Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn hk2

Total questions: 34

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

A. Nước.

B. Axit amin.

C. Đường đơn.

D. Ion khoáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?A. Protein.

B. Muối khoáng.

C. Gluxit.

D. Vitamin.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?A. Nước.

B. Axit amin.

C. Đường đơn.

D. Ion khoáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Điền vào chỗ trống của câu dưới đây các từ còn thiếu: “Nước và Vitamin được cơ thể hấp thụ trực tiếp qua … vào …”

A. Ruột – máu.

B. Dạ dày – máu.

C. Vách ruột – máu.

D. Vách ruột – gan.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

A. Nước.

B. Axit amin.

C. Đường đơn.

D. Ion khoáng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

 Thế nào là thức ăn giàu Protein?

A. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 14%.

B. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 30%.

C. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 50%.

D. Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 20%.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Thế nào là thức ăn giàu Gluxit?

A. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 14%.

B. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 50%.

C. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 30%.

D. Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit > 20%.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp

sản xuất thức ăn giàu protein?

A. Chế biến sản phẩm nghề cá.

B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn.

C. Nuôi giun đất.

D. Trồng nhiều cây họ Đậu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Trồng xen, tăng vụ … để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

A. Chất xơ.

B. Lipid.

C. Gluxit.

D. Protein

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

A. Chất xơ.

B. Lipid.

C. Gluxit.

D. Protein.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

 Vai trò của chuồng nuôi gồm:

A. Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

B. Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

A. 30 – 40%

B. 60 – 75%

C. 10 – 20%

D. 35 – 50%

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

A. Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%.

B. Độ thông thoáng tốt.

C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.

D. Không khí ít độc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

A. Nam.

B. Đông.

C. Tây – Nam.

D. Tây.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu mấy dãy?

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. Cả B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.

D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

D. Chức năng miễn dịch chưa tốt.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

 Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

A. Giai đoạn trước khi mang thai.

B. Giai đoạn mang thai.

C. Giai đoạn nuôi con.

D. Cả B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

A. Nuôi thai.

B. Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.

C. Tạo sữa nuôi con.

D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con?

A. Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau.

B. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.

C. Tạo sữa nuôi con.

D. Nuôi cơ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

 Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

A. Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể.

B. Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.

C. Giảm khả năng sản xuất.

D. Tăng giá trị kinh tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?

A. Di truyền.

B. Kí sinh trùng.

C. Vi rút.

D. Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

A. Chấn thương.

B. Kí sinh trùng.

C. Vi rút.

D. Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

A. Cơ học.

B. Vi sinh vật.

C. Di truyền.

D. Hóa học.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

B. Tiêm phòng đầy đủ vắc xin.

C. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

D. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?

A. Là chế phẩm sinh học.

B. Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.

C. Được chế từ chính mầm bệnh.

D. Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Có mấy loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Vắc xin nhược độc là loại vắc xin được điều chế bằng cách:

A. Gây chết mầm bệnh.

B. Làm suy yếu mầm bệnh.

C. Cả A và B đều đúng.

D. Cả A và B đều sai.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Trong các cách sau, người ta dùng cách nào để đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi?

A. Tiêm.

B. Nhỏ.

C. Chủng.

D. Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

 Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

A. Tiêm vắc xin cho vật nuôi khỏe.

B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

C. Cơ thể vật nuôi sẽ sản sinh ra kháng thể.

D. Cơ thể vật nuôi có đáp ứng miễn dịch

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Cách nào dưới đây đúng để bảo quản vắc xin?

A. Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể.

B. Để vắc xin chỗ nóng.

C. Tránh ánh sáng mặt trời.

D. Để nơi có độ ẩm thấp.

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

33.

Thời gian tạo được miễn dịch sau khi tiêm vắc xin là:

A. 2 – 3 giờ.

B. 1 – 2 tuần.

C. 2 – 3 tuần.

D. 1 – 2 tháng.

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

34.

 Phát biểu sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc xin là:

A. Hiệu lực của thuốc giảm khi vật nuôi bị ốm.

B. Vắc xin còn thừa phải xử lí theo quy định.

C. Sau khi tiêm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi 1 – 2 giờ tiếp theo.

D. Dùng vắc xin cho vật nuôi khỏe.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d