NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra giải phẩu Mr Cường
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Tử cung là nơi:
Xảy ra sự thụ tinh
Nơi tạo ra kinh nguyệt ở phụ nữ tuổi hoạt động
Bình thường nằm dưới bàng quang
Gồm có thân và eo tử cung Câu 2: Thuật ngữ màng não mềm d
Câu 2: Thuật ngữ màng não mềm dùng để chỉ:
a. Màng nuôi và màng nhện
b. Màng nuôi và màng cứng
c. Màng cứng và màng nhện
d. Màng nuôi, màng cứng và màng nhện.
Câu 3: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:
a. Có khả năng khử độc protein lạ
b. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch
c. Có khả năng giải phóng ra plasminogen
d. Có khả năng giải phóng heparin vào máu
Câu 4: Gan tiết ra yếu tố gây đông máu nào sau đây:
a. Fibrin
c. Prothrombin
d. Ion Ca++
Câu 5: Sản phẩm cuối cùng của quá trình đông máu là:
a. Thrombin
b. Fibrin
c. Thromboplastin huyết tương hoạt động
d. Thrombokinase
Câu 6: Thành phần xuất hiện trong nước tiểu đầu là:
a. Albumin
b. Glucose
c. Hồng cầu
d. Lipid
Câu 7: Thành phần xuất hiện trong nước tiểu cuối là:
a. Bạch cầu
b. Acid hippuric
c. NaHCO3
d. Glucose, globulin
Câu 8: Chức năng quan trọng của gan là
a. Tạo ra các tế bào máu
b. Chuyển hoá và dự trữ sắt
c. Dự trữ máu
d. Tạo mỡ và tiêu mỡ
Câu 9: Thiểu năng thuỳ sau tuyến yên sẽ gây ra bệnh nào:
a. Đái tháo đường
b. Đái tháo nhạt
c. Đần độn
d. Nhược cơ
Câu 10: Chức năng chính của bạch cầu đa nhân trung tính là:
a. Tiết Heparin
b. Thực bào
c. Đại thực bào
d. Chống dị ứng
Câu 11: Tác dụng sinh lý của hormone GH là:
a. Tăng chuyển hoá muối
b. Tăng phát triển mô xương & sụn
c. Tăng chuyển hoá lipid
d. Giảm chuyển hoá Glucose
Câu 12: Chức năng của dây thần kinh số I là:
a. Dây thị giác
b. Dây khứu giác
c. Dây vận động nhãn cầu
d. Dây tiền đình ốc tai
Câu 13: Dây thần kinh VIII có chức năng:
a. Điều hoà trương lực cơ
b. Nghe và giữ thăng bằng
c. Nghe và điều hoà trương lực cơ
d. Điều hoà huyết áp
Câu 14: Chức năng của dây thần kinh số II là
a. Nghe
b. Nhìn
c. Ngửi
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 15: Quá trình đông máu cần có sự tham gia của yếu tố nào sau đây:
a. Fe++
b. Ion Ca++
c. Ion Mg++
d. HemophiliA
Câu 16: Chức năng của tiểu não là:
a. Điều hoà huyết áp
b. Điều hoà trương lực cơ
c. Nghe và giữ thăng bằng
d. Phản xạ điều chỉnh thế
Câu 17: Chức năng của vỏ đại não:
a. Phân bán cầu đại não thành 10 thuỳ
b. Chỉ huy sự thống nhất của cơ thể
c. Điều hoà hoạt động hệ nội tiết
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 18: Thiếu hormon insulin sẽ gây bệnh:
a. Đần độn
b. Hội chứng Cushing
c. Đái tháo đường
d. Đái tháo nhạt
Câu 19: Iod cần cho sự bắt màu tế bào:
a. Tuyến yên
b. Tuyến giáp
c. Tuyến thượng thận
d. Tuyến sinh dục
Câu 20: Buồng não thất IV là nơi:
a. Chứa mạch máu và thần kinh não bộ
b. Chứa dịch não tuỷ
c. Chứa tuỷ gai
d. Cả, a, b, c đều đúng
Câu 21: Hồng cầu ở người trưởng thành được sản sinh từ:
a. Gan
b. Tuỷ đỏ
c. Tuỷ vàng
d. Lách và hạch bạch huyết
Câu 22: Đời sống của hồng cầu khoảng:
a. 100 – 120 ngày
b. 120 – 140 ngày
c. 140 – 160 ngày
d. 200 – 220 ngày
Câu 23: Bilirubin do hồng cầu vỡ, có tác dụng:
a. Chuyển đổi sắc tố mật
b. Chuyển đổi thành phần dịch tuỵ
c. Tạo màu cho phân
d. Cả a, b, c đều sai
Câu 24: Thận sản xuất ra yếu tố nào sau đây:
a. Prothrombin
b. Erythropoietin
c. Fibrinogen
d. Histamin
Câu 25: Yếu tố quyết định số lượng hồng cầu của nam cao hơn nữ giới là:
a. Erythropoietin
b. Honester
c. Tyrosin
d. ACTH
