wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 11c2 ôn tập

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

2.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

3.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

4.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

5.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

6.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

7.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
8.

Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a

a)

a(i)

b)

a{i}

c)

ai

d)

a[i]

9.

a = [1,2,3,4,5]

a[1] có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho a = [1,2,3,4,5]

Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

11.

a = ['PCT', 11, 'TIN']

len(a) cho kết quả là:

a)

8

b)

7

c)

3

d)

9

12.

A[10]

x = len(A)

x có giá trị là bao nhiêu?

a)

không có giá trị

b)

2

c)

3

d)

1

13.

cho biến

x='Python test 3'

print(x[7:])

a)

Test 3

b)

test 3

c)

Python test 3

d)

on test 3

14.

Cho biến

x='Python test 3'

print(x[2:10])

a)

Python

b)

thon test 3

c)

thon tes

d)

thon test

15.

Cho biến

x='Python test 3'

print(len(x))

a)

8

b)

11

c)

14

d)

13

16.

a='Python test 3'

print(a.split( ))

Cho biết kết quả?

a)

'Python','test','3'

b)

['Python','test','3']

c)

('Python','test','3')

d)

['Python','test',3]

17.

a='python'

b='pycharm'

print(a+b)

Đây là phép xử lý gì?

a)

Nối chuỗi

b)

Tách chuỗi

c)

Thay chuỗi

d)

Tìm chuỗi

18.

Chuyển đoạn văn bản thành chữ hoa ta dùng câu lệnh nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

19.

Để xử lý văn bản để tất cả các từ trong câu thành chữ hoa ta dùng cấu trúc nào

a)

tênbiến.upper()

b)

tênbiến.lower()

c)

tênbiến.title()

d)

tênbiến.capitalize()

20.

Để tìm độ dài list ta dùng hàm nào?

a)

copy(tên list)

b)

append(tên list)

c)

del(tên list)

d)

len(tên list)

21.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

22.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

23.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

24.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

25.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

26.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

27.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

28.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

29.

Cách khai báo một danh sách rỗng

a)

<Tên danh sách> = []

b)

<Tên danh sách> = " "

c)

[]

d)

[] = ' '

30.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

31.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

32.

Hàm <tên danh sách>.append() dùng để:

a)

Thêm phần tử vào danh sách

b)

Thêm phần tử vào đầu danh sách

c)

Chèn phần tử vào danh sách

d)

Thêm một phần tử vào cuối danh sách

33.

Hàm a.insert(1,4) có ý nghĩa

a)

Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a

b)

Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a

c)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 4

d)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 5

34.

Hàm a.append(5) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a

b)

Xóa số 5 trong danh sách a

c)

Thêm số 5 vào cuối danh sách a

d)

Sửa số 5 trong danh sách a

35.

Hàm a.clear() có ý nghĩa

a)

Xóa danh sách a

b)

Xóa sạch các phần tử danh sách a

c)

Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a

d)

Xóa bỏ phần tử trong danh sách a dựa vào vị trí của nó

36.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3