wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 cuối kì 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Năng suất cây trồng phụ thụộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

nguồn nươc tưới

c)

diện tích đất

d)

độ nhiệt ẩm

2.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp:

a)

Có tính vụ mùa

b)

Trở thành ngành sản xuất hàng hoá

c)

Phụ thuộc điều kiện tự nhiên

d)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

3.

Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa

4.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

tư liệu sản xuất

b)

quyết định cơ cấu cây trồng

c)

đối tượng lao động

d)

khả năng phát triển nông nghiệp

5.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

Máy móc và cây trồng                      

b)

Cây trồng và vật nuôi                    

c)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

6.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gán với sản xuất hàng hoá?

a)

Trang trại nông nghiệp

b)

Nông trường quốc doanh

c)

Vùng nông nghiệp,

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

7.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

8.

Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.

c)

Tinh mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

d)

Tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

9.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

c)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

10.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước         

c)

khí hậu

d)

sinh vật

11.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yêu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nươc tưới

d)

độ nhiệt ẩm

12.

Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:

a)

Đồng cỏ

b)

Nguồn thức ăn

c)

Sinh vật

d)

Giống

13.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

14.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Công cụ thủ công và sức người

c)

Chuyên môn hóa và thâm canh

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

15.

Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm.

b)

Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.

c)

Tinh mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

d)

Tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp

16.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

c)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

17.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước         

c)

khí hậu

d)

sinh vật

18.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yêu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

. nguồn nươc tưới

d)

độ nhiệt ẩm.

19.

Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi:

a)

Đồng cỏ

b)

Nguồn thức ăn

c)

Sinh vật

d)

 Giống

20.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

a)

Sản xuất có tính mùa vụ

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

21.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Công cụ thủ công và sức người

c)

Chuyên môn hóa và thâm canh

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

22.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các nghành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

23.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

c)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất

24.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất                                    

b)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật                                  

c)

Dân cư lao động

d)

Thị trường

25.

Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

c)

Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

d)

Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.

26.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là?

a)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình

b)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái nông nghiệp

d)

Loại bỏ được tinh bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp

27.

Cây nào sau đây được trông nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt         

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì     

c)

Ngô

d)

28.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao

b)

Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm

29.

Các cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đông cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?

a)

Lúa mì, ngô

b)

Ngô, lúa gạo

c)

Ấn Độ và Đông Nam Á

d)

Trung Quốc và Đông Nam Á.

30.

Cây lúa gạo thích hợp với điều kiện sinh thái nào sau đây ?

a)

Khí hậu ẩm, khô ,đất màu mỡ

b)

Khí hậu nóng, đất ẩm

c)

Khí hậu khô, đất thoát nước

d)

Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước , đất phù sa

31.

Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở

a)

Vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa

b)

Vùng thảo nguyên ôn đới, cận nhiệt

c)

Vùng nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nóng

d)

Vùng đồng cỏ, nửa hoang mạc nhiệt đới

32.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm sinh thái của cây lúa mì

a)

Khí hậu nóng, khô, đất nghèo dinh dưỡng

b)

Khí hậu nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa

c)

Khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ

d)

Khí hậu lạnh, khô, đất thoát nước

33.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của rừng ?

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Là lá phổi xanh của trái đất

c)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

d)

Làm cho trái đất nóng lên do cung cấp lượng CO2 lớn.

34.

Tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng , chủ yếu là do

a)

Chiến tranh

b)

Tai biến thiên nhiên

c)

Con người khai thác quá mức

d)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết họp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bên vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

36.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

. tiền đề

d)

quan trọng

37.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

b)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

c)

các cây thức ăn cho gia súc, hoa màu

d)

Phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

38.

Một trong những vai trò quan trọng của nghành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì

39.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt

40.

Sự phát triển và phân bố nhanh chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây ?

a)

Dịch vụ thú y

b)

Cơ sở nguồn thức ăn

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Giống gia súc , gia cầm

41.

Trong nghành chăn nuôi, vật nuôi chính là

a)

. Trâu

b)

c)

Cừu.

d)

42.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

43.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

44.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Hoa màu, lương thực

c)

Cây thức ăn cho gia súc

d)

Chế biến tổng hợp

45.

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Diện tích mặt nước

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

46.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Ngành trồng trọt cung cấp

b)

Công nghiệp chế biến cung cấp

c)

Ngành thủy sản cung cấp

d)

Nghành lâm nghiệp cung cấp

47.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người

48.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung ở vùng nào sau đây của nuớc ta?

a)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng song Cửu Long

49.

Ngành chăn nuôi nào có mặt ở tất cả các nước trên thê giới

a)

Trâu.        

b)

Bò.   

c)

d)

Gia cầm, chủ yêu là gà

50.

: Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi chuồng trại

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

51.

Phân bố gia cầm khác với phân bố của chăn nuôi trâu, bò, dê, cừu là

a)

Gắn với các vùng sản xuất lương thực thâm canh

b)

Gắn với các vùng trồng rau quả

c)

Gắn với các vùng nuôi trồng thủy sản

d)

Gắn với các đô thị - nơi có thị trường tiêu thụ

52.

Ở nước ta, chăn nuôi bò tập trung ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Ngụyên, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

53.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội

c)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi

55.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

Có tính tập trung cao độ

b)

Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định

c)

Cần nhiều lao động

d)

Phụ thuộc vào tự nhiên

56.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng

57.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triên công nghiệp không phải là làm

a)

nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

thay đổi quy luật phân bố sản xuất

c)

biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

thay đổi việc khai thác tài nguyên

58.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải

c)

Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

d)

Chỉ để phục vụ cho du lịch

59.

Tỉ trọng đóng góp của nhanh công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

Các nghành công nghiệp trọng điểm của nước đó

b)

Trình độ phát triển kinh tế của nước đó

c)

Tổng thu nhập của nước đó

d)

Bình quân thu nhập của nước đó

60.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn ?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp khai thác khoáng sản

61.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ

62.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều đến đội ngũ lao động kĩ thuật cao

a)

Dệt – may

b)

Giày – da

c)

Công nghiệp thực phẩm

d)

Điện tử - tin học

63.

Ngành công nghiệp dệt – may , da – giây thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì

a)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có trình độ.

b)

Ngành này đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

Ngành này sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao.

d)

Sản phẩm của nhanh này phục vụ ngay cho người lao động

64.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là :

a)

Cơ khí                  

b)

Luyện kim                       

c)

Năng lượng                         

d)

Dệt

65.

Khoáng sản nào sau đây được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia ?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

. Sắt

d)

Mangan.

66.

Ở nước ta, vùng than lớn nhất hiện đang khai thác là

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình.   

c)

Quảng Ninh

d)

Cà Mau

67.

Nhìn vào sản lượng điện bình quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

Tiềm năng thủy điện của một nước

b)

Sản lượng than khai thác của một nước

c)

Tiềm năng dầu khí của một nước

d)

Trình độ phát triển và văn minh của đất nước

68.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

. Có tiềm năng dầu khí lớn

b)

Phát triển và những nước công nghiệp mới.

c)

Có trữ lượng than lớn

d)

Có nhiều sông lớn

69.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

70.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông

b)

Bắc Mĩ

c)

Mĩ La-tinh

d)

Tây Âu

71.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

    Dịch vụ kinh doanh.    

d)

Dịch vụ cá nhân

72.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

   Tài chinh, bảo hiểm.

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

73.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư

74.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

   Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

   Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

75.

Cho số dân năm 2014 của Pháp là 64,1 triệu người, thì trung bình mỗi người dân Pháp đón bao nhiêu lượt khách du lịch trong năm ?

a)

1,5 lượt khách

b)

1,3 lượt khách

c)

1,8 lượt khách

d)

2,0 lượt khách

76.

Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là:

a)

  Sự phân bố tài nguyên du lịch      

b)

    Sự phân bố các điểm dân cư

c)

Trình độ phát triển kinh tế             

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng

77.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất trên thế giới là:

a)

Lôt an-giơ-let, Si-ca-gô, Oa-sinh-tơn, Pa-ri, Xao Pao-lô.

b)

Phran-phuốc, Bruc-xen, Duy-rich, Xin-ga-po.

c)

Niu i-ôc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

d)

Luân Đôn, Pa-ri, Oa-sinh-tơn, Phran-phuốc.

78.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Nhu cầu du lịch lớn

c)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch

79.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường hành không.

80.

Để đánh giá hoạt động của ngành giao thông vận tải, người ta thường dựa vào:

a)

Số lượng phương tiện của tất cả các ngành giao thông vận tải

b)

Tổng chiều dài các loại đường

c)

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển

d)

Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá

81.

Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì:

a)

Phục vụ nhu cầu đi lại của con người

b)

Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

c)

Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

d)

Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên thế giới

82.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

a)

Đường sá và xe cộ

b)

Sự chuyên chở người và hàng hóa

c)

Đường sá và phương tiện

d)

Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa

83.

Trong các điều kiện tự nhiên, yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất:

a)

Khí hậu

b)

Sông ngòi

c)

Khoáng sản

d)

Sinh vật

84.

Phương tiện vận tải nào sau đây có đặc điểm là an toàn, tiện lợi và giá cước rẻ nhất

a)

Đường sắt                                         

b)

Đường sông  

c)

Đường ống                               

d)

Đường biển

85.

Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do:

a)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

b)

Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

d)

Có nhiều hải cảng lớn

86.

Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là?

a)

Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng

b)

Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

87.

Thị trường được hiểu là?

a)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

d)

Nơi có các chợ và siêu thị.

88.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

89.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng

d)

Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau

90.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

91.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.

92.

Khái niệm nào sau đây không đúng?

a)

Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

Hàng hoá là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường,

c)

Vật ngang giá dùng để đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

d)

Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?

a)

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.

b)

Khi cung nhỏ hơn cầu, người bán không có lợi.

c)

Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.

d)

Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.

94.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền

b)

Vàng.

c)

Hàng hóa

d)

Sức lao động

95.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất

96.

Quy luật hoạt động của thị trường  là:

a)

Cung – cầu           

b)

Cạnh tranh     

c)

Tương hỗ                                                

d)

Trao đổi

97.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội  thương:

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã  hội

d)

Gắn thị trường trong nước với quốc  tế

98.

Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ:

a)

148

b)

149

c)

150

d)

151

99.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức nào sau  đây:

a)

APEC, ASEAN, WTO, UNESCO,  UNICEF

b)

APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, EU

c)

APEC, ASEAN, WTO, NAFTA,  UNICEF

d)

APEC, ASEAN, ASEM, ANDEAN

100.

Nội thương phát triển góp phần

a)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

b)

Gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.

c)

Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.

d)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia