Font size
Worksheetsminna bài 9
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
わかります
hiểu, nắm được
thích
ghét
có (sở hữu)
すき(な)
ghét
thích
giỏi
khéo
giỏi, khéo
わかります
すき(な)
きらい(な)
じょうず(な)
へた(な)
thích
ghét
giỏi
kém
món ăn, nấu ăn
じょうず(な)
へた(な)
りょうり
きらい(な)
のみもの
thể thao
món ăn, nấu ăn
đồ uống
bóng chày
nhảy, khiêu vũ
のみもの
やきゅう
ダンス
りょうり
やきゅう
nấu ăn
bóng chày
khiêu vũ
đồ uống
âm nhạc
スポーツ
のみもの
やきゅう
おんがく
クラシック
bài hát
nhạc cổ điển
nhạc jazz
buổi hòa nhạc
buổi hòa nhạc
コンサート
ジャズ
クラシック
やきゅう
かんじ
chữ Hiragana
chữ Katakana
chữ Hán
chữ Romari
こまいかい おかね
món ăn
buổi hòa nhạc
tiền lẻ
ghét
việc bận, công chuyện
じかん
やくそく
ようじ
え
やくそく
món ăn
lời hứa, cuộc hẹn
công chuyện, việc bận
thời gian
chồng (người khác)
つま
おっと
ごしゅじん
こども
おっと
gia đình
con cái
vợ
chồng
vợ ( mình)
おっと
つま
こども
ご主人
よく
nhiều
đại khái
tốt, rõ
ít,một ít
đại khái, đại thể
すこし
たくさん
よく
だいたい
ぜんぜん
ít, một ít
hoàn toàn không
nhiều
đại khái
sớm, nhanh
よく
すこし
はやく
だいたい
どうして
bao nhiêu tuổi
tại sao
bao nhiêu tiền
tầng mấy
Thật đáng tiếc nhỉ/ Buồn nhỉ
もしもし
すみません
ざんねんですね
どうして
まだ こんど おねがいします。
tại sao
xin lỗi
Hẹn anh chị lần sau vậy
mời vào
しずか[な]
Ồn ào
Yên tĩnh
Nổi tiếng
Rảnh rồi
Tốt bụng, thân thiện ( adj)
(a)
Mới ( adj)?
あたらしい
ふるい
あつい
さむい
Nơi, chỗ (n )?
(a)
Đẹo trai ( adji)?
(a)
Nổi tiếng ?
(a)
Tiện lợi
げんき
べんり
すてき
きれい
にぎやか
Xấu
Khó
Dễ
Náo nhiệt
Rẻ (adj) ?
やすい
たかい
むずかしい
やさしい
Thị trấn, thị xã, thành phố ?
(a)
あおい
màu đỏ
màu xanh lá
màu đen
màu xanh da trời
màu trắng
Ký túc xá ?
(a)
Bận rộn (adj)
たのしい
いそがしい
おもしろい
おいしい
Lạnh ( đồ uống )
つめたい
あつい
さむい
わるい
To lớn (adj)?
(a)
くつえ
つけえ
つくえ
づくえ
ドア
まと
トア
まど
まと
まど
トア
ドア
さがな
なかさ
さなか
さかな
いね
いぬ
ねこ
ねご
いぬ
いね
ねこ
ねご
おんなのひと
おんなのこ
おとこのこ
おとこのひと
おんなのひと
おんなのこ
おとこのこ
おとこのひと
おんなのひと
おんなのこ
おとこのこ
おとこのひと
おんなのひと
おんなのこ
おとこのこ
おとこのひと
ぞう
パンダ
うま
パンダ
ぞう
うま
ペッド
ベッド
ヘッド
なか
そと
うえ
まえ
なか
そと
した
まえ
うえ
した
うしろ
まえ
うえ
した
うしろ
まえ
うしろ
まえ
そと
なか
BÊN NGOÀI
うしろ
まえ
そと
なか
