WorksheetsGiải phẫu 3
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 16mins
Bờ dưới của thân xương hàm dưới là một bờ sắc và tận cùng phía sau tại
Lồi cằm
Củ cằm
Góc hàm
Mỏm lồi cầu
Khuyết hàm
Bờ dưới của thân xương hàm dưới là một bờ sắc và tận cùng phía sau tại
Lồi cằm
Củ cằm
Góc hàm
Mỏm lồi cầu
Khuyết hàm
Cơ nào sau đây được gọi là mốc cơ chủ yếu của vùng cổ
Cơ hàm móng
Cơ ức đòn chũm
Cơ ức móng
Cơ Trâm móng
Cơ bậc thang trước
Cơ nhị thân là một cơ có hai bụng cơ và có phần gân trung gian gắn vào nơi nào sau đây
Mỏm lồi cầu xương hàm dưới
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Mỏm Trâm
Xương móng
Cơ vai móng và cơ ức đòn chũm bụng sau cơ nhị thân tạo nên giới hạn của tam giác nào sau đây
Tam giác chẩm
Tam giác dưới hàm
Tam giác dưới cằm
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Eo tuyến giáp bắt chéo qua cấu trúc nào sau đây
Xương móng
Các vòng sụn khí quản 2 3 4
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Bụng dưới của cơ vai móng
Lớp trước sống của mạc cổ tạo thành nền của tam giác nào sau đây
Tam giác dưới cằm
Tam giác cổ sau
Tam giác dưới hàm
Tam giác cảnh
Tam giác cơ
Các cơ nào sau đây tham gia vào việc hạ góc miệng xuống dưới và mở rộng miệng trong sự diễn tả buồn bã hay hoảng sợ
Cơ vòng môi
Cơ mút
Cơ hàm móng
Cơ cằm
Cơ bám da cổ
Nhánh cổ của thần kinh mặt phân nhánh cho cơ nào sau đây
Cơ ức đòn chũm
Cơ cằm móng
Cơ ức giáp
Cơm bám da cổ
Cơ cắn
Tĩnh mạch nào sau đây hợp với tĩnh mạch sau hàm tạo thành tĩnh mạch cảnh ngoài
Tai sau
Thái Dương nông
Ngang mặt
Cảnh chung
Mặt
Tĩnh mạch nào sau đây bắt chéo thẳng góc với mặt nông cơ ức đòn chũm phía dưới cơ bám da cổ
Cảnh trong
Cảnh trước
Cảnh sau
Cảnh ngoài
Sau hàm làm
Thần kinh nào sau đây được tạo thành bởi sự phối hợp các nhánh trước của các thần kinh cổ 3,4
Trên đòn
Chẩm lớn
Tai lớn
Ngang cổ
Cổ sau
Cơ ức móng được phân nhánh bởi thần kinh nào sau đây
Thần kinh hạ thiệt
Quai thần kinh cổ
Thần kinh ngang cổ
Thần kinh trên đòn
Thần kinh lang thang
Động mạch giáp trên thường là nhánh đầu tiên của động mạch nào
Động mạch cảnh gốc
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch dưới đòn
Động mạch hàm
Động mạch giáp dưới là nhánh của động mạch nào sau đây i
Động mạch vai sau
Động mạch thân sườn cổ
Động mạch thân giáp cổ
Động mạch đốt sống
Động mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch giáp giữa đổ về tĩnh mạch nào sau đây
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Tĩnh mạch cảnh trước
Tĩnh mạch cảnh sau
Tĩnh mạch đốt sống
Tĩnh mạch cảnh trong
Động mạch cảnh gốc phân đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở ngang với thành phần nào sau đây
Khuyết cảnh
Sụn nhẫn
Bờ trên sụn giáp
Cổ xương hàm dưới
Khớp ức đòn
Động mạch nào sau đây trở thành động mạch chính của não bộ I
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch hàm
Động mạch đốt sống
Động mạch cảnh chung
Động mạch nào sau đây sinh ra từ mặt sau của động mạch cảnh ngoài ở ngang bờ trên của thân sau cơ nhị thân
Động mạch mặt
Động mạch chẩm
Động mạch tai sau
Động mạch lưỡi
Động mạch hầu lên
Thần kinh lang thang rời khỏi sọ qua lỗ nào
Lỗ cảnh
Lỗ tai trong
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Lỗ rách
Thân các nơron của hạch trên của thần kinh 10 được nối liền với các thành phần nào sau đây
Nhánh thần kinh vận động tạng
Nhánh thần kinh cảm giác cơ thể
Nhánh thần kinh vận động cơ thể
Nhánh thần kinh cảm giác tạng
Nhánh thần kinh đối giao cảm
Thần kinh nào sau đây phân phối cho cơ nhãn giáp và cơ khít hầu dưới
Thần kinh tim cổ dưới
Nhánh ngoài thần kinh thanh quản trên
Thần kinh thanh quản dưới
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Thần kinh tim cổ trên
Các hạch bạch huyết cổ sâu trên nằm trong tam giác cổ nào sau đây
Tam giác cảnh
Tam giác vai đòn
Tam giác dưới hàm
Tam giác chẩm
Tam giác dưới cằm
Thần kinh nào chi phối bụng sau cơ nhị thân
Thần kinh sinh ba
Thần kinh mặt
Thần kinh lang thang
Quai thần kinh dưới đòn
Thần kinh dưới lưỡi
Động mạch nào nằm phía sau thân giữa của đám rối cánh tay
Thân sườn cổ
Động mạch vai trên
Động mạch vai ngang
Động mạch vai sau
Động mạch đốt sống
Tĩnh mạch dưới đòn hợp với tĩnh mạch cảnh trong thành tĩnh mạch cánh tay đầu ở ngang mức cấu trúc nào sau đây
Bờ ngoài xương sườn 1
Phía sau khớp cùng vai đòn
Phía sau khớp quạ đòn
Phía trước dây chằng quạ cánh tay
Phía sau đầu ức xương đòn
Động mạch thân cổ sườn cho nhánh nào sau đây
Động mạch gian sườn trên cùng
Động mạch giáp dưới
Động mạch vai trên
Động mạch cổ ngang
Động mạch cổ lên
Cơ nào làm mốc quan trọng nhất ở vùng cổ
Cơ dài cổ
Cơ dài đầu
Cơ thẳng đầu
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang sau
Sụn nào có phần đáy hình tam giác với món cơ và mỏng thanh âm
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sun phễu
Sụn chêm
Sụn nắp
Cấu trúc nào sau đây tham gia vào việc tạo nên dây chằng thanh âm
Màng giáp móng
Dây chằng vẫn khí quản
Màng tứ giác
Nón đàn hồi
Dây chằng móng nắp
Thành phần nào sau đây tạo nên nếp tiền đình
Màng tứ giác
Dây chằng nhẫn giáp giữa
Dây chằng giáp nắp
Màng giáp món
Dây chằng vẫn khí quản
Khe giữa hai nếp thanh âm và các sụn phễu được gọi là
Thanh thất
Khe thanh môn
Tiền đình
Khe tiền đình
Ngách hình Lê
Cơ nào sau đây của thanh quản mở khe thành môn
Cơ nhẫn phểu sau
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ phễu ngang
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn giáp
Cơ nào của thanh quản làm tăng độ căng của dây thanh âm
Cơ nhẫn giáp
Cơ nhẫn phêu bên
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ giáp phễu
Cơ phễu ngang
Cơ thanh âm được tạo nên bởi nhóm sợi cơ trong của cơ nào sau đây i
Cơ nhẫn phễu bên
Cơ giáp nhẫn
Cơ giáp phễu
Cơ nhẫn phễu sau
Cơ phễu chéo
Thần kinh cảm giác chính của thanh quản là
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Thần kinh thanh quản dưới
Thần kinh thanh quản trên
Thần kinh thiệt hầu
Thân giao cảm cổ
Nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên chi phối cho cơ nào
Cơ nhẫn Phễu bên
Nhẫn phễu sau
Giáp phễu
Phễu ngang
Nhẫn giáp
Động mạch thanh quản trên là nhánh của
Động mạch lưỡi
Động mạch giáp trên
Động mạch thân cổ sườn
Động mạch thân giáp cổ
Động mạch cổ ngang
Khí quản bắt đầu ở ngang mức với thành phần nào
Xương móng
Sụn giáp
Đốt sống cổ 4
Sụn nhẫn
Đốt sống cổ hai
Cựa thuộc về
Xương móng
Sụn nắp
Khí quản
Thanh quản
Hầu
Tận cùng của hầu ở ngang với thành phần nào
Xương móng
Đốt sống cổ 2
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Khuyết cảnh
Mạc nền hầu tạo thành lớp nào của Thành hầu
Màng nhầy
Lớp dưới niêm mạc
Lớp cơ dọc
Lớp cơ vòng
Mạc má hầu
Cơ khít hầu giữa gắn vào thành phần nào sau đây
Vách giữa chân bướm Hàm
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Gờ vòi
Xương móng
Cơ nào sau đây đi vào thành hầu giữa nguyên ủy của cơ khít hầu giữa và khít hầu trên
Trâm hầu
Khẩu hầu
Vòi hầu
Cơ giáp móng
Cờ ức móng
Thần kinh thiết hầu chi phối cơ nào
Cơ khít hầu trên
Cơ vòi hầu
Cơ Trâm hầu
Cơm khẩu hầu
Cơ khít hầu giữa
Hạch thần kinh đối giao cảm của tuyến mang tai là
Hạch mi
Hạch chân bướm khẩu cái
Hạch dưới hàm
Hạch tai
Hạch gối
Thần kinh nào cho các nhánh đối giao cảm đi qua hạch tai đến tuyến mang tai
Thần kinh lang thang
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh mặt
Thần kinh dưới lưỡi
Thần kinh phụ vụ
Thần kinh đến cơ cằm lưỡi
Thần kinh hạ thiệt
Quai cổ
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Thần kinh sinh ba
Thực quản bắt đầu ở ngang mức với
Xương móng
Sụn giáp
Đốt sống cổ thứ tư
Sụn nhẫn
Khuyết cảnh
Thần kinh hàm trên cho nhanh đến da là
Nhánh lệ
Nhánh dưới dòng dọc
Nhánh miệng
Nhánh Thái Dương
Nhánh môi trên
Cơ nâng mép được chi phối bởi thần kinh nào
Tai Thái Dương
mặt
Quai cổ
Huyệt răng dưới
Mi dưới
Động mạch gốc là phần tận cùng của động mạch nào
Thái Dương nông
Tai sau
Hàm
Mặt
Chẩm
Động mạch dưới ổ mắt là một trong các nhánh tận cùng của động mạch nào
Mặt
Thái Dương nông
Ngang mặt
Lưỡi
Hàm
Động mạch cằm là nhánh của động mạch nào
Thái Dương nông
Ngang mặt
Huyệt răng dưới
Mặt
Lưỡi
Tĩnh mạch sau hàm được tạo thành do sự hợp nhất của tĩnh mạch thái dương nông và tĩnh mạch nào
Ngang mặt
Tĩnh mạch hàm
Mặt
Lưỡi
Dưới cằm
Ống tuyến nước bọt mang tai đi xuyên qua cơ nào
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong
Cơ mút
Cơ khít hầu trên
Cơ nâng mép
Phần sâu của mạc mang tai tạo nên thành phần nào
Dây chằng trâm móng
Dây chằng bướm hàm
Đường chân bướm Hàm
Bao cảnh
Mạc má hầu
Thần kinh nào là nhánh ngoài sọ đầu tiên của thần kinh mặt
Nhánh cổ
Nhánh bờ hàm dưới
Nhánh miệng
Nhánh gò má
Tai sau
Lớp thứ tư của da đầu là
Lớp cân
Lớp cơ
Lớp liên kết dày đặc
Lớp màng xương
Lớp liên kết lỏng lẻo
Mạch máu của da đầu chủ yếu nằm trong lớp nào
Lớp da
Lớp mô dưới da
Lớp cân
Lớp mô liên kết lỏng lẻo
Lớp màng xương
Động mạch trên ổ mắt là nhánh của động mạch nào sau đây
Thái Dương nông
Ngang mặt
Hàm
Mặt
Mắt
cơ cắn được chi phối bởi thần kinh nào
Nhánh miệng của thần kinh mặt
Nhánh miệng của thần kinh sinh ba
Nhánh Hàm trên của thần kinh sinh ba
Thần kinh huyệt răng dưới
Nhánh hàm dưới của thần kinh sinh ba
Đầu trên của mảnh chân bướm ngoài gắn vào cấu trúc nào sau đây
Lồi cầu xương hàm dưới
Củ khớp
Đĩa khớp
Củ sau ổ chảo
Lưỡi I
Khi há miệng cổ xương hàm dưới bị kéo về phía trước nhờ cơ nào
Cơ cắn
Phần dưới của cơ chân bướm ngoài
Cơ Thái Dương
Phần trên của cơ chân bướm trong
Phần trên mảnh chân bướm ngoài
Cơ nào giữ cố định lồi cầu xương hàm dưới và đĩa khớp khi đóng miệng
Cơ Thái Dương
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong
Bụng trước cơ nhị thân
Phần trên cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong phối hợp với cơ nào trong động tác kéo nhô xương hàm dưới
Cơ hàm móng
Cơ chân bướm ngoài
Cơ cằm móng
Cơ Thái Dương
Phần trên cơ chân bướm ngoài
84. Cơ nào gắn vào hố chân bướm
Cơ Thái Dương
Cơ chân bướm ngoài
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong
Bụng dưới cơ chân bướm ngoài
Cơ nào gắn vào mặt ngoài mỏm vẹt ngành hàm góc hàm
Bụng dưới cơ chân bướm ngoài
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Cơ Thái Dương
Thần kinh nào chi phối cho cơ căng màn thầu
(a)
Thần kinh nào chi phối cho cơ hàm móng
(a)
Thần kinh nào chi phối cơ căng màng nhĩ
(a)
Thần kinh chi phối bụng trước cơ nhị thân
(a)
Động mạch màng não giữa đi qua lỗ nào
(a)
Động mạch huyết răng dưới đi qua lỗ nào sau đây
(a)
Động mạch cơ cắn đi qua lỗ nào
(a)
Động mạch huyết răng trên trước đi qua lỗ nào
(a)
Thần kinh chi phối vị giác của 2/3 trước của lưỡi
(a)
Thần kinh vận động cơ châm lưỡi
(a)
97.Cảm giác 1/3 sau của lưỡi
(a)
Thần kinh chi phối cảm giác 2/3 trước của lưỡi
(a)
Thần kinh chi phối cơ năng màn khẩu cái
(a)
Thần kinh nào chi phối cho cơ khẩu lưỡi
(a)
Thần kinh chi phối cơ khẩu hầu
(a)
Thần kinh chi phối cơ căng màng khẩu cái
(a)
Cơ nào tạo nên cung khẩu cá
Cơ khẩu cái lưỡi I
Cơ khẩu cái hầu
Cung khẩu cái hầu
Cung khẩu cái lưỡi
A và B đúng
105.Thần kinh nào chi phối cơ khẩu cái lưỡi và cơ khẩu cái hầu
(a)
Thần kinh hàm trên đi vào hố chân bướm khẩu cái bằng cách đi qua lỗ
(a)
Thần kinh hàm trên cho có nhánh vào ở mũi bằng con đường nào
(a)
Tĩnh mạch mắt trên và dưới thông nối với tĩnh mạch nào sau đây
A.Xoang ha
B.Đám rối chân bướm
C.Tĩnh mạch trên ổ mắt
D .Tĩnh mạch Thái Dương nông
A B C đúng
Nhãn cầu có đặc điểm nào sau đây
A. giác mạc
B .nhãn cầu có ba lớp
C. Nhãn cầu có hình thon dài
D. Giác mạc có tính trong suốt
E. B và D đúng
Tính chất nào đúng cho lớp sợ bên ngoài của mắt
A. 5/6 phía sau của lớp bên ngoài mắt là cũng mạc
B.Liên tục phía trước với giác mạc
C. 1/6 với trước của lớp ngoài là giác mạc trong suốt
D. Bị xuyên thủng bởi các tĩnh mạch xoáy
E. Tất cả đều đúng
Đặc tính nào sau đây đúng cho lớp màng mạch
A. Có màu nâu
B. Tạo nên bởi một đám rối mao mạch dày đặc
C.Thể mi đi là một phần của lớp màng mạch
D. Mống mắt là một phần của lớp màng mạch
Tất cả đều đúng
Đặc tính nào sau đây đúng với thấu kính
A.Là một thể trong suốt hai mặt lồi
B. Hình dạng thấu kính thay đổi bởi cơ thể mi
C. Thấu kính được giữ tại chỗ bởi dây chằng treo thấu kính
D. Thấu kính là một câu trúc khúc xạ chính của mắt
Tất cả đúng
128. Tính chất nào đúng với lỗ ống tai ngoài
A. Các xoang chũm nằm phía sau xương ống tay
B. Ống tai ngoài nằm phía sau lồi cầu xương hàm dưới
c.Phần ngoài của ống tay là sụn
D. Ống tai ngoài là một ống dài khoảng 3,5 cm
E. A B C đúng
Tai giữa gồm các thành phần nào sau đây
A.Bình tai
B. Gờ Đối luân
C. Ốc tai
D. Các xương con của tai
E. D đúng
Màng nhĩ có đặc tính nào sau đây
A.Nằm nghiêng trong ống tai ngoài
B. Tất cả đều đúng
C. Tạo nên bởi 3 lớp
D. Là thành ngoài của tai giữa
e.Nơi lõm nhất ở mặt ngoài là rốn màng nh
Các tính chất nào sau đây đúng với cơ bàn Đạp
A.Chi phối bởi thần kinh mặt
B. Bám vào xương búa
C. Có nguyên ủy ở mỏm tháp
D. Gắn vào xương đe
E.A C đúng
Động mạch nào sau đây cho nhánh đến tai giữa
A. Động mạch hàm
B. Động mạch tai sau
C. Động mạch hầu lên
D. Động mạch màng não giữa
Tất cả đều đúng
Thần kinh đến tai giữa gồm các nhánh nào
A. Thần Kinh thiệt hầu
B. Thần kinh tai Thái Dương
C. Thần kinh lang thang
D. A&e đúng
E .Thần kinh giao cảm cảnh
Tay trong gồm các cấu trúc nào sau đây
Ốc tai
Các ống bán khuyên
Xoang nang
Cầu nang
Tất cả đều đúng
Các xương của mê đạo gồm có
Xương bàn đạp
Xương đe
Xương búa
Tiền đình
Ống tai có đặc tính nào sau đây
Là phần mềm của xương ốc tai
Khi cắt ngang ống có hình tam giác
Giới hạn phía trên làm màng tiền đình
Giới hạn phía dưới bởi màng nền
Tất cả đúng
Động mạch nào cho nhanh đến mê đạo
a.Động mạch hàm
B. Động mạch nền
C. Động mạch mặt
D.Động mạch tai sau
E.B&d đúng
Thành phần nào sau đây đi ngang qua ống tai trong
A. Thần kinh mặt ,thần kinh tiền đình ốc tai
B. Thần kinh tiền đình ốc tai
C.Động mạch mê đạo
D.Tĩnh mạch mê đạo
E.Tất cả đúng
Thần kinh trung gian chứa các sợi nào
A. Các sợi vận động các cơ diễn tả cảm xúc ở mặt
B.Vị giác 2/3 trước của lưỡi
C. Các sợi cảm giác 1/3 sau của lưỡi
D. Các sợi hướng tâm đối giao cảm và tang cho tuyến dưới hàm
E. B&d đúng
Hạch gối có đặc tính nào
Là hạch cảm giác của thần kinh sinh ba
Chưa các nơron vận độn
Nằm trong ống chân bướm trong
Nằm ở chỗ nối giữa ống tai trong và ống thần kinh mặt
Thần kinh thừng nhĩ có tính chất nào
Phát sinh từ thần kinh mặt
Đi qua hòm nhỉ
Đi qua mặt trong của màng nhĩ
Đi qua khe đá nhĩ
Tất cả đều đúng
Phần ngoại biên của thần kinh ốc tai nằm ở đâu
Cầu nang
Xoang nang
Bóng của ống bán khuyên sau
cơ quan corti
Đặc tính nào đúng cho sọ họ
A .Gồm 8 xương
B .Có 14 xương mặt
C. Xương sọ dẹt và không đều
D. Xương trán cũng là một xương mặt
A,b , c đúng
Dấu lamda là chỗ nối của các khớp nào
A.khớp dọc
B. Khớp vành
C . Khớp lamda
D . Khớp trán
E. A, c đúng
Sàn của hố thái dương tạo bởi các xương nào
A. Xương trán
B. Xương đỉnh
C. Xương Thái Dương
D. Xương bướm
Tất cả đúng
Câu nào đúng khi mô tả giới hạn của hố dưới Thái Dương
A. Phần trên là mào dưới thái dương của xương bưom
B. Phần dưới là bờ huyệt răng của xương hàm trên
C. Phía ngoài là ngành hàm
D. Phía trong làm mảnh chân bướm trong
E. A. B. C đúng
Lỗ nào mở vào hố dưới Thái Dương
A. Lỗ tròn
B. Lỗ tĩnh mạch cảnh
C. Lỗ trâm chùm
D. Lỗ bầu dục
Cơ nào sau đây gắn vào mảnh chân bướm trong
Cơ bàn đạp
Cơ căng mà nhĩ
Cơ khẩu hầu
Cơ căng màn hầu
Thành phần nào sau đây đi qua lỗ bầu dục
A .Thần kinh hàm dưới của thần kinh sinh ba
B .Động mạch màng não giữa
C.Động mạch màng não phụ
C .Động mạch tai sâu
E. A và c đúng
Thành phần nào đi qua lỗ gai
Động mạch bướm khẩu cái
Thần kinh huyệt răng trên sau
Thần kinh đ á lớn
Động mạch màng n ão giữa
Thành phần nào gắn vào gai bướm
Dây chằng bướm hàm
Cơ vòi hầU
Cơ căng màng khẩu cái
Cơ cắn
lỗ trâm chũm cho thành phần nào đi qua
a. thần kinh thiệt hầu
b. động mạch chẩm
c. thần kinh lang thang
d. thần kinh mặt
153. thần kinh nào đi qua lỗ tĩnh mạch cảnh
a. TM cảnh trong
b. Thần kinh thiệt hầu
c. Thần kinh lang thang
d, Thần kinh phụ
tất cả đúng
154. thần kinh nào đi trong tiểu quản nhĩ, tiểu quản chũm
a. thần kinh thiệt hầu
b. Tk lang thang
c. TK VII
d. Tk Phụ
e .TK thiệt hầu, tk lang thang
155. Thành phần nào đi qua lỗ lớn
a. các ĐM đốt sống
b. các ĐM gai trước và gai sau
c. Tuỷ gai và màn tuỷ gai
a.b.c đúng
a.b.c. sai
156. sàn hố sọ trước gồm các xương nào ?
a. xương sàng
b. xương trán
c. xương bướm
d. chỉ a.b đúng
a.b.c đúng
157. tính chất nào đúng cho xoang hang
a. có các TK nằm ở thành ngoài
b. có một TK và ĐM lớn đi qua
c. nằm hai bên thân xương bướm
d. được tạo thành giữa lớp màng não và màng xương của màng cứng
e. tất cả đúng
158. hội lưu TM là những chố nối của thành phần nào sau đây
a. xoang dọc trên
b. xoang bướm đỉnh
c. xoang thẳng
d. đám rối nền
a, c đúng
159. ĐM màng não phát sinh từ động mạch nào sau đây
a. ĐM sàng
b. Đm Hầu lên
c. Đm sàng trước
d. ĐM chẩm
tất cả đúng
160. ĐM màng não nào sau đây cung cấp máu cho gần 4/5 màng não
a. màng não phụ
b. màng não sau
c. màng não trước
d. màng não giữa
tất cả đúng
161. TK cảm giác màng não là TK nào
a. TK IX
b. TK X , VII
c. TK VII
d. TK V, IX
e. TK V, X
162. TK vận nhãn nằm giữa các ĐM nào sau đây
a. ĐM não giữa
b. ĐM não sau
c. ĐM não trước
d. ĐM não tiểu não trên
tất cả đúng
163. tính chất nào đúng với màng mềm của não
a. đi vào các rãnh khe của não
b. bao phủ não và không đi vào các khe của não, ngoại trừ khe não dọc
c. được mô tả như một màng mạch
d. là một lớp sợi dày chắc
a, c đúng
165. Khe ổ mắt trên là sự thông nối giữa ổ mắt với phần nào sau đây
A. Phần đá của xương Thái Dương
B. Cánh lớn xương bướm
C. mảnh ổ mắt của xương trán
D. Cánh nhỏ xương bướm
B và D đúng
164. Thành phần nào sau đây đi qua lỗ rách
A. Thần kinh đá lớn
B. Tĩnh mạch liên lạc lồi cầu
C. Thần kinh đá sâu
D. Thần kinh phụ
A và c đúng
166. Mỏm yên trước là thành phần thuộc về
A. Các cánh nhỏ xương bướm
B. Yên bướm
C. Lưng Yên
D. Lồi bán khuyên
A.b.c đúng
167. Tĩnh mạch xoáy dẫn máu về các tĩnh mạch nào sau đây
A. Tĩnh mạch mi sau
B. Tĩnh mạch mặt
C. Tĩnh mạch mắt
D.Tĩnh mạch tủy xương
A. C đúng
168. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự co cơ thể mi
A. Mỏm mi bị kéo về phía chỗ nối giác mạc và củng mạc
B. Giảm sức căng của dây chằng treo thấu kính
C. Tăng độ cong của thấu kính
D. Tăng khúc xạ khi nhìn các vật ở gần
Tất cả đều đúng
169. Các thành phần nào nằm trong mống mắt
A. Cơ thể mi
B. Cơ thắt con ngươi
C. Bờ hắc võng mạc
D. Cơ dẫn con ngươi
B và D đúng
170. Thành phần nào của võng mạc có tính chất thần kinh
A. Phần võng mạc thể mi
B. Phần võng mạc móng mắt
C. Bờ thắt võng mạc
D. Võng mạc phần nhìn
171..Thể thủy tinh có tính chất nào
A .Trong suốt
B. Có nhiều sợi keo
C. Dính vào bờ thắt võng mạc
D. Nằm phía sau giác mạc và phía trước mắt
E. A,b c đúng
172. Thần kinh mũi mi cho nhánh thần kinh nào
A. Thần kinh sàng sau
B. Thần kinh sàng trước
C. Thần kinh dưới ròng rọc
D .Thần kinh trên ròng rọc
A.b.c đúng
173. Các mặt ổ của mắt gồm có
A. Bao nhãn cầu
B. Ngoại cốt ở mắt
C. Mạc cơ
D. Màng cứng
A.b.c đúng
174. Túi lệ có tính chất nào sau đây
A. Nằm phía sau dây chằng Mi trong
B. Nằm trong xương sành
C. Nằm phía trước phần lệ của cơ vòng mi
D. Nằm trong hố lệ
B và D đúng
175. thần kinh nguyệt răng trên trước có tính chất nào sau đây
A.Sinh ra từ thần kinh trên mắt
B. Cho các nhánh đến xoang hàm trên
C. Phát sinh trong rãnh dưới ổ mắt
D. Phân nhánh cho răng cửa và răng nanh trên
B và D đúng
176. Tính chất nào đúng cho thần kinh Hàm trên của thần kinh sinh ba
A. Hoàn toàn là thần kinh cảm giác
B. Phân nhánh đến da gò má
C. Phân nhánh đến mi dưới
D. Phân nhánh đến môi trên
Tất cả đều đúng
175.Các cơ nào sau đây được chi phối bởi thần kinh
A. Cơ Trâm móng
B. Cơ hàm móng
C. Cơ móng lưỡi
D. Bụng trước cơ nhị thân
E. Cơ cằm móng
178. Ống tuyến nước bọt dưới hàm có liên quan mật thiết với thần kinh nào sau đây
A. Thần kinh hạ thiệt
B. Thần kinh cổ 1
C. Nhánh bờ hàm dưới của thần kinh mặt
D. Nhánh cằm
E. Thần kinh lưỡi
179. Thần kinh nào sau đây chi phối vị giác của 2/3 trước của lưỡi và cho các sợi đối giao cảm đến hạch chân bướm khẩu cái và hạch dưới hàm
A. Thần kinh mặt
B. Thần kinh thiệt hầu
C. Thần kinh lang thang
D.Thần kinh vận nhãn
E. Thần kinh Tai lớn
180. Thần kinh nào rời khỏi xương Thái Dương ở phần đá bằng khe đá nhĩ
Thần kinh lưỡi
Thần kinh miệng
Thần kinh hạ thiệt
Thừng nhĩ
Thần kinh huyệt răng dưới
181. Hạch dưới hàm chứa các loại thân tế bào nào
Cảm giác
Giao cảm trước hạch
Đối giao cảm sau hạch
Giao cảm sau hạch
Đối giao cảm trước hạch
182. Các nhánh thần kinh giao cảm đến tuyến dưới lưỡi theo đường của thành phần nào sau đây
Thần kinh lang thang
Thần kinh mặt
Hạch dưới hàm
Thần kinh lưỡi
Đám rối dọc theo động mạch mạch
183. Nền của tam giác cổ sau do các cơ nào
Cơ bám gia cổ
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ bậc thang giữa
Cơ nhẫn giáp
184. Cơ nào kéo mỏm chũm xuống dưới và về phía vai cùng bên và do đó đẩy cằm lên trên về phía đối diện
Cơ hàm móng
Cơ ức đòn chũm
Cơ than g
Cơ vai móng
Cơ ức móng
185. Phần sọ của thần kinh phụ nối với thần kinh nào
Thần kinh lang thang
Thần kinh hạ thiệt
Hạch cổ trên
Thần kinh thiệt hầu
Quai cổ
Phần tủy của thần kinh phụ vào hộp sọ qua lỗ nào
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Lỗ hạ thiệt
Lỗ lớn
Lỗ châm chũm
Lỗ gai
187. Thần kinh nào phân nhánh tạo nên đám rối dưới cơ thang
Đám rối cánh tay
Thần kinh phụ
Thần kinh mặt
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh sinh ba
188. Thần kinh nào phân nhánh đến các cơ dưới móng
Thần kinh chẩm nhỏ
Đám rối dưới cơ than g
Quai cổ
Thần kinh Tai lớn
Thần kinh ngang cổ ổ
189. Thần kinh hoành sinh ra từ các thần kinh cổ nào
2
4
6
1
7
190. Thần kinh hoành xuất hiện ở bờ ngoài cơ nào
Cơ ức đòn chũm
Cơ thẳng đầu trước
Cờ dài cổ
Cơ thẳng đầu bên
Cơ bậc thang trước
191. Các nhánh trước thần kinh gai cổ tạo nên đám rối cánh tay giữa các cơ nào
Cơ bậc thang giữa và sau
Cơ bậc thang giữa và trước
Cơ dài đầu và dài cổ
Cơ thẳng đầu trước và thẳng đầu bên
Cơ vai móng và ức móng
192. Động mạch đốt sống phát sinh từ động mạch nào
Động mạch cánh tay đầu
Cung động mạch chủ
Động mạch nách
Động mạch dưới đòn
Động mạch gian sườn trên cùng
193. Động mạch nào thường phát sinh từ đoạn 2 hoặc đoạn 3 của động mạch dưới đòn
Động mạch ngực trong
Động mạch vai sau
Động mạch đốt sống
Động mạch giáp cổ
Động mạch cổ ngang
Thần kinh vận nhãn chi phối cho cơ nào
A.Cơ nâng mi trên
B. cơ thẳng bên
C.Cơ thẳng trên
D.Cơ chéo trên
A và c đúng
