Font size
Worksheetsđịa lý
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?
Cận cực
Ôn đới
Cận nhiệt
Ôn đới lục địa
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng taiga
rừng lá cứng
rừng lá rộng
thường xanh
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông Vonga
sông Ô bi
núi Capcat
dãy Uran
Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là
dãy núi Uran
sông Ê-nit-xây
sông Ôbi
sông Lê-na
Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
D. Có trữ năng thủy điện lớn
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông
Lãnh thổ LB Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là
A. công nghiệp vũ trụ.
B. công nghiệp hóa chất.
C. công nghiệp khai thác than
D. công nghiệp khai thác dầu khí
Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
A. Của các sông ở LB Nga
B. Biên giới đất liền của LB Nga với châu Âu.
C. Đường bờ biển của LB Nga
D. Đường biên giới của LB Nga.
C. Tây và tây nam
A. phần lãnh thổ phía Tây.
B.Vùng núi Uran
C. phần lãnh thổ phía Đông
D.Đồng bằng Tây Xi Bia
Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?
A. Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.
B. Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.
C. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
D. Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.
Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
A. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
B. chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
C. thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
D. thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.
D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão
B. vòi rồng
C. sóng thần
D. động đất, núi lửa
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số già.
B.Quy mô không lớn
C. tập trung chủ yếu ở miền núi.
D. tốc độ da tăng dân số cao
Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là
A. hàn đới và ôn đới lục địa
B. hàn đới và ôn đới hải dương.
C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương
D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A. gió mùa.
B. lục địa
C. chí tuyến
D. hải dương
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo
A. Hô-cai-đô
B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư
D. Kiu-xiu.
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
A. Than đá và đồng
B. Than và sắt
C. Dầu mỏ và khí đốt
D. Than đá và dầu khí.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Đông Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á
D. Tây Á.
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp
C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. sản phẩm nông nghiệp
B. năng lượng và nguyên liệu.
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
A. áp dụng kỹ thuật mới, mua bằng sáng chế.
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng
C. tập trung cao độ vào ngành then chốt.
D. chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng
D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở
A. các thành phố ven biển.
B. khu vực ven biển phía tây.
C. vùng nông thôn đảo Hôn - su.
D. vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
A. Bắc.
B. Nam.
C. Tây Bắc.
D. Đông Nam.
Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động
A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.
B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác
C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.
D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
Các cây trồng phổ biến của Nhật Bản là
A. lúa gạo, chè, thuốc lá, dâu tằm.
B. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu.
C. lúa gạo, ngô, cà phê, hồ tiêu.
D. lúa gạo, cà phê, thuốc lá, dâu tằm
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
A. vị trí bao bọc bởi biển và đại dương
B. cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.
C. nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.
D. ngành đánh bắt hải sản phát triển
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
A. tăng sức ép cho nền kinh tế.
B. tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
C. giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
D. thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm
A. ngắn, lạnh và có tuyết.
B. kéo dài, lạnh và có tuyết.
C. kéo dài nhưng không lạnh lắm
D. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
B. chính sách thu hút nhân tài.
C. chất lượng cuộc sống tốt.
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
A. có nhiều ngư trường rộng lớn.
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời.
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
D. công nghiệp chế biến phát triển.
Cho bảng số liệu sau:
Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Miền.
B. Đường.
C. Cột.
D. Tròn.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
B. nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
A. Các thành phố lớn
B. Các đồng bằng châu thổ.
C. Vùng núi cao phía tây.
D. Dọc biên giới phía nam.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
A. Giao đất cho người nông dân
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
A. khí hậu khá ổn định.
B. nguồn lao động dồi dào.
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?
A. Hán.
B. Choang.
C. Tạng.
D. Hồi.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
A. La bàn.
B. Giấy.
C. Kĩ thuật in.
D. Chữ la tinh.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
A. Nga, Canada, Hoa Kỳ.
B. Nga, Canada, Australia.
C. Nga, Hoa Kỳ, Braxin.
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
A. Điện, than, dầu khí.
B. Phân bón, thép, khí đốt.
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A. các đồng bằng châu thổ sông.
B. vùng sơn nguyên Tây Tạng.
C. vùng trung tâm rộng lớn.
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
A. sản lượng lương thực thấp.
B. diện tích đất canh tác rất ít.
C. dân số đông nhất thế giới.
D. năng suất cây lương thực thấp
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.
D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Dệt may.
B. Cơ khí.
C. Điện tử.
D. Hóa dầu.
Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
ho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?
A. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng
B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
C. Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.
D. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
B. Phát triển kinh tế thị trường.
C. Thành lập các đặc khu kinh tế
D. Mở các trung tâm thương mại.
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:
A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
A. Luôn xuất siêu.
B. Luôn nhập siêu.
C. Năm 1985 xuất siêu.
D. Năm 2012 xuất siêu.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
A. Á - Âu và Phi.
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
B. phát triển lâm nghiệp.
C. phát triển kinh tế biển.
D. phát triển chăn nuôi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.
B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A. Khí hậu nóng ẩm.
B. Khoáng sản nhiều loại.
C. Đất trồng đa dạng.
D. Rừng ôn đới phổ biến.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
D. Có các đồng bằng phù sa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
A. Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Việt Nam.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn.
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm
D. Thiếu lương thực trầm trọng.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
A. phân mùa.
B. nóng, ẩm.
C. khô, nóng.
D. lạnh, ẩm.
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
A. có dân số đông, nhiều quốc gia
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây- li-a.
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
A. Việt Nam
B. Ma-lai-xi-a.
C. Phi-lip-pin.
D. In-đô-nê-xi-a.
A. In-đô-nê-xi-a tăng liên tục
B. Việt Nam tăng liên tục.
C. Thái Lan tăng ít nhất.
D. Xin-ga-po tăng nhanh nhất.
A. Quy mô dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.
B. Gia tăng tự nhiên của dân số Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.
C. Tốc độ tăng trưởng dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.
D. Chuyển dịch cơ cấu dân số của Phi-li-pin, Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2010 - 2016.
A. Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.
B. Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.
C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016.
D. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016
A. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
B. So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
D. Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.
