Font size
Worksheetsđổi đơn vị lớp 4
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Lan có 25 cái kẹo,Hồng có 35 cái kẹo.Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?
1/5 thế kỉ = …………năm
20
02
40
30
300cm2 = …………….dm2
3
30
3000
30000
2 yến 6 kg =……kg
26
206
260
2060
43 tấn = ……….kg
34
750
3000
400
51 m2 = ……….dm2
15
20
50
40
21 giờ =…………….phút
12
20
30
60
420 giây = ………phút
42
6
7
70
2 ngày 12 giờ = ... giờ
24
30
36
32
42 giờ = ... ngày (a) giờ
54 giờ =... phuˊt
(a)
530 dm2 = …………cm2
5300
5300
53000
530000
6 000 000m2 = …… km2
6
60
600
6000
300cm2 = …………….dm2
3
30
3000
30000
43 tấn = ……….kg
34
750
3000
400
51 m2 = ……….dm2
15
20
50
40
3 giờ 15 phút =…………phút
315
180
195
175
121 phút = …………giây
12
5
6
72
2 ngày 12 giờ = ... giờ
24
30
36
32
42 giờ = ... ngày (a) giờ
Cho: 1 ngày = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 giờ
12 giờ
24 giờ
60 giờ
Cho: 1 năm = ……..tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
7 tháng
12 tháng
24 tháng
60 tháng
Cho:47 giờ = ……ngày…… giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 ngày 17 giờ
1 ngày 23 giờ
2 ngày 17 giờ
2 ngày 23 giờ
Cho: 20 tháng =….. năm….tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1 năm 4 tháng
1 năm 6 tháng
1 năm 8 tháng
1 năm 10 tháng
Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4 giờ 10 phút
4 giờ 20 phút
4 giờ 30 phút
4 giờ 40 phút
Cho: 6 năm 9 tháng = ……… tháng. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
81 tháng
72 tháng
59 tháng
35 tháng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4hg = ........g
400
40
4000
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
5 tạ 20 yến ..... 25 yến
>
<
=
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
50dag = ........hg
5
50
500
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 tấn 2 tạ = ........tạ
32
5
36
