wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, HCOOH, CH3CHO, C2H5OH, C2H5CHO. Số chất trong dãy tham gia phản hồi ứng dụng tráng gương là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

2.

Trong các chất sau đây, chất nào tham gia phản ứng tráng gương?

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2OH

3.

Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu bậc 1.

a)

CnH2n + 1OH

b)

RCH2OH

c)

R (OH) z

d)

CnH2n-1OH

4.

Axit 2 - metylpropanoic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3COOH

c)

CH3 (CH2) 3COOH

d)

CH3CH2 (CH3) COOH

5.

CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:

a)

propanal

b)

butanal

c)

propan-1-al

d)

butan-1-al

6.

 

Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chức năng nhóm mang

a)

-COOH

b)

-CHO

c)

-COH

d)

-OH

7.

Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chức năng nhóm mang

a)

-CHO

b)

-COOH

c)

-COH

d)

-OH

8.

Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….

a)

có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no

b)

có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.

c)

có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

d)

có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

9.

Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết trực tiếp với.............

a)

Gốc ankyl

b)

Cacbon no.

c)

Gốc anlyl.

d)

Gốc hiđrocacbon

10.

Dựa vào số nhóm chức người ta chia ancol thành:

a)

ancol no và ancol không no

b)

ancol đơn chức và ancol đa chức

c)

axit đa chức và axi đơn chức

d)

ancol mạch hở và ancol mạch vòng

11.

Chỉ ra công thức của axit đa chức

a)

CH3COOH

b)

RCHO

c)

C2H4(OH)2

d)

HOOC-[CH2]4-COOH

12.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở l

a)

CnH2nO.

b)

CnH2n+2Oa

c)

. CnH2n-1OH.

d)

CnH2n+1OH.

13.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O.

b)

CnH2n+2.

c)

CnH2nO.

d)

CnH2n+2Oa.

14.

Công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O.

b)

CnH2n-1OH

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n+2Oa.

15.

Cho sơ đồ phản ứng: CH3CH2 ─ CH = CH2 + H2O -> Sản phẩm chính của phản ứng trên là

a)

CH3CH2 ─ CH(OH)– CH2 CH3

b)

CH3CH2 ─ CH2 ─ CH2OH

c)

CH3CH2─ CH(OH) ─ CH3

d)

CH3CH2 ─ CH2 ─ CH3

16.

Số nguyên tử C trong công thức sau là bao nhiêu ?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

17.

Phân tử một ankin có 14 nguyên tử H thì phải có bao nhiêu nguyên tử C?

a)

2

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?

a)

C10H22

b)

C8H16

c)

C6H6

d)

CnH2n-2

19.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

b)

Phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

c)

Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

d)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

20.

Trong phân tích nguyên tố, người ta thường xác định N thông qua sản phẩm nào?

a)

CO2

b)

H2O

c)

N2

d)

CO

21.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

22.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

c)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất

23.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n + 2 (n1)CnH2n\ +\ 2\ \left(n\ge1\right)  

b)

CnH2n + 2 (n2)CnH2n\ +\ 2\ \left(n\ge2\right)  

c)

CnH2n  2 (n2)CnH2n\ -\ 2\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n  2 (n3)CnH2n\ -\ 2\ \left(n\ge3\right)  

24.

Hợp chất hữu cơ chỉ chứa chứa liên kết đơn (liên kết xích ma - σ) trong phân tử thuộc loại hợp chất

a)

no

b)

no hoặc không no

c)

mạch hở

d)

không no

25.

Công thức tổng quát của ankin là

a)

CnH2n (n2)CnH2n\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n 2 ( n2)CnH2n\ -2\ \left(\ n\ge2\right)  

c)

CnH2n 2 ( n3)CnH2n\ -2\ \left(\ n\ge3\right)  

d)

CnH2n +2 ( n1)CnH2n\ +2\ \left(\ n\ge1\right)