wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 14: THE WORLD CUP

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

champion (n) ['t∫æmpjən]:

a)

đội về nhì

b)

nhà vô địch

c)

vòng đấu, giải đấu

d)

đánh giá, coi (là)

2.

runner-up (n) [,rʌnər'ʌp]:

a)

đội về nhì

b)

nhà vô địch

c)

vòng đấu, giải đấu

d)

đánh giá, coi (là)

3.

tournament (n) ['tɔ:nəmənt]:

a)

đội về nhì

b)

nhà vô địch

c)

vòng đấu, giải đấu

d)

đánh giá, coi (là)

4.

consider (v) [kən'sidə]:

a)

thích hợp

b)

khuyết điểm

c)

xây dựng

d)

đánh giá, coi (là)

5.

sporting event (n) ['spɔ:tiη,i'vent]:

a)

thể thao

b)

sự kiện thể thao

c)

được ưa thích

d)

phổ biến

6.

passionate (a) ['pæ∫ənət]:

a)

quá khứ

b)

sự kiện thể thao

c)

say mê

d)

mật khẩu

7.

globe (n) [gloub]:

a)

cá thể

b)

toàn cầu

c)

say mê

d)

vui vẻ

8.

attract (v) [ə'trækt]:

a)

thu hút

b)

toàn cầu

c)

thuộc tính

d)

quan điểm

9.

billion (n) ['biljən]:

a)

1 trăm

b)

1 nghìn

c)

1 triệu

d)

1 tỉ

10.

viewer (n) ['vju:ə]:

a)

tầm nhìn

b)

thái độ

c)

người xem

d)

1 tỉ

11.

governing body (n) ['gʌvəniη,'bɔdi]:

a)

chính phủ

b)

cơ quan quản lí

c)

người xem

d)

cơ thể

12.

set [set] (v) up :

a)

thành lập

b)

cơ quan quản lí

c)

cài đặt

d)

bộ

13.

world championship (n)[wə:ld,t∫æmpjən∫ip]:

a)

thành lập

b)

chiến thắng

c)

giải vô địch nước nhà

d)

giải vô địch thế giới.

14.

take (v) part [pɑ:t] in:

a)

bảo trọng

b)

chiến thắng

c)

tham dự

d)

giải vô địch thế giới.

15.

host (n) [houst]:

a)

chủ nhà

b)

khách

c)

con ngựa

d)

ngôi nhà

16.

final (n) ['fainl]:

a)

chủ nhà

b)

tài chính

c)

trận chung kết, vòng chung kết

d)

ngôi nhà

17.

witness (v) ['witnis]:

a)

mưu mẹo

b)

rút lui

c)

trận chung kết, vòng chung kết

d)

chứng kiến

18.

compete (v) [kəm'pi:t]:

a)

mưu mẹo

b)

cạnh tranh

c)

hoàn thành

d)

chứng kiến

19.

elimination [i,limi'nei∫n] games:

a)

loại bỏ

b)

các trận đấu loại

c)

đủ điều kiện

d)

ưu tú

20.

finalist (n) ['fainəlist]:

a)

loại bỏ

b)

đội vào vòng bán kết

c)

đội vào vòng chung kết

d)

chung kết

21.

jointly (adv) ['dʒɔintli]:

a)

khớp nối

b)

phối hợp, liên kết

c)

đội vào vòng chung kết

d)

tham dự

22.

trophy (n) ['troufi]:

a)

cúp

b)

phối hợp, liên kết

c)

rắc rối

d)

nhiệt đới

23.

honoured (a) ['ɔnəd]:

a)

cúp

b)

tôn kính

c)

vinh dự

d)

con ngựa

24.

title (n) ['taitl]:

a)

con rùa

b)

danh hiệu

c)

vinh dự

d)

quan điểm

25.

competition (n) [,kɔmpi'ti∫n]:

a)

kết hợp

b)

danh hiệu

c)

đền bù

d)

cuộc cạnh tranh, thi đấu

26.

a series ['siəri:z] of :

a)

nguy hiểm

b)

danh hiệu

c)

một loạt

d)

cuộc cạnh tranh, thi đấu

27.

involve (v) [in'vɔlv]:

a)

nguy hiểm

b)

danh hiệu

c)

liên quan

d)

hóa đơn

28.

prize (n) [praiz]:

a)

giải

b)

danh hiệu

c)

sự ưu tiên

d)

sơ cấp

29.

provide (v) [prə'vaid]:

a)

cung cấp

b)

chuyên nghiệp

c)

tự hào

d)

có lẽ

30.

facility (n) [fə'siliti]:

a)

thiết bị

b)

tài chính

c)

tự hào

d)

đối mặt

31.

FIFA : ['fi:fə]:

a)

liên đoàn bóng rổ quốc tế

b)

liên đoàn bóng đá quốc tế

32.

penalty shoot-out (n) ['penlti, '∫u:t'aut]:

a)

liên đoàn bóng rổ quốc tế

b)

liên đoàn bóng đá quốc tế

c)

cú đá phạt đền

d)

cú ném phạt đền

33.

defeat (v) [di'fi:t]:

a)

đánh bại

b)

chiến thắng

34.

goal –scorer (n) [goul,kɔ:rə]:

a)

đánh bại

b)

cầu thủ ghi bàn

c)

cầu thủ

d)

bàn thắng

35.

ambassasdor (n) [æm'bæsədə]:

a)

xe cứu thương

b)

đầy tham vọng

c)

mơ hồ

d)

đại sứ

36.

promote (v) [prə'mout]:

a)

phát triển

b)

đầy tham vọng

c)

thúc đẩy

d)

đại sứ

37.

peace (n) [pi:s]:

a)

quả đào

b)

bãi biển

c)

thúc đẩy

d)

hòa bình

38.

Championship (n) ['t∫æmpjən∫ip]:

a)

cúp chiến thắng

b)

chức vô địch

c)

giải thưởng

d)

liên quan

39.

committee (n) [kə'miti]:

a)

cam kết

b)

chức vô địch

c)

ủy ban

d)

liên quan

40.

announce (v) [ə'nauns]:

a)

cung cấp

b)

thông báo

c)

chú thích

d)

vinh dự

41.

postpone (v) [pə'spoun]:

a)

hoãn lại

b)

tiếp tục

c)

bài đăng

d)

vinh dự

42.

severe (a) [si'viə]:

a)

nghiêm trọng

b)

tiếp tục

c)

dữ dội

d)

khắc nghiệt

43.

captain (n) ['kæptin]:

a)

nghiêm trọng

b)

đội trưởng

c)

đội phó

d)

khắc nghiệt

44.

Communist ['kɔmjunist] Youth Union:

a)

Đoàn thanh niên cộng sản

b)

Đoàn thiếu niên cộng sản

c)

đội phó

d)

khắc nghiệt

45.

friendly match (n):

a)

Đoàn thanh niên cộng sản

b)

trận thi đấu

c)

trận đấu giao hữu

d)

khắc nghiệt