Font size
WorksheetsMFG1. Unit 1. Final
Total questions: 85
Worksheet time: 48mins
Buổi sáng
Afternoon
Morning
Noon
Evening
Buổi chiều
Noon
Evening
Afternoon
Morning
Buổi tối
Morning
Afternoon
Noon
Evening
Buổi sáng: M_rning
(a)
Buổi tối : _vening
(a)
Buổi chiều:
(a)
Chào buổi sáng:
(a)
Chào buổi chiều
(a)
Chào buổi tối
(a)
_vening: buổi tối
E
M
A
N
Buổi sáng: _orning
A
E
M
N
Buổi chiều: _fernoon
M
N
A
E
Good evening
Good night
Good morning
Good Night
Good Morning
Good Evening
Good Night
Good Evening
Good Afternoon
Ann : “Hello, Kay. ............................?”
Kay : “Hi, I’m fine. Thank you.”
Good morning!
How are you?
Nice to meet you.
Mia : “..................... Erick!”
Erick : “Bye, Mia!”
Good afternoon!
Good bye!
How are you?
How old are you?
Mike : “Good moning, Sam.”
Sam : “ ... “
Good night
Good morning
Good afternoon
Abigail : It’s 9 o”clock. It’s time to go to bed.
Mum : Good night, darling.
Abigail : ...., Mum
I love you , too
Good evening
Good night
Choose the most suitable greeting:
Good morning
Good night
See you.
Choose the most suitable greeting:
Good night.
Good morning.
Good evening.
Emily : Good morning, Sir.
Teacher : _______________, Emily.
How are you?
Good morning
Good job
Good day
Annabel : Good bye, Ivanka.
Ivanka : ...
Good bye.
Good evening.
Good morning.
Good evening
Good bye.
Good afternoon
Con bạch tuộc
(a)
cái ô
(a)
ngôi trường
(a)
quả táo
(a)
Nhà vua
(a)
con sư tử
(a)
xe bus
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
lều tuyết
(a)
bút chì
(a)
cái đĩa
(a)
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
It is ......... ostrich
a
an
Chữ cái nào là PHỤ ÂM
M
I
U
A
Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống: a hoặc an
(a) umbrella
It is ...... rabbit.
a
an
Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM
F
K
L
O
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "watch"
watch
watchs
watchies
watches
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lunch
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Dish
octopus
It is _____ cow.
a
an
It is _____ elephant.
a
an
