NEW
Font size
WorksheetsUNIT 9: UNDERSEA WORLD
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
undersea ['ʌndəsi:] (a):
đại dương, biển
dưới mặt biển
sông
hồ
ocean ['əʊ∫n] (n):
đại dương, biển
dưới mặt biển
sông
hồ
Pacific Ocean [pə'sifik'ou∫n] (n):
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Atlantic Ocean [ət'læntik'ou∫n] (n):
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Indian Ocean ['indjən'ou∫n] (n):
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Bắc Băng Dương
Antarctic [æn'tɑ:ktik](a) (thuộc):
Nam Băng Dương
Bắc Cực
Nam Cực
Bắc Băng Dương
Antarctic Ocean (n):
Nam Băng Dương
Bắc Cực
Nam Cực
Bắc Băng Dương
Arctic ['ɑ:ktik](adj) (thuộc):
Bắc Cực
Nam Băng Dương
Nam Cực
Bắc Băng Dương
Arctic Ocean (n):
Bắc Cực
Nam Băng Dương
Nam Cực
Bắc Băng Dương
gulf [gʌlf] (n):
bóng gôn
vịnh
người chơi gôn
đảo
percent [pə'sent] (n):
phần nghìn
tỷ lệ
phần trăm
nhận thức
surface ['sə:fis] (n):
bề mặt
khảo sát
đối mặt
họ
overcome [,ouvə'kʌm] (v) -overcame- overcome:
đi dến
thắng, chiến thắng, vượt qua
kết thúc
ở dưới, thấp kém
depth [depθ] (n):
chiều sâu, bề sâu.
chiều rộng, bề rộng
investigate [in'vestigeit] (v) :
tỷ lệ
sáng tạo
khám phá
đầu tư
satellite ['sætəlait] (n):
vệ tinh
ngôi sao
ngân hà
vũ trụ
starfish ['stɑ:fi∫] (n): (số nhiều: starfish)
cá
sao biển
tảo biển
san hô
shark [∫ɑ:k] (n):
cá
cá mập
cá heo
cá voi xanh
current ['kʌrənt] (n):
tò mò
thật thà
gò bó
dòng (nước)
jellyfish ['dʒelifi∫] (n):
kẹo dẻo
con phù du
con sứa
con mực
biodiversity [,baioui dai'və:siti] (n):
đa dạng
tiểu sử
đa dạng sinh học
sinh học
maintain [mein'tein] (v):
duy trì
tiểu sử
nội dung chính
sinh học
mystery ['mistəri] (n) + mysterious (adj):
thời kì
riêng tôi
điều huyền bí, điều thần bí
nguy hiểm
submarine [,sʌbmə'ri:n](n):
tàu thủy
thuyền bè
(hàng hải) tàu ngầm
hàng hải
be at stake:
tiểu bang
tiểu sử
cổ phần
thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
