wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MFG1. Unit 1. Final

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Buổi sáng

a)

Afternoon

b)

Morning

c)

Noon

d)

Evening

2.

Buổi chiều

a)

Noon

b)

Evening

c)

Afternoon

d)

Morning

3.

Buổi tối

a)

Morning

b)

Afternoon

c)

Noon

d)

Evening

4.

Buổi sáng: M_rning

(a)  

5.

Buổi tối : _vening

(a)  

6.

Buổi chiều:

(a)  

7.

Chào buổi sáng:

(a)  

8.

Chào buổi chiều

(a)  

9.

Chào buổi tối

(a)  

10.

_vening: buổi tối

a)

E

b)

M

c)

A

d)

N

11.

Buổi sáng: _orning

a)

A

b)

E

c)

M

d)

N

12.

Buổi chiều: _fernoon

a)

M

b)

N

c)

A

d)

E

13.

a)

Good evening

b)

Good night

c)

Good morning

14.
a)

Good Night

b)

Good Morning

c)

Good Evening

15.
a)

Good Night

b)

Good Evening

c)

Good Afternoon

16.

Ann : “Hello, Kay. ............................?”


Kay : “Hi, I’m fine. Thank you.”

a)

Good morning!

b)

How are you?

c)

Nice to meet you.

17.

Mia : “..................... Erick!”


Erick : “Bye, Mia!”

a)

Good afternoon!

b)

Good bye!

c)

How are you?

d)

How old are you?

18.

Mike : “Good moning, Sam.”

Sam : “ ... “

a)

Good night

b)

Good morning

c)

Good afternoon

19.

Abigail : It’s 9 o”clock. It’s time to go to bed.

Mum : Good night, darling.

Abigail : ...., Mum

a)

I love you , too

b)

Good evening

c)

Good night

20.

Choose the most suitable greeting:

a)

Good morning

b)

Good night

c)

See you.

21.

Choose the most suitable greeting:

a)

Good night.

b)

Good morning.

c)

Good evening.

22.
a)
Good morning!
b)
Good evening!
c)
Good night!
23.
a)
Good morning!
b)
Good afternoon!
c)
Good night!
24.

Emily : Good morning, Sir.

Teacher : _______________, Emily.

How are you?

a)

Good morning

b)

Good job

c)

Good day

25.

Annabel : Good bye, Ivanka.

Ivanka : ...

a)

Good bye.

b)

Good evening.

c)

Good morning.

26.
a)

Good evening

b)

Good bye.

c)

Good afternoon

27.

Con bạch tuộc

(a)  

28.

cái ô

(a)  

29.

ngôi trường

(a)  

30.

quả táo

(a)  

31.

Nhà vua

(a)  

32.

con sư tử

(a)  

33.

xe bus

(a)  

34.

đồng hồ đeo tay

(a)  

35.

lều tuyết

(a)  

36.

bút chì

(a)  

37.

cái đĩa

(a)  

38.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

39.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

40.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

41.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

42.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

43.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

44.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

45.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

46.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

47.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

48.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

49.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

50.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

51.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

52.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

53.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Điền vào chỗ trống: a hoặc an

(a)   umbrella

56.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

57.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

58.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

59.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

60.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

61.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

62.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

63.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

64.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

65.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
66.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
67.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
68.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
69.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
70.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
71.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

72.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

73.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

74.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

75.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

76.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

77.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

78.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

79.

Dish

a)
b)
c)
d)
80.

octopus

a)
b)
c)
d)
81.
What is the plural noun for fox
a)
fox
b)
foxs
c)
foxs
d)
foxes
82.
What is the plural noun for home
a)
home
b)
homes
c)
homees
d)
homeses
83.
What is the plural noun for gas
a)
gass
b)
gases
c)
gasies
d)
gas
84.

It is _____ cow.

a)

a

b)

an

85.

It is _____ elephant.

a)

a

b)

an