wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA VL9 RÚT GỌN 3

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu cắt dây này thành 3 phần bằng nhau thì điện trở R' của mỗi phần là bao nhiêu?

a)

A. R' = 3R.         

b)

B. R′=R/3.          

c)

C. R' = R + 3.           

d)

D. R' = R - 3.

2.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 8 m có điện trở R1 và dây kia dài 32 m có điện trở R2. Tỉ số điện trở tương ứng R1/R2 của hai dây là bao nhiêu?

a)

A. R1/R2=1/4.             

b)

 B. R1/R2=4

c)

C. R1/R2=1/2.     

d)

D. R1/R2=2.

3.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng dài l1 = 10m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài l2 = 5m có điện trở R2. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh R1 và R2?

a)

A. R1 = 2R2             

b)

B. R1 < 2R2              

c)

C. R1 > 2R2             

d)

  D. Không đủ điều kiện để so sánh

4.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Vật liệu làm dây dẫn                              

b)

B. Khối lượng của dây dẫn

c)

C. Chiều dài của dây dẫn                           

d)

D. Tiết diện của dây dẫn

5.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Tính điện trở của cuộn dây. 

a)

.    A. 240 Ω               

b)

B. 12 Ω                  

c)

C. 48 Ω                      

d)

D. 6 Ω

6.

Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình trụ đồng chất?

a)

A. R=ρ.l/S.             

b)

B. R=ρ.S/l.                 

c)

C. R=S.l/ρ.                        

d)

D. Một công thức khác.

7.

Dây sắp xếp theo thứ tự giảm dần điện trở suất của một số kim loại là:

a)

A. Vonfram - Đồng - Bạc - Nhôm.                   

b)

B. Vonfram - Nhôm - Đồng - Bạc.

c)

C. Vonfram - Bạc - Nhôm - Đồng.                   

d)

C. Vonfram - Bạc - Đồng - Nhôm.

8.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch?

a)

A. Cường độ dòng điện.    

b)

B. Hiệu điện thế.        

c)

C. Nhiệt độ của điện trở.        

d)

D. Chiều dòng điện.

9.

 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo?

a)

A. Tiết diện dây của biến trở.                          

b)

B. Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

C. Chiều dài dây dẫn của biến trở.                 

d)

D. Nhiệt độ của biến trở.

10.

Trên một biến trở con chạy có ghi 50Ω - 2,5A. Hai con số 50Ω - 2,5A có ý nghĩa gì?

a)

A. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

b)

B. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở lớn nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

c)

C. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện nhỏ nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

d)

D. Số 50Ω cho biết giá trị điện trở định mức của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện định mức của biến trở.

11.

Trên một biến trở con chạy có ghi 100Ω - 4A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đâu dây cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

A. U = 25V.            

b)

B. U = 400V.                     

c)

C. Một giá trị khác.                 

d)

D. U = 96V.