wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kì 2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu

b)

Hỗ trợ ra quyết định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến ,thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp

4.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

5.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

6.

Xét công tác quản lí hồ sơ .Trong số các công việc sau ,những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xoá một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ

7.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số,ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được ghi trên giấy

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ thể nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

8.

Hệ quản trị CSDL là

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật ,lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập ,lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

9.

Em hiểu như thế nào về cụm từ " Hệ quản trị cơ sở dữ liệu" ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

10.

Một hệ CSDL gồm

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó

11.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát ,điều khiển truy cập vào CSDL

12.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

13.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai thác kiểu dữ liệu , cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

14.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

15.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

A .Nhập ,sửa ,xoá dữ liệu

b)

B. Khai thác kiểu, cấu trúc ,các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp , kết xuất báo cáo....

d)

Câu A và C

16.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

17.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát , điều khiển truy cập vào CSDL ?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật ( thêm ,sửa ,xoá dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

18.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép , tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu , quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

19.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL ?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

20.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL ?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

21.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mo hình cơ sở quan hệ

22.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác , phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả các câu trên

23.

Trong mô hình quan hệ , về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các

a)

Cột ( Field)

b)

Hàng ( Record)

c)

Bảng ( Table)

d)

Báo cáo ( Report)

24.

Thao tác trên dữ liệu có thể là

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

25.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phầm mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập , cập nhật, khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

26.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

27.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

28.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính ?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

29.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH ( số bảo hiểm ) và HOTEN ( họ tên ) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường SOBH là duy nhất ,trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

30.

Cho các bảng sau :

-DanhMucSach ( MaSach , TenSach, MaLoai)

-LoaiSach ( MaLoai, LoaiSach)

-HoaDon ( MaSach , SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach , HoaDon

c)

DanhMucSach ,LoaiSach

d)

HoaDon ,LoaiSach

31.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

32.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Phân quyền truy cập , nhận dạng người dùng ,mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập , nhận dạng người dùng , mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức , lưu biên bản , cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng , mã hoá thông tin và nén dữ liệu , chính sách và ý thức , lưu biên bản

d)

Phân quyền truy cập , nhận dạng người dùng ,mã hoá thông tin và nén dữ liệu , chính sách và ý thức , lưu biên bản

33.

Bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

34.

Người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

35.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập , bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

36.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lí

a)

HS: Xem ; GVBM: Xem , Bổ sung; BGH: Xem ,sửa , xoá

b)

HS: Xem ; GVBM: Xem , Bổ sung , sửa , xoá ; BGH: Xem , Bổ sung

c)

HS: Xem ; GVBM: Xem , Bổ sung , sửa ,xoá ; BGH: Xem

d)

HS: Xem , xoá ; GVBM: Xem , Bổ sung , sửa , xoá ; BGH: Xem, Bổ sung, sửa ,xoá

37.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu , mã hoá thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

38.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

39.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống ?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống , vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu ,..

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện ,thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

40.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật , ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

41.

Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình dữ liệu phân tán

42.

Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình CSDL ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác , phép toán trên dữ liệu

c)

Các ràng buộc dữ liệu

d)

Cách tổ chức , lưu trữ dữ liệu

43.

Về mặt cấu trúc ,dữ liệu của CSDL quan hệ được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?

a)

Các bảng

b)

Các biểu mẫu

c)

Các báo cáo

d)

Một cột ( một thuộc tính) trong bảng

44.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm CSDL ?

a)

CSDL là tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu

b)

CSDL là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi trên giấy

c)

CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây?

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ

46.

Cơ sở giáo dục KHÔNG quản lí thông tin nào dưới đây?

Thông tin về

a)

Cán bộ, giáo viên của trường

b)

Học sinh, môn học và kết quả học tập

c)

Khách du lịch đến địa phương

d)

Ban liên lạc hội cha mẹ học sinh

47.

Hãy chọn phương án ghép SAI trong các phương án sau đây: Chức năng của hệ QT CSDL là cung cấp

a)

Môi trường tạo lập CSDL

b)

Môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Môi trường làm việc trên Internet

d)

Công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

48.

Hệ quản trị CSDL KHÔNG cung cấp chức năng nào sau đây?

a)

Tạo lập CSDL

b)

Tạo lập các tiện ích đọc /ghi dữ liệu của CSDL

c)

Cập nhật dữ liệu cho CSDL

d)

Khai thác dữ liệu của CSDL

49.

Thao tác nào sau đây chỉ định khoá chính theo một trường đã chọn?

a)

Edit-> Primary Key

b)

Nháy nút Open

c)

Click vào nút Design

d)

Click vào nút New

50.

Sau khi tạo liên kết giữa các bảng , có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 1 bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 2 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 3 bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

51.

Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chọn các bản ghi thoả mãn điều kiện cho trước

c)

Chọn các trường để hiển thị , thực hiện tính toán , tính tổng điểm, tổng

d)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu

52.

Phương án nào dưới đây thể hiện các bước xác định và khai báo cấu trúc bảng ?

a)

Đặt tên trường -> Chọn kiểu dữ liệu -> mô tả trường và các tính chất của trường

b)

Đặt tên trường -> mô tả trường và các tính chất của trường -> chọn kiểu dữ liệu

c)

Chọn kiểu dữ liệu -> Đặt tên trường -> mô tả trường và các tính chất của trường

d)

Chọn kiểu dữ liệu -> mô tả trường và các tính chất của trường -> Đặt tên trường

53.

Trong một bảng có thể tạo được mấy khoá chính ? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

54.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL ?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

55.

Đáp án nào dưới đây trả lời đúng câu hỏi : " Các hệ QT CSDL có cơ chế cho phép mấy người cùng khai thác CSDL?"

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Nhiều người

56.

Để sắp xếp bảng theo thứ tự giảm dần khi đã chọn trường cần sắp xếp, thực hiện lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
57.

Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

Phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép ,duy trì tính nhất quán của dữ liệu

b)

Tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm , quản lý các mô tả dữ liệu

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng

58.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Trong mô hình quan hệ ,khi thao tác trên dữ liệu : có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xoá hay sửa bản ghi trong một bảng

b)

CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ

c)

Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan hệ đó

d)

Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: không thể xoá dữ liệu của bản ghi trong một bảng

59.

Các phát biểu nào dưới đây SAI ?

a)

Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khoá

b)

Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết

c)

Trong một quan hệ có thể có nhiều khoá chính

d)

Khoá chính xác định trong một quan hệ không có hai hàng giống hệt nhau

60.

Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?

a)

Cấu trúc quan hệ

b)

Các mối liên kết giữa các quan hệ

c)

Các bộ trong quan hệ

d)

Kiểu dữ liệu có trong quan hệ

61.

Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ

a)

Xoá một thuộc tính

b)

Truy vấn CSDL

c)

Xem dữ liệu

d)

Kết xuất báo cáo

62.

Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đính nào dưới đây?

a)

Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu

b)

Xác định các đối tượng của tổ chức

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu

d)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu

63.

Bảng trên không phải là một quan hệ vì có một trường vi phạm tính chất nào dưới đây?

a)

Đa trị

b)

Phức hợp

c)

Có hai dòng giống nhau

d)

Đa trị và phức hợp

64.

Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ?

a)

Với một quan hệ đã có dữ liệu , khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ ,dữ liệu trong quan hệ không bị thay đổi

b)

Khi thực hiện thao tác xoá quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xoá

c)

Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ , dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL

d)

Khi xoá một liên kết giữa các quan hệ ,các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL

65.

Hệ CSDL nào dưới đây KHÔNG cần sự hỗ trợ của mạng máy tính ?

a)

Hệ CSDL tập trung và xử lí phân tán

b)

Hệ CSDL cá nhân

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL khách - chủ

66.

Chọn đáp án sai?

Khi xét một mô hình dữ liệu ta cần quan tâm đến những yếu tố nào

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Thao tác, các phép toán trên dữ liệu

c)

Các ràng buộc dữ liệu

d)

Thuộc tính khoá

67.

Trong bảo mật hệ thống ,mật khẩu và mã hoá thông tin phải tuân theo qui định nào dưới đây?

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Không được thay đổi nhiều vì làm như thế sẽ lỗi mật khẩu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên