Font size
Worksheetsôn tập sinh học lớp 7 cuối học kì 2
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì?
A. Tiêu biến hoàn toàn
B. To và khỏe.
C. Nhỏ và yếu.
D. Biến đổi thành vây.
Câu 2: Loài động vật nào dưới đây chân có màng bơi?
A. Thú mỏ vịt.
B. Đà điểu.
C. Đại bàng.
D. Gà.
Câu 3: Động vật nào dưới đây không có răng nanh ?
A. Báo.
B. Thỏ.
C. Sóc.
D. Khỉ.
Câu 4: Động vật nào dưới đây đẻ trứng?
A. Thú mỏ vịt.
B. Cá voi.
C. Kanguru.
D. Chuột cống.
Câu 5: Động vật nào dưới đây không có răng?
A. Cá mập.
B. Chó sói.
C. Dơi ăn sâu bọ.
D. Cá voi xanh.
Câu 6: Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?
A. Chuột chũi.
B. Nhím đuôi dài.
C. Sóc bụng đỏ.
D. Chuột đồng nhỏ.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về giới tính ở động vật là đúng?
A. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.
B. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.
C. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cá thể lưỡng tính.
a
b
c
d
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là sai?
A. Có hiện tượng thai sinh.
B. Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm.
C. Bàn tay, bàn chân có 5 ngón.
D. Đi bằng bàn tay.
a
b
c
d
Câu 9: Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?
A. Tử cung. B. Buồng trứng. C. Âm đạo. D. Nhau thai.
a
b
c
d
Câu 10: Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?
A. Thị giác. B. Thính giác. C.Khứu giác. D. Xúc giác.
a
b
c
d
Câu 11: Răng hàm của thú ăn thịt có tác dụng gì?
A. Nghiền nát thức ăn. B. Xé thức ăn.
C. Ngoặm chặt con mồi. D. Róc xương.
a
b
c
d
Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn.
B. Các ngón chân không có vuốt.
C. Răng nanh lớn, dài, nhọn.
D. Thiếu răng cửa.
a
b
c
d
Câu 13: Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?
A. Thị giác. B. Xúc giác. C. Vị giác. D. Thính giác.
a
b
c
d
Câu 14: Thiếu răng nanh, răng cửa lớn, sắc, có khoảng trống hàm là đặc điểm của bộ nào dưới
đây?
A. Bộ ăn thịt. B. Bộ gặm nhấm. C. Bộ ăn sâu bọ. D. Bộ dơi.
a
b
c
d
Câu 15: Những đặc điểm nào dưới đây là của bộ linh trưởng?
1. Đi bằng chân.
2. Bộ răng sắc nhọn, không phân hoá.
3. Bàn chân 5 ngón.
4. Ngón cái đối diện với các ngón còn lại.
5. Tai thính, thị giác kém phát triển.
6 Thích nghi với đời sống leo trèo.
A. 1; 3; 4; 6.
B. 1; 2; 4; 5.
C. 2; 3; 4; 6.
D. 3; 4; 5; 6.
a
b
c
d
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?
A. Thú mẹ chưa có núm vú.
B. Có chi sau và đuôi to khỏe.
C. Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.
D. Vừa sống ở nước, vừa sống ở trên cạn.
a
b
c
d
Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Hình thức sinh sản …(1)… không có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái
trong sự …(2)… của trứng, ngược hẳn với hình thức sinh sản …(3)….
A. (1): vô tính; (2): sinh sản; (3): hữu tính.
B. (1): vô tính; (2): thụ tinh; (3): hữu tính.
C. (1): hữu tính; (2): thụ thai; (3): vô tính.
D. (1): hữu tính; (2): phát triển; (3): vô tính.
a
b
c
d
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).
B. Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.
C. Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.
D. Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).
a
b
c
d
Câu 19: Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống
vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….
A. (1): nước ngọt; (2): đẻ trứng.
B. (1): nước mặn; (2): đẻ trứng.
C. (1): nước lợ; (2): đẻ con.
D. (1): nước mặn; (2): đẻ con.
a
b
c
d
Câu 20: Quan sát hình ảnh dưới đây và trả lời các câu hỏi sau
a. Lớp bò sát có mối quan hệ gần nhất với nhóm nào dưới đây?
A. Lớp chim. B. Lớp Thú. C. Lớp Cá. D. Lớp Lưỡng cư.
a
b
c
d
b. Lớp lưỡng cư tiến hoá lên từ nhóm nào?
A. Ngành Giun dẹp.
B. Ngành Chân khớp.
C. Lớp Bò sát.
D. Lớp Cá.
a
b
c
d
c. Trong tất cả các ngành và lớp, nhóm nào có số lượng loài lớn nhất?
A. Lớp Sâu bọ.
B. Lớp Cá.
C. Ngành Thân mềm.
D. Lớp Thú.
a
b
c
d
Câu 21: Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ như mèo con và chó con?
A. Vì thú mỏ vịt con quá nhỏ không thể tự bú được sữa mẹ.
B. Vì thú mẹ chưa có núm vú.
C. Vì thú mỏ vịt sống ở môi trường nước.
D. Vì thú mẹ có lớp lông rất dày nên thú con không thể tự bú được.
a
b
c
d
Câu 22: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.
A. (1): chi trước; (2): đuôi.
B. (1): chi sau; (2): đuôi.
C. (1): chi sau; (2): chi trước.
D. (1): chi trước; (2): chi sau.
a
b
c
d
Câu 23: Vì sao sự đẻ con lại được xem là hình thức sinh sản hoàn chỉnh hơn so với sự đẻ trứng?
A. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể mẹ nên an toàn hơn.
B. Vì trong sự đẻ con, phôi được phát triển trong cơ thể của bố nên an toàn hơn.
C. Vì trong sự đẻ con, xác suất trứng gặp tinh trùng là thấp hơn.
D. Vì trong sự đẻ con, con non sinh ra không cần bố mẹ chăm sóc.
a
b
c
d
Câu 24: Vì sao dơi có cánh nhưng vẫn được xếp vào lớp thú?
A. Vì dơi có bộ răng phân hoá.
B. Vì xương cánh dơi giống xương bàn tay, khác với cánh chim.
C. Vì dơi ăn sâu bọ hoặc ăn thịt
D. Vì dơi có bộ lông mao bao phủ.
a
b
c
d
Câu 25: Cá voi xanh sử dụng phương thức nào dưới đây để liên lạc với các cá thể khác trong đàn?
A. Tiếng vỗ của đuôi.
B. Hình dạng cơ thể của các cá thể cùng loài.
C. Phát ra sóng siêu âm.
D. Cá voi sống đơn lẻ, không liên lạc với các cá thể khác.
a
b
c
d
