wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 6 sách mới ôn học kì 2

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách.

b)

Nhìn một vật cách xa 10m.

c)

Nâng một tấm gỗ.

d)

Nghe một bài hát. 

2.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: “ Tác dụng … hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là lực.”

a)

nén

b)

đẩy

c)

ép

d)

ấn 

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị lực?

a)

kilôgam (kg)

b)

mét (m)

c)

mét khối (m3)

d)

niuton (N) 

4.

Lực được biểu diễn bằng kí hiệu nào?

a)

mũi tên

b)

đường thẳng

c)

đoạn thẳng

d)

tia Ox  

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với đặc điểm của lực tác dụng vào vật theo hình biểu diễn?

a)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15N

b)

Lực có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15N

c)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 15N

d)

Lực có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 15N

6.

Khi người thợ bắt đầu kéo thùng hàng từ dưới lên trên, người thợ đó đã tác dụng vào thùng hàng một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực ép

7.

Câu 7: Bạn A kéo một vật với lực 10N, bạn B kéo một vật với lực 20N. Hỏi trong hai bạn, ai đã dùng lực lớn hơn tác dụng vào vật?

a)

bạn A

b)

bạn B

c)

bằng nhau

d)

không so sánh được

8.

Để biểu diễn lực tác dụng vào vật ta cần biểu diễn các yếu tố nào?

a)

gốc, hướng

b)

gốc, phương, chiều

c)

gốc, hướng và độ lớn

d)

gốc, phương, chiều và hướng 

9.

Chọn đáp án đúng. Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới đây?

a)

Chỉ có thể làm cho vật chuyển động nhanh lên.

b)

Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.

c)

Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.

d)

Có thể gây ra tất cả các tác dụng nêu trên.

10.

Khi kéo vật có khối lượng 2 kg lên theo phương thẳng đứng ta phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 20 N

b)

Lực ít nhất bằng 2 N

c)

Lực ít nhất bằng 200 N

d)

Lực ít nhất bằng 2000 N

11.

Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:

a)

Không có lực tác dụng lên nó

b)

Nó không hút Trái Đất

c)

Trái Đất không hút nó

d)

Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng

12.

Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây ( lực căng dây). hai lực này có đặc điểm

a)

Là hai lực cân bằng 

b)

Trọng lực luôn lớn hơn lực căng dây

c)

Lực căng dây lớn hơn trọng lực   

d)

Cùng phương, cùng chiều nhau

13.

Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân

b)

Lực kế 

c)

Thước

d)

Bình chia độ

14.

Lực kéo của lò xo ở một cái “cân lò xo” mà các bà nội trợ thường mang theo vào cỡ…

a)

Vài phần mười Niutơn

b)

Vài niutơn

c)

Vài trăm niutơn

d)

Vài trăm nghìn niutơn

15.

Lực nào dưới đây không thể là trọng lực?

a)

Lực tác dụng lên vật nặng đang rơi

b)

Lực tác dụng lên một quả bóng bay làm quả bóng hạ thấp dần

c)

Lực vật nặng tác dụng vào dây treo

d)

Lực mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên bàn

16.

Đơn vị trọng lượng là gì?

a)

b)

N.m

c)

N.m2

d)

N/m3

17.

Ba khối kim loại : 2kg đồng, 2kg sắt và 2kg nhôm. Khối nào có trọng lượng lớn nhất?

a)

Khối đồng

b)

Khối sắt

c)

Khối nhôm

d)

Ba khối có trọng lượng bằng nhau

18.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: …. là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

a)

Trọng lượng

b)

Số đo lực

c)

Khối lượng

d)

Độ nặng

19.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: Mọi vật có khối lượng đều … nhau một lực.

a)

đẩy

b)

hút

c)

kéo

d)

nén  

20.

1N là trọng lượng của quả cân bao nhiêu gam?

a)

100g

b)

1000g

c)

0,1g

d)

10g 

21.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén 

22.

Trọng lượng của một thùng hàng có khối lượng 50 kg là:

 

a)

50N

b)

0,5N

c)

500N

d)

5N

23.

Một xe máy có trọng lượng là 350N thì khối lượng là bao nhiêu?

a)

35kg

b)

35g

c)

350g

d)

3500g

24.

Một cốc nước tinh khiết và một cốc trà sữa có cùng thể tích 150ml để gần nhau. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật có cùng trọng lượng

b)

Hai vật có cùng khối lượng

c)

Có lực hấp dẫn giữa hai vật

d)

Cả A và B đúng

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực chính là trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật 100g là 1N

c)

Kí hiệu trọng lượng là p

d)

Đơn vị của khối lượng là N 

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trọng lượng của một vật 1kg là 10 N

b)

Lực hấp dẫn là lực hút giữa các vật có khối lượng

c)

Khi tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

d)

Khối lượng là số đo lượng chất của một vật.

27.

Trên bao bì của gói mì tôm có ghi khối lượng tịnh: 75g. Số ghi đó có ý nghĩa gì?

a)

chỉ khối lượng của mì và túi đựng mì

b)

chỉ trọng lượng của mì và túi đựng mì

c)

chỉ lượng mì có trong túi

d)

cả A và B đúng 

28.

Với một cân Rôbecvan và hộp quả cân, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ĐCNN của cân là khối lượng của quả cân nhỏ nhất.

b)

GHĐ của cân là khối lượng lớn nhất ghi trên cân.

c)

ĐCNN của cân là khối lượng của quả cân nhỏ nhất.

d)

ĐCNN của cân là khối lượng của quả cân lớn nhất.

29.

Hãy chỉ ra câu mà em cho là không đúng?

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

30.

Dùng một lực kế đo được trọng lượng của vật là 2N, vật đó có khối lượng bằng bao nhiêu?

a)

200g

b)

200kg

c)

20kg

d)

2kg

31.

Lực đẩy của một lò xo bút bi lên ruột bút vào cỡ….

a)

Vài phần mười Niutơn

b)

Vài niutơn

c)

Vài trăm niutơn

d)

Vài trăm nghìn niutơn

32.

Một ô tô tải có khối lượng 28 tấn sẽ nặng … niutơn

a)

280N

b)

2800N

c)

28000N

d)

280000N 

33.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng

b)

Cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo trọng lượng

c)

Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng

d)

Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực, còn cân Rôbécvan là dụng cụ để đo khối lượng

34.

Lực đàn hồi tạo ra bởi các lò xo đỡ trục của bánh xe tàu hỏa phải vào cỡ….

a)

Vài phần mười Niutơn

b)

Vài niutơn

c)

Vài trăm niutơn

d)

Vài trăm nghìn niutơn

35.

Khi một xe ô tô tải chạy qua một chiếc cầu yếu, nếu....của ô tô quá lớn sẽ có thể gãy cầu.

a)

Trọng lượng

b)

Khối lượng

c)

Trọng lượng và khối lượng

d)

Trọng lực

36.

Tìm những con số thích hợp để điển vào chỗ trống: 20 thếp giấy nặng 18,4 niutơn. Mỗi thếp giấy có khối lượng … gam.

a)

92g

b)

920g

c)

9,2g

d)

0,92g

37.

Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

sự tiếp xúc

b)

sự va chạm

c)

sự đẩy, sự kéo

d)

sự tác dụng

38.

Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

không có sự tiếp xúc

b)

không có sự va chạm

c)

không có sự đẩy, sự kéo

d)

không có sự tác dụng

39.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Cô gái nâng cử tạ

b)

Cầu thủ chuyền bóng

c)

Nam châm hút quả bi sắt

d)

Cả A và B

40.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

b)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời

c)

Cả A và B

d)

Tay cầm một ly nước

41.

Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn

b)

Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh

c)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh buồm

42.

Lực nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

b)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng

c)

Lực cầm quyển sách

d)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng 

43.

Lực nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Lực của tay giương cung

b)

Lực của tay mở cánh cửa

c)

Lực của nam châm hút viên bi sắt

d)

Lực của búa đóng đinh ngập vào tường 

44.

Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Trọng lượng của người tác dụng lực lên chiếc đệm

b)

Lực hấp dẫn giữa con người với con người

c)

Lực hút của Trái Đất lên các đồ vật

d)

Cả B và C 

45.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên đang giương cung tên

b)

Trọng lực tác dụng lên vật nằm trên bàn

c)

Lực sĩ kéo chiếc xe ô tô

d)

Vật nặng đang treo ở đầu dưới của lò xo

46.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Bạn Nam đang mở cửa lớp

b)

Vận động viên đang ném quả tạ

c)

Các bạn đang làm thí nghiệm với thanh nam châm

d)

Cả A và B

47.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tỉnh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống

48.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên năng tạ.

b)

Người dọn hàng đấy thùng hàng trên sản.

c)

Giọt mưa đang rơi

d)

Bạn Na đóng định vào tường.

49.

Treo một quả nặng vào một lò xo. Lò xo sẽ chịu tác dụng của …

a)

Dãn ra.

b)

Lực đàn hồi

c)

Trong lực

d)

Cân bằng lẫn nhau

50.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Một người ngồi trên một chiếc xe đạp. Dưới tác dụng của ... của người, lò xo ở yên xe bị nén xuống. Nó đã bị biến dạng.

a)

Lực đàn hồi

b)

Khối lượng

c)

Lực cân bằng

d)

Trọng lượng

51.

Lực nào trong các lực dưới đây không phải là lực đàn hồi?

a)

Lực mà lò xo bút bi tác dụng vào ngòi bút.

b)

Lực của quả bóng tác dụng vào tường khi quả bóng va chạm với tường.

c)

Lực của giảm xóc xe máy tác dụng vào khung xe máy.

d)

Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động. 

52.

Chọn đáp án đúng. Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới đây?

a)

Chỉ có thể làm cho vật chuyển động nhanh lên.

b)

Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.

c)

Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải dừng lại.

d)

Có thể gây ra tất cả các tác dụng nêu trên.

53.

Gió thổi làm căng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cácnh buồm một lực nào?

a)

Lực căng 

b)

Lực hút

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

54.

Cầu thủ dùng chân đá vào quả bóng thì:

a)

Chỉ có lực của chân tác dụng vào quả bóng.

b)

Chỉ có lực của quả bóng tác dụng vào chân.

c)

Có lực tác dụng vào quả bóng và lực tác dụng vào chân.

d)

Không có lực nào xuất hiện.

55.

Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây ( lực căng dây). hai lực này có đặc điểm

a)

Là hai lực cân bằng

b)

Trọng lực luôn lớn hơn lực căng dây

c)

Lực căng dây lớn hơn trọng lực

d)

Cùng phương, cùng chiều nhau

56.

Để nâng một tấm bê tông nặng từ mặt đất lên, cần cẩu đã phải tác dụng vào tấm bê tông một…

a)

Lực uốn

b)

Lực kéo

c)

Lực hút

d)

Lực nâng

57.

Để đo lực người ta sử dụng dụng cụ nào?

a)

Lực kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Đồng hồ 

58.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo. Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 3N. Điều này có nghĩa

a)

Trọng lượng của vật bằng 300g

b)

Trọng lượng của vật bằng 400g

c)

Trọng lượng của vật bằng 3N

d)

Trọng lượng của vật bằng 4N 

59.

Treo vật vào đầu một lực kế lò xo. Khi vật cân bằng, số chỉ của lực kế là 4N. Điều này cho biết

a)

khối lượng của vật bằng 20g

b)

khối lượng của vật bằng 40g

c)

khối lượng của vật bằng 200g

d)

khối lượng của vật bằng 400g 

60.

Chiều dài ban đầu của lò xo là 15 cm, khi ta tác dụng lên lò xo một lực thì chiều dài của nó là 18 cm. Cho biết lo xo bị dãn hay bị nén và dãn hay nén một đoạn bao nhiêu?

a)

nén một đoạn 3 cm

b)

dãn một đoạn 3 cm

c)

nén một đoạn 2 cm

d)

dãn một đoạn 2 cm

61.

Để đo độ lớn của một lực bằng lực kế, ta cần thực hiện các bước theo thứ tự như nào?

(1) Lựa chọn lực kế phù hơp

(2) Ước lượng giá trị lực cần đo

(3) Thực hiện phép đo

(4) Hiệu chỉnh lực kế

(5) Đọc và ghi kết quả đo

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(2), (1). (3), (4), (5).

c)

(2), (1). (4), (3), (5).

d)

(1), (2). (4), (3), (5).  

62.

Một lò xo dài thêm 20 cm khi treo vào đầu lò xo một vật có khối lượng 1kg. Nếu dùng lò xo này làm lực kế, trên thang chia độ, hai vạch cách nhau 1 cm chỉ thị mấy niutơn (N)?

a)

0,5 N

b)

2 N

c)

1 N

d)

1,5 N 

63.

Khi treo vật nặng có trọng lượng 2 N, lò xo dãn ra 1 cm. Hỏi khi treo vật nặng có trọng lượng 3 N thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?

a)

0,5 cm

b)

1,5 cm

c)

1 cm

d)

2 cm 

64.

Một lò xo dài thêm 20 cm khi treo vào đầu của nó một vật có trọng lượng 20 N. Tiếp tục treo thêm một vật có trọng lượng 15 N nữa thì lò xo dài bao nhiêu? Biết chiều dài tự nhiên của lò xo này là 20 cm.

a)

45 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

55 cm 

65.

Cấu tạo của lực kế gồm những bộ phận chính là:

a)

Vỏ lực kế, kim chỉ thị, lò xo

b)

Lò xo, kim chỉ thị, bảng chia độ

c)

Vỏ lực kế, lò xo, kim chỉ thị, bảng chia độ

d)

Bảng chia độ, kim chỉ thị và vỏ lực kế 

66.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh: Độ dãn của lò xo treo theo phương … tỉ lệ với khối lượng vật treo.

a)

thẳng đứng

b)

nằm ngang

c)

nằm nghiêng

d)

nghiêng một góc 450 

67.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng.

b)

Lực kế là dụng cụ đo trọng lượng.

c)

Lực kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng.

d)

Lực kế là dụng cụ để đo lực.

68.

Một túi đường có khối lượng 2 kg thì có trọng lượng gần bằng

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

69.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Mọi vật đều có khối lượng.

b)

Trọng lượng của một vật thay đổi theo độ cao.

c)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của vật đó.

d)

Trọng lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng của vật đó. 

70.

Lực kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

khối lượng.

b)

độ giãn của lò xo.

c)

chiều dài của lò xo.

d)

lực.

71.

Muốn đo lực ta dùng dụng cụ:

a)

Cân

b)

Lực kế   

c)

Thước

d)

Bình chia độ

72.

Để đo độ lớn của lực bằng lực kế, ta phải cầm lực kế sao cho:

a)

Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phương của lực

b)

Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương của lực

c)

Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế hợp với những phương của lực một góc 600

d)

Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương nằm ngang

73.

Trong phòng thí nghiệm: Bình, Lan, Chi móc một vật vào lò xo của một lực kế sao cho phương của lò xo là phương thẳng đứng. Lực kế chỉ 5N

Bình: Vật này có trọng lượng là 5N

Lan: Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật là 5N

Chi: Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là 5N.

a)

Chỉ có Bình đúng

b)

Chỉ có Lan đúng

c)

Chỉ có Chi đúng

d)

Cả 3 bạn đều đúng

74.

Công dụng của lực kế là:

a)

Đo khối lượng của vật.

b)

Đo trọng lượng riêng của vật.

c)

Đo lực

d)

Đo khối lượng riêng của vật. 

75.

Treo một quả nặng vào một lò xo. Lò xo sẽ bị …

a)

Dãn ra.

b)

Lực đàn hồi

c)

Trong lực

d)

Cân bằng lẫn nhau

76.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Một người ngồi trên một chiếc xe đạp. Dưới tác dụng của ... của người, lò xo ở yên xe bị nén xuống. Nó đã bị biến dạng.

a)

Lực đàn hồi

b)

Khối lượng

c)

Lực cân bằng

d)

Trọng lượng

77.

Lực ma sát xuất hiện ở:

a)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.

b)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

c)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

d)

trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật. 

78.

Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?

a)

Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc với vật

b)

Tăng lực ép lên bề mặt tiếp xúc với vật

c)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc với vật

79.

Chọn phát biểu đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?

a)

Chiếc ô tô đang đứng yên ở mặt đường dốc nghiêng

b)

Quả bóng lăn trên sân bóng

c)

Vận động viên đang trượt trên tuyết

d)

Xe đạp đang đi trên đường 

80.

Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có ích?

a)

Đế giày dép đi sau một thời gian bị mòn.

b)

Đi trên sàn nhà bị trượt ngã.

c)

Sau một thời gian đi, răng của xích xe đạp bị mòn.

d)

Đẩy thùng hàng trượt trên sàn nhà khó khăn. 

81.

Trường hợp nào sau đây, lực ma sát là có hại?

a)

Bạn Lan đang cầm cốc nước mang ra mời khách.

b)

Quyển sách ở trên mặt bàn bị nghiêng nhưng không rơi.

c)

Bác thợ sửa xe đang vặn ốc cho chặt hơn.

d)

Bạn Tú đẩy mãi cái bàn mà nó không xê dịch đến nơi bạn ý muốn.  

82.

Ở môi trường nào không xuất hiện lực cản?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường chân không

c)

Môi trường không khí

d)

Cả A và C  

83.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát trượt?

a)

Một vận động viên đang trượt tuyết

b)

Cầu thủ đang đá quả bóng trên sân

c)

Em bé đang chạy trên sân

d)

Một vật đang rơi từ một độ cao 

84.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát lăn?

a)

Một chiếc ô tô đang đi trên đường.

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời.

c)

Lực giữa má phanh và vành xe khi phanh.

d)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang 

85.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây là lực ma sát nghỉ?

a)

Cô giáo đang viết phấn lên bảng

b)

Bạn Nam đang bơi ở bể bơi

c)

Lực giữ cho các bộ phận máy móc gắn chặt với nhau

d)

Trục ổ bị ở quạt bàn đang quay

86.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi em bé trượt cầu trượt.

b)

Lực xuất hiện khi quả táo rơi xuống mặt đất.

c)

Lực xuất hiện khi hòn bi lăn trên mặt bàn.

d)

Lực làm cho lốp xe bị mòn.

87.

Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi vật chuyền động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt căn trở chuyến động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

88.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

ô tô đang chuyến động, đột ngột hãm phanh.

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.

d)

xe đạp đang xuống dốc.

89.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyến động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát

90.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bị với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

91.

Đặt vật trên một mặt bàn năm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

b)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật

c)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật

d)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt một vật khác

b)

Lực ma sát chỉ sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác

c)

Lực ma sát chỉ xuất hiện khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác.

d)

Lực ma sát có thể có lợi hoặc có hại.

93.

Lò xo không bị biến dạng khi

a)

dùng tay kéo dãn lò xo

b)

dùng tay ép chặt lò xo

c)

kéo dãn lò xo hoặc ép chặt lò xo

d)

dùng tay nâng lò xo lên 

94.

Khi một quả bóng bị đập vào tường thì lực mà tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Không làm biến đổi chuyển động của quả bóng và cũng không làm biến dạng quả bóng.

b)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

c)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

d)

Vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng, vừa làm biến dạng quả bóng.

95.

Bạn A nâng hòn đá nặng 3kg theo phương thẳng đứng. Tính lực tác dụng ít nhất của bạn A để nâng được hòn đá?

a)

3000N

b)

3N

c)

30N

d)

300N

96.

Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh. Khi đó mặt vợt có tác dụng lực:

a)

Làm biến dạng trái banh và chuyển động của nó

b)

Chỉ chuyển đổi chuyển động của trái banh

c)

Chỉ làm biến dạng trái banh

d)

Cả 3 câu đều sai

97.

Năng lượng mà một vật có được do chuyển động được gọi là …

a)

thế năng

b)

động năng

c)

nhiệt năng

d)

cơ năng  

98.

Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là …

a)

nhiệt năng

b)

thế năng đàn hồi

c)

thế năng hấp dẫn

d)

động năng

99.

Điền vào chỗ trống “…” để thành câu hoàn chỉnh: Nhiên liệu là các vật liệu khi bị đốt cháy giải phóng năng lượng dưới dạng …

a)

nhiệt và ánh sáng

b)

nhiệt và năng lượng hóa học

c)

nhiệt và năng lượng âm

d)

quang năng và năng lượng âm 

100.

Cầu thủ đá quả bóng bay lên cao so với mặt đất. Hỏi tại độ cao bất kì quả bóng có những năng lượng nào?

a)

thế năng đàn hồi và động năng

b)

thế năng hấp dẫn và động năng

c)

nhiệt năng và quang năng

d)

năng lượng âm và hóa năng

101.

Năng lượng hóa học có trong những vật chất nào sau đây?

a)

Cốc nước nóng, Mặt Trời, pin.

b)

Acquy, xăng dầu, Mặt Trời.

c)

Pin, thức ăn, xăng dầu.

d)

Thức ăn, acquy, ngọn lửa.

102.

Trong các vật chất sau đây, vật chất nào đều có nhiệt năng?

a)

Bóng đèn đang sáng, pin, thức ăn đã nấu chín.

b)

Lò sưởi đang hoạt động, Mặt Trời, lò xo dãn.

c)

gas, pin Mặt Trời, tia sét.

d)

Mặt Trời, tia sét, lò sưởi đang hoạt động. 

103.

Vật liệu nào sau đây không phải là nhiên liệu?

a)

Xăng

b)

Dầu

c)

Nước

d)

Than

104.

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có đặc điểm gì?

a)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn liên tục được coi là vô hạn.

b)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn không liên tục được coi là vô hạn.

c)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ nguồn nhiên liệu.

d)

Năng lượng tái tạo là năng lượng từ những nguồn có thế tái chế.  

105.

Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng nước.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng Mặt Trời.

d)

Năng lượng từ than đá. 

106.

Những dạng năng lượng nào xuất hiện trong quá trình quả bóng nảy lên cao rồi rơi xuống chạm đất có ma sát?

a)

Nhiệt năng, động năng và thế năng.

b)

Chỉ có nhiệt năng và động năng.

c)

Chỉ có động năng và thế năng.

d)

Chỉ có động năng.

107.

Nhìn bằng mắt thường ta thấy vật có cơ năng có biểu hiện gì?

a)

Chuyển động.

b)

Phát sáng.

c)

Đổi màu.

d)

Nóng lên.

108.

Quả bóng rơi xuống, sau khi va chạm vào mặt đất không nảy lên độ cao như cũ. Sở dĩ như vậy là vì một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành

a)

năng lượng nhiệt.

b)

năng lượng ánh sáng.

c)

năng lượng hóa học.

d)

năng lượng điện.

109.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công. 

b)

lực tác động lên vật.

c)

khối lượng của vật.

d)

công mà vật chịu tác động.

110.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là:

a)

Cơ năng và quang năng.   

b)

Hoá năng và dộng năng.

c)

Thế năng và động năng

d)

Hoá năng và nhiệt năng.

111.

Khi cưa thép, đã có sự chuyển hóa và truyền năng lượng nào xảy ra? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

Cơ năng đã chuyển hóa thành công cơ học

b)

Cơ năng đã chuyển hóa thành động năng

c)

Cơ năng đã chuyển hóa thành thế  năng

d)

Cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng

112.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình chuyên hóa vật chất, các chất được di chuvên từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đồi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyên hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hẩp xảy ra trong tế bào.

d)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

113.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng:

a)

Hoạt năng.

b)

Cơ năng.

c)

Hoá năng.

d)

Động năng.

114.

Hai hòn bi thép A và B giông hệt nhau được treo vào hai sợi dây có chiều dài như nhau. Khi kéo bi A lên rồi cho rơi xuống va chạm vào bi B, người ta thấy bi B bị bắn lên ngang với độ cao của bi A trước khi thả. Hỏi khi đó bi A sẽ ở trạng thái nào?

a)

Đứng yên ở vị trí ban đầu của B.

b)

Chuyển động theo B nhưng không lên tới được độ cao cùa B.

c)

Bật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Nóng lên.

115.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có sự chuyển hóa thế năng thành động năng?

a)

Mũi tên được bắn đi từ cung.

b)

Nước trên đập cao chảy xuống.

c)

Hòn bi lăn từ đỉnh dốc xuống dưới.

d)

Cả ba trường hợp trên

116.

Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi, cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Không có sự chuyển hóa nào.

d)

Động năng và thế năng đều tăng.

117.

Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh: Định luật bảo toàn năng lượng: “Năng lượng không tự nhiên sinh ra cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ … này sang … khác”.

 

a)

vật – vật

b)

bộ phận – bộ phận

c)

loại – loại

d)

chỗ - chỗ

118.

Điền vào chỗ trống “…” sau đây để được câu hoàn chỉnh: Khi năng lượng truyền từ vật này sang vật khác hoặc chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác luôn xuất hiện năng lượng …

a)

âm

b)

hao phí

c)

cơ năng

d)

ánh sáng 

119.

Khi sử dụng nồi cơm điện, năng lượng điện đã chuyển hóa thành năng lượng chủ yếu nào?

a)

năng lượng ánh sáng

b)

cơ năng

c)

năng lượng nhiệt

d)

năng lượng âm 

120.

Phát biểu nào sau đây đúng? Khi máy sấy tóc hoạt động,

a)

phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành cơ năng.

c)

phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành năng lượng âm.

d)

phần lớn điện năng tiêu thụ chuyển hóa thành quang năng.