Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BOYA2 BÀI 15

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

这是什么?

a)

家

b)

饭店

c)

蜡烛

d)

酒吧

2.

Chọn từ điều trống:

粽子____好吃,____做起来好麻烦。

a)

不但……而且……

b)

虽然……但是……

c)

又……又……

d)

不是……而是……

3.

这是什么?

a)

蜡烛

b)

杯子

c)

蜂蜡

d)

白蜡

4.

Chọn từ điền trống

请___鸡蛋炒熟,然后加点盐和青葱。

a)

放

b)

把

c)

给

d)

问

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bia"

a)

酒

b)

扎啤

c)

蜡烛

d)

饭店

6.

Nghe và phán đoán đúng sai

阳光的作用很大。

a)

对

✔

b)

错

✘

7.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

你/回家/同意,/每天/我/都/接/来/你/只要/。

a)

你同意,我只要每天都来接你回家。

b)

只要你同意,我每天都来接你回家。

c)

只要你同意,我每天都接来你回家。

8.

Từ nào sau đâu có nghĩa "chỗ ngồi"

a)

座

b)

位

c)

座位

d)

位座

9.

Chọn từ điền trống:

图书馆____的环境让人感到很舒服。

a)

清净

b)

平安

c)

热闹

d)

安静

10.

Điền từ vào chỗ trống

他走路的时候,看___两位老人在路边下棋。

a)

见

b)

来

c)

懂

d)

下

11.

Nghe và phán đoán đúng sai

第一印象不容易忘记。

a)

错

✘

b)

对

✔

12.

Điều từ vào chỗ trống:

他这个人,什么都好,又有钱又帅,___不爱我。

a)

但是

b)

不错

c)

不过

d)

就是

13.

这是什么?

a)

牛

b)

猪

c)

猪排

d)

羊

14.

Sắp xếp từ thành câu

把/一点儿/电脑/,/我/小心/别/摔/的/坏/了。

a)

一点儿小心,别把我的电脑摔坏了。

b)

小心一点儿,别把我的电脑摔坏了。

c)

小心一点儿的,别把我电脑摔坏了。

15.

Chọn từ điền trống

这几年没见,琳琳的女儿块上小学了,她也变得_____漂亮了。

a)

越越

b)

越来越

c)

又

d)

好

16.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

要仔细

b)

复习重点

c)

加快速度

d)

多做练习

17.

Chọn từ điền trống:

他___会说汉语,___还会说阿拉伯语和德语。

a)

虽然……但是……

b)

不但……而且……

c)

又……又……

d)

不管……还是……

18.

Chọn từ điền trống

你来___中国了,那你吃___北京烤鸭吗?

a)

过……了

b)

过……过

c)

到……过

d)

✘……过

19.

Nghe và chọn đáp án trả lời đúng

a)

流泪了

b)

吃饱了

c)

觉得太辣

d)

认为可惜

20.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

我/请/了/,/不吃/把/的/我/拿/外套/过来。

a)

我不吃的,请把我外套拿了过来。

b)

我不吃了,把我的外套拿过来。

c)

我不吃了,请把我的外套拿过来。