wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 12

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Dữ liệu trong bảng

e)

Quan hệ giữa các bảng

2.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Bảng (Table)

b)

Cột (Field)

c)

Hàng (Record)

d)

Báo cáo (Report)

e)

Truy vấn dữ liệu (Query)

3.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

d)

Phần mềm cho phép cập nhật dữ liệu vào CSDL

4.

Biết trường DIEM có kiểu Number, chỉ nhận các giá trị từ 0 đến 10, hãy chọn thuộc tính Validation Rule của trường DIEM để thỏa mãn miền giá trị trên

a)

>=0 or <=10

b)

>=0 and <=10

c)

[diem]>=0 or [diem]<=10

d)

0<=[diem]<=10

5.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp thứ tự các thuộc tính của Quan hệ

b)

Truy vấn dữ liệu từ các Quan hệ

c)

Kết xuất báo cáo từ quan hệ MATHANG

d)

Xem dữ liệu trong quan hệ HOCSINH

6.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ QT CSDL quan hệ cung cấp công cụ để kiểm soát các ràng buộc dữ liệu

b)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa cho quan hệ

c)

Hệ QT CSDL cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trên bảng

hoặc nhập thông qua biểu mẫu

d)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

7.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu

c)

Tạo báo cáo để kết xuất dữ liệu

d)

Tạo truy vấn dữ liệu

8.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xoá một số thuộc tính trong quan hệ

9.

Khi nhập dữ liệu cho bảng, trường khóa chính phải tuân thủ qui định nào

a)

Giá trị nhập vào có thể trùng nhau

b)

Giá trị của mọi bộ tại khóa chính không được để trống

c)

Giá trị tại khóa chính phải chọn kiểu Text

d)

Giá trị tại khóa chính kiểu Auto Number thì nhập số liên tiếp

10.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

11.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

12.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

13.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

Chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản trị dữ liệu

14.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư thiết bị phần cứng