Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu 3

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bờ dưới của thân xương hàm dưới là một bờ sắc và tận cùng phía sau tại

a)

Lồi cằm

b)

Củ cằm

c)

Góc hàm

d)

Mỏm lồi cầu

e)

Khuyết hàm

2.

Bờ dưới của thân xương hàm dưới là một bờ sắc và tận cùng phía sau tại

a)

Lồi cằm

b)

Củ cằm

c)

Góc hàm

d)

Mỏm lồi cầu

e)

Khuyết hàm

3.

Cơ nào sau đây được gọi là mốc cơ chủ yếu của vùng cổ

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ ức móng

d)

Cơ Trâm móng

e)

Cơ bậc thang trước

4.

Cơ nhị thân là một cơ có hai bụng cơ và có phần gân trung gian gắn vào nơi nào sau đây

a)

Mỏm lồi cầu xương hàm dưới

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nhẫn

d)

Mỏm Trâm

e)

Xương móng

5.

Cơ vai móng và cơ ức đòn chũm bụng sau cơ nhị thân tạo nên giới hạn của tam giác nào sau đây

a)

Tam giác chẩm

b)

Tam giác dưới hàm

c)

Tam giác dưới cằm

d)

Tam giác cảnh

e)

Tam giác vai đòn

6.

Eo tuyến giáp bắt chéo qua cấu trúc nào sau đây

a)

Xương móng

b)

Các vòng sụn khí quản 2 3 4

c)

Sụn nhẫn

d)

Sụn giáp

e)

Bụng dưới của cơ vai móng

7.

Lớp trước sống của mạc cổ tạo thành nền của tam giác nào sau đây

a)

Tam giác dưới cằm

b)

Tam giác cổ sau

c)

Tam giác dưới hàm

d)

Tam giác cảnh

e)

Tam giác cơ

8.

Các cơ nào sau đây tham gia vào việc hạ góc miệng xuống dưới và mở rộng miệng trong sự diễn tả buồn bã hay hoảng sợ

a)

Cơ vòng môi

b)

Cơ mút

c)

Cơ hàm móng

d)

Cơ cằm

e)

Cơ bám da cổ

9.

Nhánh cổ của thần kinh mặt phân nhánh cho cơ nào sau đây

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ cằm móng

c)

Cơ ức giáp

d)

Cơm bám da cổ

e)

Cơ cắn

10.

Tĩnh mạch nào sau đây hợp với tĩnh mạch sau hàm tạo thành tĩnh mạch cảnh ngoài

a)

Tai sau

b)

Thái Dương nông

c)

Ngang mặt

d)

Cảnh chung

e)

Mặt

11.

Tĩnh mạch nào sau đây bắt chéo thẳng góc với mặt nông cơ ức đòn chũm phía dưới cơ bám da cổ

a)

Cảnh trong

b)

Cảnh trước

c)

Cảnh sau

d)

Cảnh ngoài

e)

Sau hàm làm

12.

Thần kinh nào sau đây được tạo thành bởi sự phối hợp các nhánh trước của các thần kinh cổ 3,4

a)

Trên đòn

b)

Chẩm lớn

c)

Tai lớn

d)

Ngang cổ

e)

Cổ sau

13.

Cơ ức móng được phân nhánh bởi thần kinh nào sau đây

a)

Thần kinh hạ thiệt

b)

Quai thần kinh cổ

c)

Thần kinh ngang cổ

d)

Thần kinh trên đòn

e)

Thần kinh lang thang

14.

Động mạch giáp trên thường là nhánh đầu tiên của động mạch nào

a)

Động mạch cảnh gốc

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch dưới đòn

e)

Động mạch hàm

15.

Động mạch giáp dưới là nhánh của động mạch nào sau đây i

a)

Động mạch vai sau

b)

Động mạch thân sườn cổ

c)

Động mạch thân giáp cổ

d)

Động mạch đốt sống

e)

Động mạch cảnh ngoài

16.

Tĩnh mạch giáp giữa đổ về tĩnh mạch nào sau đây

a)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch cảnh trước

c)

Tĩnh mạch cảnh sau

d)

Tĩnh mạch đốt sống

e)

Tĩnh mạch cảnh trong

17.

Động mạch cảnh gốc phân đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở ngang với thành phần nào sau đây

a)

Khuyết cảnh

b)

Sụn nhẫn

c)

Bờ trên sụn giáp

d)

Cổ xương hàm dưới

e)

Khớp ức đòn

18.

Động mạch nào sau đây trở thành động mạch chính của não bộ I

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch cảnh trong

c)

Động mạch hàm

d)

Động mạch đốt sống

e)

Động mạch cảnh chung

19.

Động mạch nào sau đây sinh ra từ mặt sau của động mạch cảnh ngoài ở ngang bờ trên của thân sau cơ nhị thân

a)

Động mạch mặt

b)

Động mạch chẩm

c)

Động mạch tai sau

d)

Động mạch lưỡi

e)

Động mạch hầu lên

20.

Thần kinh lang thang rời khỏi sọ qua lỗ nào

a)

Lỗ cảnh

b)

Lỗ tai trong

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ gai

e)

Lỗ rách

21.

Thân các nơron của hạch trên của thần kinh 10 được nối liền với các thành phần nào sau đây

a)

Nhánh thần kinh vận động tạng

b)

Nhánh thần kinh cảm giác cơ thể

c)

Nhánh thần kinh vận động cơ thể

d)

Nhánh thần kinh cảm giác tạng

e)

Nhánh thần kinh đối giao cảm

22.

Thần kinh nào sau đây phân phối cho cơ nhãn giáp và cơ khít hầu dưới

a)

Thần kinh tim cổ dưới

b)

Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên

c)

Thần kinh thanh quản dưới

d)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

e)

Thần kinh tim cổ trên

23.

Các hạch bạch huyết cổ sâu trên nằm trong tam giác cổ nào sau đây

a)

Tam giác cảnh

b)

Tam giác vai đòn

c)

Tam giác dưới hàm

d)

Tam giác chẩm

e)

Tam giác dưới cằm

24.

Thần kinh nào chi phối bụng sau cơ nhị thân

a)

Thần kinh sinh ba

b)

Thần kinh mặt

c)

Thần kinh lang thang

d)

Quai thần kinh dưới đòn

e)

Thần kinh dưới lưỡi

25.

Động mạch nào nằm phía sau thân giữa của đám rối cánh tay

a)

Thân sườn cổ

b)

Động mạch vai trên

c)

Động mạch vai ngang

d)

Động mạch vai sau

e)

Động mạch đốt sống

26.

Tĩnh mạch dưới đòn hợp với tĩnh mạch cảnh trong thành tĩnh mạch cánh tay đầu ở ngang mức cấu trúc nào sau đây

a)

Bờ ngoài xương sườn 1

b)

Phía sau khớp cùng vai đòn

c)

Phía sau khớp quạ đòn

d)

Phía trước dây chằng quạ cánh tay

e)

Phía sau đầu ức xương đòn

27.

Động mạch thân cổ sườn cho nhánh nào sau đây

a)

Động mạch gian sườn trên cùng

b)

Động mạch giáp dưới

c)

Động mạch vai trên

d)

Động mạch cổ ngang

e)

Động mạch cổ lên

28.

Cơ nào làm mốc quan trọng nhất ở vùng cổ

a)

Cơ dài cổ

b)

Cơ dài đầu

c)

Cơ thẳng đầu

d)

Cơ bậc thang trước

e)

Cơ bậc thang sau

29.

Sụn nào có phần đáy hình tam giác với món cơ và mỏng thanh âm

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn sừng

c)

Sun phễu

d)

Sụn chêm

e)

Sụn nắp

30.

Cấu trúc nào sau đây tham gia vào việc tạo nên dây chằng thanh âm

a)

Màng giáp móng

b)

Dây chằng vẫn khí quản

c)

Màng tứ giác

d)

Nón đàn hồi

e)

Dây chằng móng nắp

31.

Thành phần nào sau đây tạo nên nếp tiền đình

a)

Màng tứ giác

b)

Dây chằng nhẫn giáp giữa

c)

Dây chằng giáp nắp

d)

Màng giáp món

e)

Dây chằng vẫn khí quản

32.

Khe giữa hai nếp thanh âm và các sụn phễu được gọi là

a)

Thanh thất

b)

Khe thanh môn

c)

Tiền đình

d)

Khe tiền đình

e)

Ngách hình Lê

33.

Cơ nào sau đây của thanh quản mở khe thành môn

a)

Cơ nhẫn phểu sau

b)

Cơ nhẫn phễu bên

c)

Cơ phễu ngang

d)

Cơ giáp phễu

e)

Cơ nhẫn giáp

34.

Cơ nào của thanh quản làm tăng độ căng của dây thanh âm

a)

Cơ nhẫn giáp

b)

Cơ nhẫn phêu bên

c)

Cơ nhẫn phễu sau

d)

Cơ giáp phễu

e)

Cơ phễu ngang

35.

Cơ thanh âm được tạo nên bởi nhóm sợi cơ trong của cơ nào sau đây i

a)

Cơ nhẫn phễu bên

b)

Cơ giáp nhẫn

c)

Cơ giáp phễu

d)

Cơ nhẫn phễu sau

e)

Cơ phễu chéo

36.

Thần kinh cảm giác chính của thanh quản là

a)

Thần kinh quặt ngược thanh quản

b)

Thần kinh thanh quản dưới

c)

Thần kinh thanh quản trên

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thân giao cảm cổ

37.

Nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên chi phối cho cơ nào

a)

Cơ nhẫn Phễu bên

b)

Nhẫn phễu sau

c)

Giáp phễu

d)

Phễu ngang

e)

Nhẫn giáp

38.

Động mạch thanh quản trên là nhánh của

a)

Động mạch lưỡi

b)

Động mạch giáp trên

c)

Động mạch thân cổ sườn

d)

Động mạch thân giáp cổ

e)

Động mạch cổ ngang

39.

Khí quản bắt đầu ở ngang mức với thành phần nào

a)

Xương móng

b)

Sụn giáp

c)

Đốt sống cổ 4

d)

Sụn nhẫn

e)

Đốt sống cổ hai

40.

Cựa thuộc về

a)

Xương móng

b)

Sụn nắp

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

e)

Hầu

41.

Tận cùng của hầu ở ngang với thành phần nào

a)

Xương móng

b)

Đốt sống cổ 2

c)

Sụn giáp

d)

Sụn nhẫn

e)

Khuyết cảnh

42.

Mạc nền hầu tạo thành lớp nào của Thành hầu

a)

Màng nhầy

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ vòng

e)

Mạc má hầu

43.

Cơ khít hầu giữa gắn vào thành phần nào sau đây

a)

Vách giữa chân bướm Hàm

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Gờ vòi

e)

Xương móng

44.

Cơ nào sau đây đi vào thành hầu giữa nguyên ủy của cơ khít hầu giữa và khít hầu trên

a)

Trâm hầu

b)

Khẩu hầu

c)

Vòi hầu

d)

Cơ giáp móng

e)

Cờ ức móng

45.

Thần kinh thiết hầu chi phối cơ nào

a)

Cơ khít hầu trên

b)

Cơ vòi hầu

c)

Cơ Trâm hầu

d)

Cơm khẩu hầu

e)

Cơ khít hầu giữa

46.

Hạch thần kinh đối giao cảm của tuyến mang tai là

a)

Hạch mi

b)

Hạch chân bướm khẩu cái

c)

Hạch dưới hàm

d)

Hạch tai

e)

Hạch gối

47.

Thần kinh nào cho các nhánh đối giao cảm đi qua hạch tai đến tuyến mang tai

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh thiệt hầu

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh dưới lưỡi

e)

Thần kinh phụ vụ

48.

Thần kinh đến cơ cằm lưỡi

a)

Thần kinh hạ thiệt

b)

Quai cổ

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh lang thang

e)

Thần kinh sinh ba

49.

Thực quản bắt đầu ở ngang mức với

a)

Xương móng

b)

Sụn giáp

c)

Đốt sống cổ thứ tư

d)

Sụn nhẫn

e)

Khuyết cảnh

50.

Thần kinh hàm trên cho nhanh đến da là

a)

Nhánh lệ

b)

Nhánh dưới dòng dọc

c)

Nhánh miệng

d)

Nhánh Thái Dương

e)

Nhánh môi trên

51.

Cơ nâng mép được chi phối bởi thần kinh nào

a)

Tai Thái Dương

b)

mặt

c)

Quai cổ

d)

Huyệt răng dưới

e)

Mi dưới

52.

Động mạch gốc là phần tận cùng của động mạch nào

a)

Thái Dương nông

b)

Tai sau

c)

Hàm

d)

Mặt

e)

Chẩm

53.

Động mạch dưới ổ mắt là một trong các nhánh tận cùng của động mạch nào

a)

Mặt

b)

Thái Dương nông

c)

Ngang mặt

d)

Lưỡi

e)

Hàm

54.

Động mạch cằm là nhánh của động mạch nào

a)

Thái Dương nông

b)

Ngang mặt

c)

Huyệt răng dưới

d)

Mặt

e)

Lưỡi

55.

Tĩnh mạch sau hàm được tạo thành do sự hợp nhất của tĩnh mạch thái dương nông và tĩnh mạch nào

a)

Ngang mặt

b)

Tĩnh mạch hàm

c)

Mặt

d)

Lưỡi

e)

Dưới cằm

56.

Ống tuyến nước bọt mang tai đi xuyên qua cơ nào

a)

Cơ cắn

b)

Cơ chân bướm trong

c)

Cơ mút

d)

Cơ khít hầu trên

e)

Cơ nâng mép

57.

Phần sâu của mạc mang tai tạo nên thành phần nào

a)

Dây chằng trâm móng

b)

Dây chằng bướm hàm

c)

Đường chân bướm Hàm

d)

Bao cảnh

e)

Mạc má hầu

58.

Thần kinh nào là nhánh ngoài sọ đầu tiên của thần kinh mặt

a)

Nhánh cổ

b)

Nhánh bờ hàm dưới

c)

Nhánh miệng

d)

Nhánh gò má

e)

Tai sau

59.

Lớp thứ tư của da đầu là

a)

Lớp cân

b)

Lớp cơ

c)

Lớp liên kết dày đặc

d)

Lớp màng xương

e)

Lớp liên kết lỏng lẻo

60.

Mạch máu của da đầu chủ yếu nằm trong lớp nào

a)

Lớp da

b)

Lớp mô dưới da

c)

Lớp cân

d)

Lớp mô liên kết lỏng lẻo

e)

Lớp màng xương

61.

Động mạch trên ổ mắt là nhánh của động mạch nào sau đây

a)

Thái Dương nông

b)

Ngang mặt

c)

Hàm

d)

Mặt

e)

Mắt

62.

cơ cắn được chi phối bởi thần kinh nào

a)

Nhánh miệng của thần kinh mặt

b)

Nhánh miệng của thần kinh sinh ba

c)

Nhánh Hàm trên của thần kinh sinh ba

d)

Thần kinh huyệt răng dưới

e)

Nhánh hàm dưới của thần kinh sinh ba

63.

Đầu trên của mảnh chân bướm ngoài gắn vào cấu trúc nào sau đây

a)

Lồi cầu xương hàm dưới

b)

Củ khớp

c)

Đĩa khớp

d)

Củ sau ổ chảo

e)

Lưỡi I

64.

Khi há miệng cổ xương hàm dưới bị kéo về phía trước nhờ cơ nào

a)

Cơ cắn

b)

Phần dưới của cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ Thái Dương

d)

Phần trên của cơ chân bướm trong

e)

Phần trên mảnh chân bướm ngoài

65.

Cơ nào giữ cố định lồi cầu xương hàm dưới và đĩa khớp khi đóng miệng

a)

Cơ Thái Dương

b)

Cơ cắn

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Bụng trước cơ nhị thân

e)

Phần trên cơ chân bướm ngoài

66.

Cơ chân bướm trong phối hợp với cơ nào trong động tác kéo nhô xương hàm dưới

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ cằm móng

d)

Cơ Thái Dương

e)

Phần trên cơ chân bướm ngoài

67.

84. Cơ nào gắn vào hố chân bướm

a)

Cơ Thái Dương

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ cắn

d)

Cơ chân bướm trong

e)

Bụng dưới cơ chân bướm ngoài

68.

Cơ nào gắn vào mặt ngoài mỏm vẹt ngành hàm góc hàm

a)

Bụng dưới cơ chân bướm ngoài

b)

Cơ chân bướm trong

c)

Cơ chân bướm ngoài

d)

Cơ Thái Dương

69.

Thần kinh nào chi phối cho cơ căng màn thầu

(a)  

70.

Thần kinh nào chi phối cho cơ hàm móng

(a)  

71.

Thần kinh nào chi phối cơ căng màng nhĩ

(a)  

72.

Thần kinh chi phối bụng trước cơ nhị thân

(a)  

73.

Động mạch màng não giữa đi qua lỗ nào

(a)  

74.

Động mạch huyết răng dưới đi qua lỗ nào sau đây

(a)  

75.

Động mạch cơ cắn đi qua lỗ nào

(a)  

76.

Động mạch huyết răng trên trước đi qua lỗ nào

(a)  

77.

Thần kinh chi phối vị giác của 2/3 trước của lưỡi

(a)  

78.

Thần kinh vận động cơ châm lưỡi

(a)  

79.

97.Cảm giác 1/3 sau của lưỡi

(a)  

80.

Thần kinh chi phối cảm giác 2/3 trước của lưỡi

(a)  

81.

Thần kinh chi phối cơ năng màn khẩu cái

(a)  

82.

Thần kinh nào chi phối cho cơ khẩu lưỡi

(a)  

83.

Thần kinh chi phối cơ khẩu hầu

(a)  

84.

Thần kinh chi phối cơ căng màng khẩu cái

(a)  

85.

Cơ nào tạo nên cung khẩu cá

a)

Cơ khẩu cái lưỡi I

b)

Cơ khẩu cái hầu

c)

Cung khẩu cái hầu

d)

Cung khẩu cái lưỡi

e)

A và B đúng

86.

105.Thần kinh nào chi phối cơ khẩu cái lưỡi và cơ khẩu cái hầu

(a)  

87.

Thần kinh hàm trên đi vào hố chân bướm khẩu cái bằng cách đi qua lỗ

(a)  

88.

Thần kinh hàm trên cho có nhánh vào ở mũi bằng con đường nào

(a)  

89.

Tĩnh mạch mắt trên và dưới thông nối với tĩnh mạch nào sau đây

a)

A.Xoang ha

b)

B.Đám rối chân bướm

c)

C.Tĩnh mạch trên ổ mắt

d)

D .Tĩnh mạch Thái Dương nông

e)

A B C đúng

90.

Nhãn cầu có đặc điểm nào sau đây

a)

A. giác mạc

b)

B .nhãn cầu có ba lớp

c)

C. Nhãn cầu có hình thon dài

d)

D. Giác mạc có tính trong suốt

e)

E. B và D đúng

91.

Tính chất nào đúng cho lớp sợ bên ngoài của mắt

a)

A. 5/6 phía sau của lớp bên ngoài mắt là cũng mạc

b)

B.Liên tục phía trước với giác mạc

c)

C. 1/6 với trước của lớp ngoài là giác mạc trong suốt

d)

D. Bị xuyên thủng bởi các tĩnh mạch xoáy

e)

E. Tất cả đều đúng

92.

Đặc tính nào sau đây đúng cho lớp màng mạch

a)

A. Có màu nâu

b)

B. Tạo nên bởi một đám rối mao mạch dày đặc

c)

C.Thể mi đi là một phần của lớp màng mạch

d)

D. Mống mắt là một phần của lớp màng mạch

e)

Tất cả đều đúng

93.

Đặc tính nào sau đây đúng với thấu kính

a)

A.Là một thể trong suốt hai mặt lồi

b)

B. Hình dạng thấu kính thay đổi bởi cơ thể mi

c)

C. Thấu kính được giữ tại chỗ bởi dây chằng treo thấu kính

d)

D. Thấu kính là một câu trúc khúc xạ chính của mắt

e)

Tất cả đúng

94.

128. Tính chất nào đúng với lỗ ống tai ngoài

a)

A. Các xoang chũm nằm phía sau xương ống tay

b)

B. Ống tai ngoài nằm phía sau lồi cầu xương hàm dưới

c)

c.Phần ngoài của ống tay là sụn

d)

D. Ống tai ngoài là một ống dài khoảng 3,5 cm

e)

E. A B C đúng

95.

Tai giữa gồm các thành phần nào sau đây

a)

A.Bình tai

b)

B. Gờ Đối luân

c)

C. Ốc tai

d)

D. Các xương con của tai

e)

E. D đúng

96.

Màng nhĩ có đặc tính nào sau đây

a)

A.Nằm nghiêng trong ống tai ngoài

b)

B. Tất cả đều đúng

c)

C. Tạo nên bởi 3 lớp

d)

D. Là thành ngoài của tai giữa

e)

e.Nơi lõm nhất ở mặt ngoài là rốn màng nh

97.

Các tính chất nào sau đây đúng với cơ bàn Đạp

a)

A.Chi phối bởi thần kinh mặt

b)

B. Bám vào xương búa

c)

C. Có nguyên ủy ở mỏm tháp

d)

D. Gắn vào xương đe

e)

E.A C đúng

98.

Động mạch nào sau đây cho nhánh đến tai giữa

a)

A. Động mạch hàm

b)

B. Động mạch tai sau

c)

C. Động mạch hầu lên

d)

D. Động mạch màng não giữa

e)

Tất cả đều đúng

99.

Thần kinh đến tai giữa gồm các nhánh nào

a)

A. Thần Kinh thiệt hầu

b)

B. Thần kinh tai Thái Dương

c)

C. Thần kinh lang thang

d)

D. A&e đúng

e)

E .Thần kinh giao cảm cảnh

100.

Tay trong gồm các cấu trúc nào sau đây

a)

Ốc tai

b)

Các ống bán khuyên

c)

Xoang nang

d)

Cầu nang

e)

Tất cả đều đúng

101.

Các xương của mê đạo gồm có

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Tiền đình

102.

Ống tai có đặc tính nào sau đây

a)

Là phần mềm của xương ốc tai

b)

Khi cắt ngang ống có hình tam giác

c)

Giới hạn phía trên làm màng tiền đình

d)

Giới hạn phía dưới bởi màng nền

e)

Tất cả đúng

103.

Động mạch nào cho nhanh đến mê đạo

a)

a.Động mạch hàm

b)

B. Động mạch nền

c)

C. Động mạch mặt

d)

D.Động mạch tai sau

e)

E.B&d đúng

104.

Thành phần nào sau đây đi ngang qua ống tai trong

a)

A. Thần kinh mặt ,thần kinh tiền đình ốc tai

b)

B. Thần kinh tiền đình ốc tai

c)

C.Động mạch mê đạo

d)

D.Tĩnh mạch mê đạo

e)

E.Tất cả đúng

105.

Thần kinh trung gian chứa các sợi nào

a)

A. Các sợi vận động các cơ diễn tả cảm xúc ở mặt

b)

B.Vị giác 2/3 trước của lưỡi

c)

C. Các sợi cảm giác 1/3 sau của lưỡi

d)

D. Các sợi hướng tâm đối giao cảm và tang cho tuyến dưới hàm

e)

E. B&d đúng

106.

Hạch gối có đặc tính nào

a)

Là hạch cảm giác của thần kinh sinh ba

b)

Chưa các nơron vận độn

c)

Nằm trong ống chân bướm trong

d)

Nằm ở chỗ nối giữa ống tai trong và ống thần kinh mặt

107.

Thần kinh thừng nhĩ có tính chất nào

a)

Phát sinh từ thần kinh mặt

b)

Đi qua hòm nhỉ

c)

Đi qua mặt trong của màng nhĩ

d)

Đi qua khe đá nhĩ

e)

Tất cả đều đúng

108.

Phần ngoại biên của thần kinh ốc tai nằm ở đâu

a)

Cầu nang

b)

Xoang nang

c)

Bóng của ống bán khuyên sau

d)

cơ quan corti

109.

Đặc tính nào đúng cho sọ họ

a)

A .Gồm 8 xương

b)

B .Có 14 xương mặt

c)

C. Xương sọ dẹt và không đều

d)

D. Xương trán cũng là một xương mặt

e)

A,b , c đúng

110.

Dấu lamda là chỗ nối của các khớp nào

a)

A.khớp dọc

b)

B. Khớp vành

c)

C . Khớp lamda

d)

D . Khớp trán

e)

E. A, c đúng

111.

Sàn của hố thái dương tạo bởi các xương nào

a)

A. Xương trán

b)

B. Xương đỉnh

c)

C. Xương Thái Dương

d)

D. Xương bướm

e)

Tất cả đúng

112.

Câu nào đúng khi mô tả giới hạn của hố dưới Thái Dương

a)

A. Phần trên là mào dưới thái dương của xương bưom

b)

B. Phần dưới là bờ huyệt răng của xương hàm trên

c)

C. Phía ngoài là ngành hàm

d)

D. Phía trong làm mảnh chân bướm trong

e)

E. A. B. C đúng

113.

Lỗ nào mở vào hố dưới Thái Dương

a)

A. Lỗ tròn

b)

B. Lỗ tĩnh mạch cảnh

c)

C. Lỗ trâm chùm

d)

D. Lỗ bầu dục

114.

Cơ nào sau đây gắn vào mảnh chân bướm trong

a)

Cơ bàn đạp

b)

Cơ căng mà nhĩ

c)

Cơ khẩu hầu

d)

Cơ căng màn hầu

115.

Thành phần nào sau đây đi qua lỗ bầu dục

a)

A .Thần kinh hàm dưới của thần kinh sinh ba

b)

B .Động mạch màng não giữa

c)

C.Động mạch màng não phụ

d)

C .Động mạch tai sâu

e)

E. A và c đúng

116.

Thành phần nào đi qua lỗ gai

a)

Động mạch bướm khẩu cái

b)

Thần kinh huyệt răng trên sau

c)

Thần kinh đ á lớn

d)

Động mạch màng n ão giữa

117.

Thành phần nào gắn vào gai bướm

a)

Dây chằng bướm hàm

b)

Cơ vòi hầU

c)

Cơ căng màng khẩu cái

d)

Cơ cắn

118.

lỗ trâm chũm cho thành phần nào đi qua

a)

a. thần kinh thiệt hầu

b)

b. động mạch chẩm

c)

c. thần kinh lang thang

d)

d. thần kinh mặt

119.

153. thần kinh nào đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh

a)

a. TM cảnh trong

b)

b. Thần kinh thiệt hầu

c)

c. Thần kinh lang thang

d)

d, Thần kinh phụ

e)

tất cả đúng

120.

154. thần kinh nào đi trong tiểu quản nhĩ, tiểu quản chũm

a)

a. thần kinh thiệt hầu

b)

b. Tk lang thang

c)

c. TK VII

d)

d. Tk Phụ

e)

e .TK thiệt hầu, tk lang thang

121.

155. Thành phần nào đi qua lỗ lớn

a)

a. các ĐM đốt sống

b)

b. các ĐM gai trước và gai sau

c)

c. Tuỷ gai và màn tuỷ gai

d)

a.b.c đúng

e)

a.b.c. sai

122.

156. sàn hố sọ trước gồm các xương nào ?

a)

a. xương sàng

b)

b. xương trán

c)

c. xương bướm

d)

d. chỉ a.b đúng

e)

a.b.c đúng

123.

157. tính chất nào đúng cho xoang hang

a)

a. có các TK nằm ở thành ngoài

b)

b. có một TK và ĐM lớn đi qua

c)

c. nằm hai bên thân xương bướm

d)

d. được tạo thành giữa lớp màng não và màng xương của màng cứng

e)

e. tất cả đúng

124.

158. hội lưu TM là những chố nối của thành phần nào sau đây

a)

a. xoang dọc trên

b)

b. xoang bướm đỉnh

c)

c. xoang thẳng

d)

d. đám rối nền

e)

a, c đúng

125.

159. ĐM màng não phát sinh từ động mạch nào sau đây

a)

a. ĐM sàng

b)

b. Đm Hầu lên

c)

c. Đm sàng trước

d)

d. ĐM chẩm

e)

tất cả đúng

126.

160. ĐM màng não nào sau đây cung cấp máu cho gần 4/5 màng não

a)

a. màng não phụ

b)

b. màng não sau

c)

c. màng não trước

d)

d. màng não giữa

e)

tất cả đúng

127.

161. TK cảm giác màng não là TK nào

a)

a. TK IX

b)

b. TK X , VII

c)

c. TK VII

d)

d. TK V, IX

e)

e. TK V, X

128.

162. TK vận nhãn nằm giữa các ĐM nào sau đây

a)

a. ĐM não giữa

b)

b. ĐM não sau

c)

c. ĐM não trước

d)

d. ĐM não tiểu não trên

e)

tất cả đúng

129.

163. tính chất nào đúng với màng mềm của não

a)

a. đi vào các rãnh khe của não

b)

b. bao phủ não và không đi vào các khe của não, ngoại trừ khe não dọc

c)

c. được mô tả như một màng mạch

d)

d. là một lớp sợi dày chắc

e)

a, c đúng

130.

165. Khe ổ mắt trên là sự thông nối giữa ổ mắt với phần nào sau đây

a)

A. Phần đá của xương Thái Dương

b)

B. Cánh lớn xương bướm

c)

C. mảnh ổ mắt của xương trán

d)

D. Cánh nhỏ xương bướm

e)

B và D đúng

131.

164. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ rách

a)

A. Thần kinh đá lớn

b)

B. Tĩnh mạch liên lạc lồi cầu

c)

C. Thần kinh đá sâu

d)

D. Thần kinh phụ

e)

A và c đúng

132.

166. Mỏm yên trước là thành phần thuộc về

a)

A. Các cánh nhỏ xương bướm

b)

B. Yên bướm

c)

C. Lưng Yên

d)

D. Lồi bán khuyên

e)

A.b.c đúng

133.

167. Tĩnh mạch xoáy dẫn máu về các tĩnh mạch nào sau đây

a)

A. Tĩnh mạch mi sau

b)

B. Tĩnh mạch mặt

c)

C. Tĩnh mạch mắt

d)

D.Tĩnh mạch tủy xương

e)

A. C đúng

134.

168. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự co cơ thể mi

a)

A. Mỏm mi bị kéo về phía chỗ nối giác mạc và củng mạc

b)

B. Giảm sức căng của dây chằng treo thấu kính

c)

C. Tăng độ cong của thấu kính

d)

D. Tăng khúc xạ khi nhìn các vật ở gần

e)

Tất cả đều đúng

135.

169. Các thành phần nào nằm trong mống mắt

a)

A. Cơ thể mi

b)

B. Cơ thắt con ngươi

c)

C. Bờ hắc võng mạc

d)

D. Cơ dẫn con ngươi

e)

B và D đúng

136.

170. Thành phần nào của võng mạc có tính chất thần kinh

a)

A. Phần võng mạc thể mi

b)

B. Phần võng mạc móng mắt

c)

C. Bờ thắt võng mạc

d)

D. Võng mạc phần nhìn

137.

171..Thể thủy tinh có tính chất nào

a)

A .Trong suốt

b)

B. Có nhiều sợi keo

c)

C. Dính vào bờ thắt võng mạc

d)

D. Nằm phía sau giác mạc và phía trước mắt

e)

E. A,b c đúng

138.

172. Thần kinh mũi mi cho nhánh thần kinh nào

a)

A. Thần kinh sàng sau

b)

B. Thần kinh sàng trước

c)

C. Thần kinh dưới ròng rọc

d)

D .Thần kinh trên ròng rọc

e)

A.b.c đúng

139.

173. Các mặt ổ của mắt gồm có

a)

A. Bao nhãn cầu

b)

B. Ngoại cốt ở mắt

c)

C. Mạc cơ

d)

D. Màng cứng

e)

A.b.c đúng

140.

174. Túi lệ có tính chất nào sau đây

a)

A. Nằm phía sau dây chằng Mi trong

b)

B. Nằm trong xương sành

c)

C. Nằm phía trước phần lệ của cơ vòng mi

d)

D. Nằm trong hố lệ

e)

B và D đúng

141.

175. thần kinh nguyệt răng trên trước có tính chất nào sau đây

a)

A.Sinh ra từ thần kinh trên mắt

b)

B. Cho các nhánh đến xoang hàm trên

c)

C. Phát sinh trong rãnh dưới ổ mắt

d)

D. Phân nhánh cho răng cửa và răng nanh trên

e)

B và D đúng

142.

176. Tính chất nào đúng cho thần kinh Hàm trên của thần kinh sinh ba

a)

A. Hoàn toàn là thần kinh cảm giác

b)

B. Phân nhánh đến da gò má

c)

C. Phân nhánh đến mi dưới

d)

D. Phân nhánh đến môi trên

e)

Tất cả đều đúng

143.

175.Các cơ nào sau đây được chi phối bởi thần kinh

a)

A. Cơ Trâm móng

b)

B. Cơ hàm móng

c)

C. Cơ móng lưỡi

d)

D. Bụng trước cơ nhị thân

e)

E. Cơ cằm móng

144.

178. Ống tuyến nước bọt dưới hàm có liên quan mật thiết với thần kinh nào sau đây

a)

A. Thần kinh hạ thiệt

b)

B. Thần kinh cổ 1

c)

C. Nhánh bờ hàm dưới của thần kinh mặt

d)

D. Nhánh cằm

e)

E. Thần kinh lưỡi

145.

179. Thần kinh nào sau đây chi phối vị giác của 2/3 trước của lưỡi và cho các sợi đối giao cảm đến hạch chân bướm khẩu cái và hạch dưới hàm

a)

A. Thần kinh mặt

b)

B. Thần kinh thiệt hầu

c)

C. Thần kinh lang thang

d)

D.Thần kinh vận nhãn

e)

E. Thần kinh Tai lớn

146.

180. Thần kinh nào rời khỏi xương Thái Dương ở phần đá bằng khe đá nhĩ

a)

Thần kinh lưỡi

b)

Thần kinh miệng

c)

Thần kinh hạ thiệt

d)

Thừng nhĩ

e)

Thần kinh huyệt răng dưới

147.

181. Hạch dưới hàm chứa các loại thân tế bào nào

a)

Cảm giác

b)

Giao cảm trước hạch

c)

Đối giao cảm sau hạch

d)

Giao cảm sau hạch

e)

Đối giao cảm trước hạch

148.

182. Các nhánh thần kinh giao cảm đến tuyến dưới lưỡi theo đường của thành phần nào sau đây

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh mặt

c)

Hạch dưới hàm

d)

Thần kinh lưỡi

e)

Đám rối dọc theo động mạch mạch

149.

183. Nền của tam giác cổ sau do các cơ nào

a)

Cơ bám gia cổ

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ thang

d)

Cơ bậc thang giữa

e)

Cơ nhẫn giáp

150.

184. Cơ nào kéo mỏm chũm xuống dưới và về phía vai cùng bên và do đó đẩy cằm lên trên về phía đối diện

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ than g

d)

Cơ vai móng

e)

Cơ ức móng

151.

185. Phần sọ của thần kinh phụ nối với thần kinh nào

a)

Thần kinh lang thang

b)

Thần kinh hạ thiệt

c)

Hạch cổ trên

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Quai cổ

152.

Phần tủy của thần kinh phụ vào hộp sọ qua lỗ nào

a)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

b)

Lỗ hạ thiệt

c)

Lỗ lớn

d)

Lỗ châm chũm

e)

Lỗ gai

153.

187. Thần kinh nào phân nhánh tạo nên đám rối dưới cơ thang

a)

Đám rối cánh tay

b)

Thần kinh phụ

c)

Thần kinh mặt

d)

Thần kinh thiệt hầu

e)

Thần kinh sinh ba

154.

188. Thần kinh nào phân nhánh đến các cơ dưới móng

a)

Thần kinh chẩm nhỏ

b)

Đám rối dưới cơ than g

c)

Quai cổ

d)

Thần kinh Tai lớn

e)

Thần kinh ngang cổ ổ

155.

189. Thần kinh hoành sinh ra từ các thần kinh cổ nào

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

e)

7

156.

190. Thần kinh hoành xuất hiện ở bờ ngoài cơ nào

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thẳng đầu trước

c)

Cờ dài cổ

d)

Cơ thẳng đầu bên

e)

Cơ bậc thang trước

157.

191. Các nhánh trước thần kinh gai cổ tạo nên đám rối cánh tay giữa các cơ nào

a)

Cơ bậc thang giữa và sau

b)

Cơ bậc thang giữa và trước

c)

Cơ dài đầu và dài cổ

d)

Cơ thẳng đầu trước và thẳng đầu bên

e)

Cơ vai móng và ức móng

158.

192. Động mạch đốt sống phát sinh từ động mạch nào

a)

Động mạch cánh tay đầu

b)

Cung động mạch chủ

c)

Động mạch nách

d)

Động mạch dưới đòn

e)

Động mạch gian sườn trên cùng

159.

193. Động mạch nào thường phát sinh từ đoạn 2 hoặc đoạn 3 của động mạch dưới đòn

a)

Động mạch ngực trong

b)

Động mạch vai sau

c)

Động mạch đốt sống

d)

Động mạch giáp cổ

e)

Động mạch cổ ngang

160.

Thần kinh vận nhãn chi phối cho cơ nào

a)

A.Cơ nâng mi trên

b)

B. cơ thẳng bên

c)

C.Cơ thẳng trên

d)

D.Cơ chéo trên

e)

A và c đúng