Font size
WorksheetsTOAN 11
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Tıˊnh giới hạn lim n+12n+3
1
2
3
0
giới hạn lim n+53n−2
1
3
2
0
tıˊnh giới hạn lim n−23n+2022
1
3
2022
-1011
tıˊnh giới hạn lim n+22n+2022
1
2
2022
1011
trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0
lim (20212022)n
lim (20222021)n
lim (23)n
lim (π10)n
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bawnfng 0?
lim (20212022)n
lim (20221)n
lim (23)n
lim (e5)n
x→−2lim (x2+x−3)=?
+∞
−1
0
1
x→1lim (x2+3x +2) coˊ giaˊ trị ba˘ˋng
1
2
6
+∞
tıˊnh giới hạn I=x→2lim(2x2−3x+7)
I=+∞
I=5
I=9
I=7
tıˊnh giới hạn I=x→1lim(x2+3x+5)
I=+∞
I=−5
I=-1
I=3
x→1lim x−1x2−1 coˊ giaˊ trị ba˘ˋng
1
+∞
0
2
x→5+lim x−53−x ba˘ˋng
2
0
−∞
+∞
x→−1lim (x2−2x+1)=?
+∞
-3
0
4
tıˊnh x→3+lim x−32x−1
3
+∞
2
−∞
tıˊnh x→3−lim x−32x−3=?
−∞
+∞
-2
2
tıˊnh x→2+lim x−23x−7
+∞
3
2
−∞
tıˊnh x→2−lim x−22x−7=?
−∞
+∞
-2
2
giaˊ trị x→3lim x−3x+1−2 ba˘ˋng
41
21
−41
−21
để x→−∞lim 2x2−3x+1ax2−x+3=−2 giaˊ trị a laˋ
4
-2
2
-4
để x→+∞lim 3x2−x+4ax2+5x+3=−1, giaˊ trị a laˋ
3
-1
1
-3
trong caˊc haˋm so^ˊ sau , haˋm so^ˊ naˋo lie^n tục tre^n tập R?
f(x)=x+22x2+1
f(x)=x2+1x−1
f(x)=x−2x
f(x)=xx+1
trong caˊc haˋm so^ˊ sau, haˋm so^ˊ naˋo lie^n tục tre^n tập R?
f(x)=x−22x2−1
f(x)=x2+12x
f(x)=x3x2+1
f(x)=x+23x+5
mệnh đe^ˋ naˋo dưới đa^y đuˊng?
haˋm so^ˊ f(x)=x−22x+1 lie^n tục tre^n R
haˋm so^ˊ f(x)=x2+1 2x−1lie^n tục tre^n R
haˋm so^ˊ f(x)=x−22x−1lie^n tục tre^n R
haˋm so^ˊ f(x)=2x+1x−1lie^n tục tre^n R
tıˊnh x→−∞lim(2x2−3x2+1)
−∞
-2
2
+∞
tıˊnh x→+∞lim(3x2−x2+5)
−∞
-2
2
+∞
so^ˊ giaΔy của haˋm so^ˊ f(x)=x+1 tại x0=−1 ứng với bie^ˊn so^ˊ Δx=1 laˋ
Δy=−1
Δy=1
Δy=0
Δy=2
so^ˊ gia Δy của haˋm so^ˊ f(x)=x−1 tại x0=1 ứng với bie^ˊn so^ˊ Δx=1 laˋ
Δy=−1
Δy=1
Δy=0
Δy=2
cho haˋm so^ˊ y=x2−2 coˊ đo^ˋ thị (C) vaˋ điểm M0(1:3)∈(C). Phương trıˋnh tie^ˊp tuye^ˊn của (C) tại M0laˋ
y=2x−5
y=2x+1
y=−2x+1
y=2x−1
cho haˋm so^ˊ y =x2+5 coˊ đo^ˋ thị laˋ (C)vaˋ điểm M0(1;−2)∈(C). Phương trıˋnh tie^ˊp tuye^ˊn của (C)tại M0 laˋ
y=2x−5
y=2x−4
y=2x
y=2x+4
đạo hàm của hàm số y=2 bằng
2
2x
0
1
đạo hàm của hàm số y=4 bằng
1
4
0
4x
tıˊnh đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=2x+5 tại x0=3
9
4
2
5
tıˊnh đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=3x−1 tại x0=2
1
5
3
7
tıˊnh đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=x3+x1 ba˘ˋng
y′=3x2+x21
y′=3x−x21
y′=x3−x21
y′=3x2−x21
tıˊnh đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=3x−x1 ba˘ˋng
y′=3x2+x21
y′=3x−x21
y′=x3−x21
y′=3x2−x21
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=x+13x+5
y=(x+1)22
y′=(x+1)2x+13x+53
y′=(x+1)2x+13x+51
y′=(x+1)2x+13x+5−1
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=x+15x+7laˋ
y′=(x+1)22
y′=(x+1)2x+15x+73
y′=(x+1)2x+15x+71
y′=(x+1)2x+15x+7−1
đạo haˋm của haˋm so^ˊ f(x)=−x4+2x2+1 tre^n khoảng (−∞;+∞)laˋ
4x3+4x
−4x3+4x
−4x3+4x+1
0
đạo haˋm của haˋm so^ˊ f(x)=−x3+3x2+1 tre^m khoảng (−∞;+∞)laˋ
3x2+6x
−3x2+6x
−3x2+6x+1
0
haˋm so^ˊ f(x)=(2x−3)(x2−2x). Tıˊnh f′(2)
−2
-10
6
2
haˋm so^ˊ f(x)=(2x−3)(x2−2x). tıˊnh f′(3)
-8
-18
6
18
haˋm so^ˊ y=3−x2x−1coˊ đạo haˋm y′ ba˘ˋng
(3−x)21
(3−x)2−1
(3−x)2−5
(3−x)25
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=3x+22x−1 laˋ
y′=3x+27
y′=(3x+2)21
y′=−(3x+2)27
y′=(3x+2)27
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y =x+23x−1 laˋ
y′=x+27
y′=(x+2)25
y′=(x+2)27
y′=(x+2)27
cho haˋm so^ˊ y=−x3+3x2+9x+8. giải phương trıˋnh y′=0
{−1;3}
{−1;2}
{0;4}
{1;2}
cho haˋm so^ˊ y=x3−3x2−9x−5. giải phương trıˋnh y′=0
{−1;3}
{−1;2}
{0;4}
{1;2}
cho haˋm so^ˊ f(x)=32x3−x2−4x. Tập nghiệm của ba^ˊt phương trıˋnh f′(x)≥0
S=([−∞;1]∪[2;+∞])
S=(−∞;1)∪(2;+∞)
S=(−1;2)
S=[−1;2]
cho haˋm so^ˊ y=x2−2022x. Ba^ˊt phương trıˋnh y′<0 coˊ tập nghiệm laˋ
S=[2011;+∞)]
S=(1011;+∞)
S=(−∞;1011)
(−∞;1011]
cho haˋm so^ˊ y=x2−2022x. Ba^ˊt phương trıˋnh y′>0 coˊ tập nghiệm laˋ
S=[1011;+∞)]
S=(1011;+∞)
S=(−∞;1011)
(−∞;1011])
tıˊnh đạo haˋm so^ˊ y=(x−5)4
y′=(x−5)3
y′=−20(x−5)3
y′=−5(x−5)3
y′=4(x−5)3
Tıˊnh hệ so^ˊ go^ˊc của tie^ˊp tuye^ˊn với đo^ˋ thị haˋm so^ˊ y=−x2 tại M(1;−2)
−1
1
-3
3
tıˊnh hệ so^ˊ goˊc của tie^ˊp tuye^ˊn của đo^ˋ thị haˋm so^ˊ y=2x3 tại M(1;−2)
2
-2
6
-6
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=tan x
y′=cos2x1
y′=−cotx
y′=cotx
y′=cos2x1
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=cotx
y′=sin2x1
y′=−tanx
y′=tanx
y′=−sin2x1
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=cos2x
−sin2x
2sin2x
sin2x
−2sin2x
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=sin2x
2cos x
−2cos2x
cos2x
2cos2x
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=2sinx+cosx
y′=2cosx+sinx
y′=−2cosx−sinx
y′=−2cosx+sinx
y′=2cosx−sinx
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=3cosx+7sinx
y′=3sinx+7cosx
y′=−3sinx−7cosx
y′=3sinx−7cosx
y′=7cosx−3sinx
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=cos2x
2sinxcosx
2cosx
sin2x
−sin2x
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=sin2x
−2sinxcosx
2sinx
cos2x
−sin2x
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=23sin5x−37cos6x+2021x
215cos5x+14sin6x+2021
23cos5x−42sin6x+2021
−15cos5x−7sin6x+2021x
3cos5x+7sin6x+2021
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=23sin5x−37cos6x+2020x
215cos5x+14sin6x+2020
23cos5x−42sin6x+2020
−15cos5x−7sin6x+2020x
3cos5x+7sin6x+2021
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=sin2x
xsinx cosx
cosx
2cosx
xcosx
tıˋm đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=cos2 x
x−sinx cosx
sinx
−2sinx
x−sinx
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=5sinx−3cosx+2022 tại x0=2π
y′(2π)=3
y′(2π)=5
y′(2π)=−3
y′(2π)=−5
đạo haˋm của haˋm so^ˊ y=3sinx−5cosx+2022 tại x0=2π
y′(2π)=3
y′(2π)=5
y′(2π)=−3
y′(2π)=−5
cho haˋm so^ˊ y=x1. Đạo haˋm ca^ˊp hai của haˋm so^ˊ laˋ
−x32
x32
−x22
x22
cho haˋm so^ˊ y=−x1. Đạo haˋm ca^ˊp hai của haˋm so^ˊ laˋ
−x32
x32
−x22
x22
Một chuyển động thẳng xaˊc định bởi phương trıˋnh s=t2, trong đoˊ t tıˊnh ba˘ˋng gia^y vaˋ s tıˊnh ba˘ˋng meˊt. Vận to^ˊc của chuyển động khi t=3 gia^y laˋ
3m/s
9m/s
6m/s
2m/s
Mộtchuyểnđộngthẳngxaˊcđịnhbởiphươngtrıˋnhs=t2,trongđoˊttıˊnhba˘ˋnggia^yvaˋstıˊnhba˘ˋngmeˊt.Vậnto^ˊccủachuyểnđộngkhit=2gia^ylaˋ
8m/s
12m/s
4m/s
2m/s
Một chuyển động thẳng xaˊc định bởi phương trıˋnh s=t3+3t2+5t+2, trong đoˊ t>0, t tıˊnh ba˘ˋng gia^y vaˋ s tıˊnh ba˘ˋng met. Gia to^ˊc của chuyển động khi t =2 laˋ
24m/s2
18m/s2
14m/s2
12m/s2
cho chuyển động được xaˊc định bởi phương trıˋnh S(t)=2t3+3t2+5t, trong đoˊ t>0, t được tıˊnh ba˘ˋng gia^y vaˋ S được tıˊnh ba˘ˋng mett. Gia to^ˊc của chuyển động khi t=2s laˋ
30m/s2
36m/s2
24m/s2
20m/s2
Hình chóp đều S.ABC có đáy là
tam giác vuông
tam giác cân
tam giác cân vuông
tam giác đều
Hình chóp đều S.ABCD có đáy là
hình thoi
hình chữ nhật
tam giác đều
hình vuông
cho hıˋnh hộp ABCD. A′B′C′D′. ke^ˊt quả của pheˊp toaˊn BA′ −CD′ laˋ
CA′
0
BA′
BD′
Cho hıˋnh hộp ABCD. A′B′C′D. ke^ˊt quả của pheˊp toaˊn BC′ −AD′ laˋ
BD′
0
BA
AB
Cho hıˋnh lập phương ABCD. A′B′C′D′. tıˊnh goˊc giữa cặp vecto B′D′ vaˋ AC
45°
60°
90°
30°
cho hıˋnh lập phương ABCD. A′B′C′D′. tıˊnh goˊc giữa cặp vecto A′C′ vaˋ BD
45°
60°
90°
30°
cho hıˋnh lập phương ABCD. EFGH. tıˊnh goˊc giữa cặp vecto AB vaˋ DH
45°
60°
90°
120°
cho hıˋnh lập phương ABCD. EFGH. tıˊnh goˊc giữa cặp vecto BC vaˋ AE
45°
60°
90°
120°
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy ABCD laˋ hıˋnh vuo^ng vaˋ SA vuo^ng goˊc với đaˊy. Khẳng định naˋo sau đa^y laˋ sai ?
BC⊥(SAB)
BC⊥(SAC)
AB⊥(SBD)
CD⊥(SAD)
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy ABCD laˋ hıˋnh vuo^ng vaˋ SA vuo^ng goˊc với đaˊy. Khẳng định naˋo sau đa^y laˋ sai?
SA⊥(ABC)
BC⊥(SAB)
CB⊥(SBC)
BD⊥(SAC)
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy laˋ hıˋnh vuo^ng cạnh a. SA vuo^ng goˊc với đaˊy. Hıˋnh chie^ˊu vuo^ng goˊc của C le^n mặt phẳng (SAB) laˋ
S
A
B
D
Trong kho^ng gian cho điểm O vaˋ mặt phẳng (α). Qua O coˊ bao nhie^u đường thẳng vuo^ng goˊc với (α)?
2
3
vô số
1
trong kho^ng gian cho đường thẳng Δ vaˋ điểm O. Qua O coˊ bao nhie^u mặt phẳng vuo^ng goˊc với Δcho trước?
2
3
vô số
1
cho hıˋnh lập phương ABCD.A′B′C′D′. chọn nhận định sai
(AA′B′B)⊥(BB′D′D)
(ABCD)⊥(AA′C′C)
(AA′C′C)⊥(BB′D′D)
(AA′B′B)⊥(BB′C′C)
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy ABCD laˋ hıˋnh vuo^ng, SA⊥(ABCD). chọn nhận định sai
(SBC)⊥(SCD)
(SAC)⊥(SBD)
(SAB)⊥ (SBC)
(SCD)⊥(SAD)
Trong kho^ng gian, cho hai đường thẳng pha^n biệt a,b vaˋ mặt phẳng (P)vaˋ a ⊥(P). Khẳng địnhb naˋo sau đa^y sai?
Ne^ˊu b⊥a thıˋ b //(P)
Ne^ˊu b ⊥(P)thıˋ b // a
Ne^ˊu b // (P) thıˋ b ⊥ a
Ne^ˊu b // a thıˋ b ⊥(P)
Trong kho^ng gian cho hai đường thẳng pha^n biệt a,c vaˋ mặt phẳng (P). chọn mệnh đe^ˋ đuˊng trong caˊc mệnh đe^ˋ sau
Ne^ˊu a // (P) vaˋ b ⊥ (P) thıˋ b⊥a
Ne^ˊu a // (P) vaˋ b ⊥ a thıˋ b ⊥(P)
Ne^ˊu a // (P) vaˋ a // b thıˋ b // (P)
Ne^ˊu a ⊥(P) vaˋ b ⊥a thıˋ b // (P)
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy laˋ tam giaˊc vuo^ng tại B, SA vuo^ng goˊc với đaˊy. M laˋ trung điểm của BC. Goˊc giữa hai mặt phẳng (SBC) vaˋ ( ABC) laˋ
SMA
SCA
AMS
SBA
Cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy laˋ tam giaˊc ca^n tại A, SA vuo^ng goˊc với đaˊy. M laˋ trung điểm của BC. Goˊc giữa hai mặt phẳng (SBC) vaˋ (ABC) laˋ
SBA
SCA
AMS
SMA
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy laˋ hıˋnh vuo^ng cạnh a, SA⊥(ABCD) vaˋ SA =a6 . Tıˊnh so^ˊ đo goˊc giữa SC vaˋ (ABBCD)
60°
30°
45°
75°
Cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy laˋ tam giaˊc đe^ˋu cạnh a, SA⊥(ABC) , SA=2a3 M laˋ trung điểm của BC. Tıˊnh so^ˊ đo goˊc giữa SM vaˋ (ABC)
45°
30°
60°
75°
Cho tứ diện đe^ˋu ABCD coˊ cạnh ba˘ˋng a. Khoảng caˊch từ A đe^ˊn (BCD)ba˘ˋng
2a6
6a3
3a6
3a3
cho tứ diện đe^ˋu ABCD coˊ cạnh a. Tish khoảng caˊch từ B đe^ˊn (ACD)
2a6
6a3
3a6
3a3
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc vuo^ng ca^n tại B, AB=BC=a, SA⊥(ABC). Goˊc giữa SC vaˋ (ABC) ba˘ˋng 45°. Tıˊnh SA
SA=a
SA=a3
SA=a2
SA=2a
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc đe^ˋu cạnh a, SA⊥(ABC). Goˊc giữa hai mặt phẳng (ABC) vaˋ (SBC) ba˘ˋng 60°. Độ daˋi cạnh SA ba˘ˋng
SA=a
SA=a3
SA=23a
SA=2a
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc vuo^ng tại B, AB=a, SA⊥(ABC)vaˋ SA=2a. Khoảng caˊch từ A đe^ˊn mặt phẳng (SBC)ba˘ˋng
525a
35a
322a
55a
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc vuo^ng tại B, SB⊥(ABC). Bie^ˊt SB=3a, AB=4a, BC=2a. Khoảng caˊch từ B đe^ˊn mặt phẳng (SAC) ba˘ˋng
611261a
14314a
54a
291229 a
cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy ABCD laˋ hıˋnh thoi ta^m O. Bie^ˊt ra˘ˋng SA=SC,SB=SD. Khẳng định naˋo sau đa^y đuˊng?
CD⊥AD
CD⊥(SBD)
AB⊥(SAC)
SO⊥(ABCD)
Cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy laˋ tam giaˊc ABC vuo^ng tại B, cạnh SA vuo^ng goˊc với mặt phẳng (ABC). Đường thẳng BC vuo^ng goˊc với mặt phẳng naˋo sau đa^y
(SAC)
(SBC)
(ABC)
(SAB)
Cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ đaˊy ABCD laˋ hıˋnh chữ nhật ta^m I, cạnh be^n SA vuo^ng goˊc với mặt phẳng (ABCD). gọi H, K la^ˋn lượt laˋ hıˋnh chie^ˊu vuo^ng goˊc của A tre^n cạnh SC vaˋ SD. Khẳng định naˋo sau đa^y đuˊng?
AH⊥(SCD)
BD⊥(SAC)
AK⊥(SCD)
BC⊥(SAC)
Cho hıˋnh hộp chữ nhật ABCD. A′B′C′D′ coˊ AD=2a, CD=a, AA′=a2. Đường cheˊo AC′ co^ˊ độ daˋi ba˘ˋng
a5
a6
a7
a3
Cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ SA⊥(ABC),SA=AB=2a, tam giaˊc ABC vuo^ng tại B. Khoảng caˊch từ A đe^ˊn mặt phẳng (SBC) ba˘ˋng
a2
a3
a
2a
cho hıˋnh choˊp S.ABC coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc đe^ˋu cạnh 2a, tam giaˊc SAB đe^ˋu vaˋ na˘ˋm trong mặt phẳng vuo^ng goˊc với mặt phẳng đa^ˊy. Khảng caˊch từ S đe^ˊn mặt phẳng (ABC)ba˘ˋng
a3
a6
2a3
2a3
cho hıˋnh choˊp S.ABCD coˊ ta^ˊt cả caˊc cạnh be^n vaˋ cạnh đaˊy đe^ˋu ba˘ˋng nhau vaˋ ABCD laˋ hıˋnh vuo^ng. Khẳng định naˋo sau đa^y đuˊng
AC⊥SBD
AC⊥(SBC)
AC⊥(SCD)
SA⊥(ABCD)
Cho hıˋnh la˘ng trụ đứng ABC.A′B′C tam giaˊc coˊ đaˊy ABC laˋ tam giaˊc vuo^ng ca^n tại B, AB=BC=a, cạnh be^n AA′=a6. Goˊc tạo bởi A′C vaˋ (ABC) ba˘ˋng
60°
30°
45°
90°
