wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đổi đơn vị lớp 4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lan có 25 cái kẹo,Hồng có 35 cái kẹo.Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

4 lines
2.

1/5 thế kỉ = …………năm

a)

20

b)

02

c)

40

d)

30

3.

300cm2 = …………….dm2

a)

3

b)

30

c)

3000

d)

30000

4.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

5.

34\frac{3}{4}   tấn = ……….kg 

a)

34

b)

750

c)

3000

d)

400

6.

15\frac{1}{5}   m2 = ……….dm2

a)

15

b)

20

c)

50

d)

40

7.

   12\frac{1}{2}   giờ =…………….phút

a)

12

b)

20

c)

30

d)

60

8.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

9.

 2 ngày 12 giờ =   ... giờ

a)

24

b)

30

c)

36

d)

32

10.

42 giờ = ... ngày (a)   giờ

11.

45 giờ =... phuˊt\frac{4}{5}\ giờ\ =...\ phút  

(a)  

12.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

5300

c)

53000

d)

530000

13.

6 000 000m2 = …… km2

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

14.

300cm2 = …………….dm2

a)

3

b)

30

c)

3000

d)

30000

15.

34\frac{3}{4}   tấn = ……….kg 

a)

34

b)

750

c)

3000

d)

400

16.

15\frac{1}{5}   m2 = ……….dm2

a)

15

b)

20

c)

50

d)

40

17.

  3 giờ 15 phút =…………phút

a)

315

b)

180

c)

195

d)

175

18.

   112\frac{1}{12}  phút = …………giây

a)

12

b)

5

c)

6

d)

72

19.

 2 ngày 12 giờ =   ... giờ

a)

24

b)

30

c)

36

d)

32

20.

42 giờ = ... ngày (a)   giờ

21.

Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

60 giờ

22.

Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 tháng

b)

12 tháng

c)

24 tháng

d)

60 tháng

23.

Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 ngày 17 giờ

b)

1 ngày 23 giờ

c)

2 ngày 17 giờ

d)

2 ngày 23 giờ

24.

Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1 năm 4 tháng

b)

1 năm 6 tháng

c)

1 năm 8 tháng

d)

1 năm 10 tháng

25.

Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

4 giờ 40 phút

26.

Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

81 tháng

b)

72 tháng

c)

59 tháng

d)

35 tháng

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4hg = ........g

a)

400

b)

40

c)

4000

28.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 tạ 20 yến ..... 25 yến

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

50dag = ........hg

a)

5

b)

50

c)

500

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 tấn 2 tạ = ........tạ

a)

32

b)

5

c)

36