wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic

a)

là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.

b)

là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.

c)

là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

d)

là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

2.

Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do

a)

các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.

b)

các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.

c)

các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.

d)

các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.

3.

Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?

a)

CnH2nO (n>1).

b)

CnH2n+1CHO (n>0).

c)

CnH2n-1CHO (n>0).

d)

R-CHO.

4.

Anđehit propionic có CTCT nào trong số các công thức dưới đây?

a)

CH3–CH2–CH2–CHO

b)

CH3–CH2–CHO

c)

CH3–CH(CH3) –CHO

d)

H–COO–CH2–CH3 

5.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

a)

H2O, CH3CHO, C2H5OH.

b)

H2O, C2H5OH, CH3CHO.

c)

CH3CHO, H2O, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2O.

6.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)(C2H5) - CH2 - CH(CH3) - CHO

a)

4 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanal

b)

3, 3, 5 - trimetylhexanal - 6

c)

2, 4, 4 - trimetylhexanal

d)

2 - etyl - 2, 4 – đimetylpentanal

7.

Số lượng đồng phân andehit trong C6H12O là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

8.

Cho 1,76g anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag. X là

a)

CH3CHO

b)

C2H3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

9.

Anđehit axetic không tác dụng được với

a)

Na.      

b)

H2.      

c)

O2.      

d)

dung dịch AgNO3/NH3 .

10.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n +2O2

c)

CnH2n +1O2

d)

CnH2n -2O2

12.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

13.

Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy

a)

Mg, dung dịch KHCO3, rượu metylic

b)

Mg, Ca(OH)2, CaCl2

c)

Mg, Cu, rượu etylic

d)

NaOH, dung dịch Na2CO3, anđehit axetic

14.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

15.

Trung hoà 9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Axit đó là       

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C3H7COOH

16.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)2- CH2 - CH(CH3) - COOH

a)

2 - metyl -4, 4 - đimetylpentanoic

b)

3, 3, 5 - trimetylhexanoic

c)

2, 4, 4 - trimetylpentanoic

d)

2 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanoic

17.

Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

a)

CH3COOH, HCOOH

b)

CH3COOH,HCOONa

c)

HCOOH, HCOONa

d)

C6H5ONa,HCOONa

18.

Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

a)
b)
c)
d)