wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatly10hk2

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J.

b)

B. Kg.m2/s2.

c)

C. N.m.

d)

D. N.s.

2.

Câu 3: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p \overrightarrow{p\ }   ==  m. v\overrightarrow{v}  

b)

p = mv.

c)

p = ma

d)

p\overrightarrow{p}  =m. a\overrightarrow{a}  

3.

Câu 4: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

A. không xác định.

b)

B. bảo toàn.

c)

C. không bảo toàn.

d)

D. biến đổi

4.

Câu 5: Khi vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng được xác định theo công thức

a)

A. W = (1/2)mv + mgz.

b)

B. W = mv² + mgz.

c)

C. W = (1/2)mv² + mgz.

d)

D. W = (1/2)mgz + mv².

5.

Câu 6: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 30°30\degree   và áp suất 2 bar(1bar= 10510^5   pa). Để áp suất tăng gấp đôi thì phải tăng nhiệt độ lên thành

a)

60°c60\degree c  

b)

B. 600 K.

c)

C. 606 K.

d)

27°c27\degree c  

6.

Câu 7: Đơn vị của động lượng là

a)

A. N.m/s.

b)

B. kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. N.s/m.

7.

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

A. công cơ học.

b)

B. công phát động.

c)

C. công cản.

d)

D. công suất.

8.

Câu 9: Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q=m.c

b)

Q=m.c2

c)

Q=m.c2 Δt\Delta t  

d)

Q=m.c. Δt\Delta t  

9.

Câu 10: Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

A. Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

B. Nhiệt độ và áp suất.

c)

C. Nhiệt độ và thể tích.

d)

D. Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

10.

Câu 11: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái?

a)

A.Khối lượng m.

b)

B.Thể tích V.

c)

C.Áp suất P

d)

D.Nhiệt độ tuyệt đối T.

11.

Câu 12: Biểu thức của định luật Sác – Lơ?

a)

A. P1P2 = T1T2

b)

B. P1T1=P2T2\frac{P1}{T1}=\frac{P2}{T2}  

c)

C. P1T2=P2T1\frac{P1}{T2}=\frac{P2}{T1}  

d)

D. P1P2=T2T1\frac{P1}{P2}=\frac{T2}{T1}  

12.

Câu 13: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

A. = VT\frac{V}{T}   hằng số.

b)

B. V~ 1T\frac{1}{T}  

c)

C. T~ 1V\frac{1}{V}  

d)

D. V1T2=V2T1\frac{V1}{T2}=\frac{V2}{T1}  

13.

Câu 14: Trong hệ toạ độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

A.Đường thẳng song song với trục hoành OT

b)

B.Đường thẳng song song với trục tung OV.

c)

C.Đường hypebol.

d)

D.Đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.

14.

Câu 15: Trong hệ tọa độ (P, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

A.Đường thẳng có hướng đi qua gốc tọa độ.

b)

B.Đường thẳng song song với trục áp suất.

c)

C.Đường thẳng song song với trục thể tích.

d)

D.Đường hypebol

15.

Câu 16: Một lượng khí xác định, trạng thái được xác định bởi bộ ba thông số

a)

A. áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

B. áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích.

c)

C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ tuyệt đối.

d)

D. áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng.

16.

Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

A.Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

B.Chuyển động không ngừng.

c)

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D.Giữa các phân tử có khoảng cách.

17.

Câu 18: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

A. đẳng nhiệt

b)

B. đẳng tích

c)

C. đẳng áp

d)

D. đoạn nhiệt

18.

Câu 19: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ Mariốt?

a)

A. P1V2 = P2V1.

b)

B. = PV\frac{P}{V}   hằng số.

c)

C. PV = hằng số.

d)

D. = VP\frac{V}{P}  hằng số

19.

Câu 20: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

A. P ~ T.

b)

B. P ~ t.

c)

C. PT=\frac{P}{T}=  hằng số.

20.

Câu 21: Trong hệ tọa độ (P, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

A.Đường thẳng có hướng đi qua gốc tọa độ.

b)

B.Đường thẳng song song với trục áp suất.

c)

C.Đường thẳng song song với trục thể tích.

d)

D.Đường hypebol

21.

Câu 22: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

A. VT\frac{V}{T}  = hằng số.

b)

B. V~ 1T\frac{1}{T}  

c)

C. V~T

22.

Câu 23: Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)

A. = PVT\frac{PV}{T}   hằng số.

b)

B. P1V2T1=P2V1T2\frac{P1V2}{T1}=\frac{P2V1}{T2}  

23.

Câu 24: Trong hệ tọa độ (P, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

A.Đường thẳng có hướng đi qua gốc tọa độ.

b)

B.Đường thẳng song song với trục áp suất.

c)

C.Đường thẳng song song với trục thể tích.

24.

Câu 25:Trong hệ tọa độ (P, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

A.Đường thẳng có hướng đi qua gốc tọa độ.

b)

B.Đường thẳng song song với trục áp suất.

c)

.Đường hypebol.

25.

Câu 26:Độ không tuyệt đối có giá trị

a)

A.273K.

b)

B.-273K.

c)

C.273oC

26.

Câu 27: Nguyên nhân nào gây ra áp suất của chất khí?

a)

A.Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

b)

B.Do khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

c)

C.Do lực liên kết giữa các phân tử chất khí rất nhỏ.

27.

Câu 28: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

A. đẳng nhiệt

b)

B. đẳng tích

c)

C. đẳng áp

28.

Câu 29:Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôilơ Mariốt?

a)

V~P

b)

P1V1=P2V2

29.

Câu 30: Hệ thức nào sau đây không đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PVT=const\frac{PV}{T}=const  

b)

P1V1T1=P2V2T2\frac{P1V1}{T1}=\frac{P2V2}{T2}  

c)

PTV=const\frac{PT}{V}=const  

30.

Câu 31:Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

A. đẳng nhiệt

b)

B. đẳng tích

31.

Câu 32: Trong hệ tọa độ (P, V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

A.Đường thẳng có hướng đi qua gốc tọa độ.

b)

B.Đường thẳng song song với trục áp suất.

c)

D.Đường hypebol.

32.

Câu 33: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

A. Thủy tinh

b)

B. Nhựa đường.

c)

C. Đồng./kim loại

d)

D. Cao su

33.

Câu 34:Nhúng một quả bóng bàn bị bẹp vào trong nước nóng, sau một thời gian quả bóng phồng lên như cũ. Trong quá trình này, những thông số nào của lượng khí trong quả bóng bàn đã thay đổi

a)

A.Nhiệt độ, thể tích và áp suất.

b)

B.Nhiệt độ.

c)

C.Thể tích.

34.

Câu 35: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 300K và áp suất 105Pa. Khi không khí trong bơm bị nén xuống còn 20cm3 thì nhiệt độ tăng lên 312K. Áp suất của khí trong bơm lúc này là

a)

A.5.105 Pa

b)

B.6.105 Pa

c)

C.6,2.105 Pa

d)

D.5,2.105 Pa

35.

Câu 36: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định. Khi áp suất giảm 4 lần thì thể tích

a)

A.tăng 4 lần

b)

B.tăng 2 lần.

36.

Câu 37:Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25.105 Pa thì thể tích là

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

9 lít

37.

Câu 38. Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

38.

Câu 40. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?

a)

A. ΔU = A + Q.

b)

B. ΔU = Q.

39.

Câu 41. Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức Δ\Delta   U = A + Q, với quy ước

a)

A. Q > 0 : hệ truyền nhiệt.

b)

D. A > 0 : hệ nhận công.

c)

C. Q < 0 : hệ nhận nhiệt.

40.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học?

a)

A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

c)

C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

41.

Câu 43. Chọn đáp án đúng.Đặc tính của chất rắn vô định hình là

a)

A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

42.

Câu 45. Độ nở dài Δl\Delta l   của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức.

(a)  

43.

Câu 46. Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức.

a)

ΔV=VVo=β.Vo.Δt\Delta V=V-Vo=\beta.Vo.\Delta t  

b)

ΔV=VV=β.V.Δt\Delta V=V\circ-V=\beta.V.\Delta t  

44.

Câu 47. Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và sinh công thì theo quy ước của nguyên lí I NĐLH:ΔU = A+Q thì giá trị của A và Q là

a)

A. Q < 0, A > 0.

b)

B. Q > 0, A < 0.

c)

D. Q < 0, A < 0.

45.

Câu 48. Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức

a)

f=σ.lf=\sigma.l  

b)

f=σlf=\frac{\sigma}{l}  

46.

Câu 49. Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

a)

A. sự nóng chảy.

b)

B. sự kết tinh.

c)

C. sự bay hơi.

47.

Câu 50. Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

A. sự nóng chảy.

b)

B. sự kết tinh.

c)

C. sự hoá hơi

48.

Câu 51. Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức.

a)

Q=λ.mQ=\lambda.m  

b)

Q=λmQ=\frac{\lambda}{m}