Tự lập.
62.
Câu 62: Những câu thành ngữ nào sau đây nói về tính tiết kiệm?
a)
A. Cơm thừa gạo thiếu.
b)
B. Vung tay quá trán.
c)
C. Góp gió thành bão.
d)
D. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.
63.
Câu 63: Đâu là biểu hiện của tiết kiệm?
a)
A. Không bảo quản những vật dụng đang dùng.
b)
B. Không đi làm đúng giờ.
c)
C. Không khóa vòi nước trong khi đánh răng.
d)
D. Dùng lại những vật còn sử dụng được.
64.
Câu 64: Để tiết kiệm, học sinh cần tránh điều gì?
a)
A. Lối sống đua đòi, xa hoa và lãng phí.
b)
B. Sắp xếp việc làm khoa học tránh lãng phí thời gian.
c)
C. Bảo quản, sử dụng và tận dụng các đồ dùng học tập, lao động.
d)
D. Trân trọng vật chất và sức lao động của người khác.
65.
Câu 65: Em tán thành với ý kiến nào sau đây?
a)
A. Sống tiết kiệm dễ trở thành bủn xỉn, ích kỉ.
b)
B. Tiết kiệm làm cho cuộc sống không được thoải mái.
c)
C. Tiết kiệm thể hiện sự quý trọng công sức của bản thân và người khác.
d)
D. Sống tiết kiệm thường bị bạn bè xa lánh.
66.
Câu 66: Việc làm của bạn nào dưới đây chưa tiết kiệm?
a)
A. Khi cùng mẹ dọn dẹp nhà cửa đón Tết, Ngọc thường gấp cẩn thận quần, áo cũ không dùng đến để gửi tặng những người có hoàn cảnh khó khăn.
b)
B. Khi năm học kết thúc, Lan thường soạn lại những quyển vở cũ, cắt những trang giấy trắng để năm sau làm nháp.
c)
C. Mỗi khi được mẹ cho đi siêu thị, Trung mua rất nhiều đồ chơi mặc dù ở nhà đã có.
d)
D. Dũng luôn tiết kiệm tiền tiêu vặt để dùng khi cần thiết.
67.
Câu 67: Em đồng tình với ý kiến nào dưới đây về tiết kiệm?
a)
A. Tiết kiệm tiền của là keo kiệt, bủn xỉn.
b)
B. Tiết kiệm tiền của chỉ là việc của gia đình nghèo.
c)
C. Tiết kiệm tiền của chỉ ích nước, không lợi nhà.
d)
D. Hành vi thể hiện lối sống tiết kiệm phải phù hợp với lứa tuổi, điều kiện của gia đình, bản thân và môi trường xã hội xung quanh.
68.
Câu 68: Việc làm của bạn nào thể hiện chưa tiết kiệm?
a)
A. Bạn Hà lần nào cũng ăn hết sạch bát phở, không để thừa phần thức ăn nào cả.
b)
B. Từ đầu năm học, Hoàng đã lập thời gian biểu cho mình và nghiêm túc thực hiện hàng ngày.
c)
C. Nhân dịp sinh nhật, Hải được dì Hoa tặng cho một chiếc cặp sách rất đẹp, Hải đã mang ra dùng ngay và vứt bỏ chiếc cặp sách mẹ mới mua được 1 tháng.
d)
D. Sắp năm học mới, bố muốn mua cho Hùng một chiếc xe đạp mới nhưng Hùng đã từ chối vì chiếc xe đang đi vẫn còn dùng tốt.
69.
Câu 69: Những sự việc bất ngờ xảy ra, có nguy cơ đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng, gây thiệt hại về tài sản, môi trường cho bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Tình huống nguy hiểm.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. Bùng nổ dân số.
d)
D. Biến đổi khí hậu.
70.
Câu 70: Tình huống nguy hiểm từ tự nhiên là
a)
A. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi cố ý từ con người.
b)
B. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi vô tình từ con người.
c)
C. những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản.
d)
D. những hiện tượng xã hội có thể gây tổn thất về người, tài sản.
71.
Câu 71. Đâu là tình huống nguy hiểm từ tự nhiên?
a)
A. Bão, lũ lụt.
b)
B. Trộm cắp.
c)
C. Xâm hại tình dục.
d)
D. Bạo lực học đường.
72.
Câu 72. Đâu là tình huống nguy hiểm từ con người?
a)
A. Lũ quét, sạt lở đất.
b)
B. Mưa giông, sấm sét.
c)
C. Động đất, sóng thần.
d)
D. Bạo lực học đường.
73.
Câu 73. Số điện thoại của Tổng đài Quốc gia bảo vệ trẻ em là gì?
a)
A. Số máy 111.
b)
B. Số máy 112.
c)
C. Số máy 113.
d)
D. Số máy 114.
74.
Câu 74: Khi có sự việc nguy hiểm cần trình báo khẩn cấp đến công an, bạn có thể gọi điện tới số máy nào dưới đây?
a)
A. Số máy 111.
b)
B. Số máy 112.
c)
C. Số máy 113.
d)
D. Số máy 114.
75.
Câu 75: Tình huống nào dưới đây được coi là tình huống nguy hiểm?
a)
A. Không lội qua suối khi có mưa lũ.
b)
B. Không trú dưới các gốc cây khi trời mưa giông.
c)
C. Chơi thả diều dưới đường dây điện.
d)
D. Đề phòng khi tiếp xúc với người lạ.
76.
Câu 76: Để đảm bảo an toàn cho bản thân khi mưa dông, lốc, sét chúng ta không nên thực hiện hành động nào dưới đây?
a)
A. Không dùng điện thoại (trừ trường hợp cấp thiết).
b)
B. Ở trong nhà hay công sở, lớp học.
c)
C. Trú ẩn dưới những gốc cây cao, cột điện.
d)
D. Tắt các thiết bị điện trong nhà.
77.
Câu 77: Chúng ta có thể nhận biết về đám cháy thông qua dấu hiệu ban đầu nào dưới đây?
a)
A. Khói, mùi cháy khét.
b)
B. Ánh lửa, khói nghi ngút
c)
C. Khói nghi ngút và tiếng nổ lớn.
d)
D. Tiếng nổ lớn kèm mùi cháy khét.
78.
Câu 78: Khi đang trên đường từ trường học về nhà, H thấy có người đàn ông lạ mặt, nhờ H chuyển đồ giúp và hứa cho em một khoản tiền. Trong trường hợp này, nếu là H em nên xử lí như thế nào?
a)
A. Ngay lập tức hét to để kêu cứu.
b)
B. Trả nhiều tiền thì giúp.
c)
C. Từ chối không giúp.
d)
D. Vui vẻ, nhận lời.
79.
Câu 79: Khi đang chơi trong nhà, K thấy có người phụ nữ lạ mặt giới thiệu là người quen của bố mẹ, muốn vào nhà K để chơi. Nếu em là K, em nên xử lí như thế nào?
a)
A. Mở cửa cho người phụ nữ vào nhưng cảnh giác.
b)
B. Không mở cửa, gọi điện thoại báo bố mẹ biết.
c)
C. Lễ phép mời người phụ nữ lạ mặt vào nhà.
d)
D. Ngay lập tức đuổi người phụ nữ đó đi.
Reset
