wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

khoe khoang phô trương kĩ năng kiến thức

a)

send out

b)

display

c)

show off

d)

send for

2.

thay thế, tượng trưng cho

a)

put off

b)

see through

c)

represent

d)

stand for

3.

từ chối, loại bỏ

a)

turn down

b)

refuse

c)

reject

d)

turn into

4.

thảo luận, bàn luận

a)

think over

b)

discuss

c)

talk over

d)

stand out

5.

NỔI BẬT

(a)  

6.

ném đi, vứt đi cái gì

a)

discard

b)

throw out

c)

throw away

d)

take on

7.

Tính toán

a)

work out

b)

calculate

c)

put in for

8.

XÂY DỰNG

a)

put forward

b)

pull down

c)

put up

d)

erect

9.

Bán giảm giá ( hàng tồn kho)

(a)  

10.

Tắt đèn, lửa

a)

put out

b)

extinguish

c)

turn on

d)

blow out

11.

Phá hủy, phá sập

a)

put down

b)

pull down

c)

demolish

d)

blow up

12.

Bỏ qua, bỏ sót, bỏ quên

a)

look up

b)

get by

c)

leave out

d)

omit

13.

tham gia cuộc thi đấu, kì thi

a)

enter

b)

go in for

c)

compete

d)

take turn

14.

Vợt qua, khắc phục, hồi phục

a)

get over

b)

recover from

c)

go over

d)

grow up

15.

Bỏ, hủy bỏ, bãi bỏ

(a)  

16.

Mất hẳn, tuyệt chủng

(a)  

17.

Bùng nổ, bùng phát

(a)  

18.

Xác nhận, chứng thực

a)

confirm

b)

Bear out

c)

blow out

d)

get out of

19.

Đền bù, bù lại

a)

Pick out

b)

Make up

c)

Make up for

d)

Compensate for

20.

XÉ NÁT

(a)  

21.

Máy ( hư hỏng,...) / (cửa tường) phá vỡ

(a)  

22.

CHIA TAY

(a)  

23.

Lên ( xe, máy bay, tàu...)

(a)  

24.

Xuống ( xe, máy bay, tàu (a)   ) , khởi hành, rời đi

25.

Trưởng thành, lớn lên

(a)  

26.

Nuôi nấng, dạy dỗ

a)

Bring about

b)

Bring in

c)

Raise

d)

Bring up

27.

Viếng thăm

a)

Call for

b)

Visit

c)

Call on

d)

call up

28.

Hủy bỏ

a)

Delay

b)

Cancel

c)

Call off

d)

Hold up

29.

Chết lần lượt

(a)  

30.

Đổ đầy, lấy đầy

(a)  

31.

Tỏa ra, thoát ra mùi gì

(a)  

32.

Trang điểm, bịa đặt, quyết định, làm hòa

(a)  

33.

Theo đuổi ai, cái gì

(a)  

34.

Tiễn ai đó

(a)  

35.

Tăng lên

a)

decrease

b)

go down

c)

go up

d)

increase

36.

Điền đầy đủ thông tin

(a)  

37.

Tiến hành, thực hiện

a)

Carry out

b)

Execute

c)

Carry on

d)

Come off

38.

Hy sinh cho cái gì

(a)  

39.

Nhặt cái gì lên, đón ai đó

(a)  

40.

Tra cứu từ ( trong từ điển)

(a)