Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp lớp 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

2 x 5

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

2.

4 x 6 = ?

a)

20

b)

24

c)

28

d)

16

3.

3 x 9 = ?

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

4.

5 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

5.

3 x ... = 18

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

4 x 7 = ?

a)

24

b)

28

c)

32

d)

36

e)

40

7.

2 x 6 .... 3 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

8.

Tích của 3 và 8 là bao nhiêu?

a)

11

b)

5

c)

24

d)

3

9.

4 x 5 = ?

a)

12

b)

20

c)

32

d)

18

10.

4 x ... = 36

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Học sinh 2A xếp thành 8 hàng, mỗi hàng có 3 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ?

a)

22 học sinh

b)

24 học sinh

c)

26 học sinh

d)

28 học sinh

12.

x : 3 = 5

x = ?

a)

10

b)

25

c)

20

d)

15

13.
a)

3 x 2

b)

4 x 5

c)

5 x 2

d)

2 x 7

14.

Bài toán có tóm tắt như sau

1 bàn: 4 người

9 bàn: ... người

Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

13

b)

36

c)

14

d)

32

15.

Đúng hay sai

2 x 7 = 3 x 5

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khẳng định sau đúng hay sai?

Mỗi hàng có 4 học sinh. Vậy 4 hàng có 16 học sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

2 dm x 4 dm = 8 dm

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Mỗi bạn nhỏ có 2 cây kem. Hỏi 9 bạn nhỏ như vậy có bao nhiêu cái kem?

a)

12 cái

b)

14 cái

c)

16 cái

d)

18 cái

19.
a)

7 cm

b)

8 cm

c)

9 cm

d)

10 cm

20.

Tính độ dài đường gấp khúc

a)

14 cm

b)

12 cm

c)

13 cm

d)

15 cm

21.

36 .... 30 + 11

a)

>

b)

<

c)

=

22.

10 cm = .... dm

a)

10

b)

1

c)

0.1

23.

1 dm = .... cm

a)

10

b)

1

c)

100

24.

40 cm = .... dm

a)

4

b)

40

c)

400

25.

7 dm = .... cm

a)

7

b)

70

c)

700

26.

10 kg + 25 kg

a)

35kg

b)

20kg

c)

65kg

27.

Tổng của phép tính nào lớn nhất?

a)

25 + 10

b)

10 + 11

c)

6 + 16

d)

19 + 30

28.

Nhà bạn Huy thu hoạch được 80kg táo, nhà bạn Diệp thu hoạch được nhiều hơn nhà bạn Huy 20kg táo. Hỏi nhà Diệp thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam táo?

(a)  

29.

17 - 10 : 2

a)

15

b)

12

c)

10

30.

56 gồm .... chục ... đơn vị

a)

5 chục và 6 đơn vị

b)

5 đơn vị và 6 chục

31.

Số liền trước của số 70 là bao nhiêu

(a)  

32.

5 x 4 - 10

a)

25

b)

10

c)

30

33.

Hằng có 20 chiếc bánh, Hằng chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu chiếc bánh?

(a)  

34.

789 - 123

(a)  

35.

425 + 115

(a)  

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

37.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

38.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

39.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

41.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

42.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

43.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

44.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

45.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

46.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

47.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

48.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

49.
a)

2

b)

3

c)

4

50.

Hiệu của 60 và 20 là

a)

40

b)

30

c)

20

51.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

52.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

53.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

55.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

d)

37

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 x 5 = ......

a)

20

b)

15

c)

10

d)

30

57.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

59.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

d)

38

60.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

d)

Đường gấp khúc GHIK

61.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

62.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

d)

30

63.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

64.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80 mm

b)

20 mm

c)

40 mm

d)

80 cm