wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 HK 2

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

2.

Khi nhúng quỳ tím vào dd HCl quỳ tím sẽ chuyển sang màu

a)

Đỏ

b)

Xanh dương hoặc xanh lá

c)

Vàng hoặc cam

d)

Vẫn tím

3.

Chất nào sau đây chỉ có tính khử trong các phản ứng oxi hóa khử

a)

H2S

b)

SO2

c)

O2

d)

H2SO4

4.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Lưu huỳnh

d)

Muối ăn

5.

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam một kim loai M hóa trị II trong H2SO4 loãng,thì thu được 4,48 lít khí hidro ở đktc. Kim loại đó là:

a)

Ca

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

6.

Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

1,68

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

7.

Tính chất hóa học của axit H2SO4 là

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính háo nước

d)

Tất cả các tính chất trên

8.

Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

9.

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit hay còn gọi là khí sunfurơ

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

d)

S

10.

Cách pha H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.

b)

rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.

c)

rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.

d)

rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

11.

Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết gì?

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị phân cực

c)

Cộng hóa trị không phân cực

d)

Kim loại

12.

Thành phần chính của muối ăn là:

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

NaClO3

d)

KI

13.

Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch này:

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Quì tím

d)

BaCl2

14.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HF, HCl, HBr, HI

b)

HI, HBr, HCl, HF

c)

HCl, HBr, HF, HI

d)

HI, HCl, HBr, HF

15.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc đều cho cùng một loại muối?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

16.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch KCl

c)

Quỳ tím

d)

dung dịch BaCl2

17.

Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe và Zn

b)

Al, Cr và Fe

c)

Fe, Cr và Cu

d)

Fe, Zn và Mg

18.

Trong quá trình sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3 ?

a)

H2SO4 đặc

b)

H2SO4 loãng

c)

H2O

d)

NaOH

19.

Khí nào sau đây có mùi trứng thối:

a)

O2

b)

SO2

c)

H2S

d)

CO2

20.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

a)

+1; +3; +5; +7

b)

-2; 0; +4; +6

c)

-2; 0; +6; +7

d)

-1; 0; +1; +3; +5; +7

21.

Ở điều kiện thường, clo là chất

a)

rắn màu vàng.

b)

khí không màu.

c)

khí màu vàng lục.

d)

rắn màu lục nhạt.

22.

Công thức của muối natri clorua là

a)

NaClO.

b)

KCl.

c)

NaCl.

d)

CaOCl2.

23.

Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

24.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là

a)

H2S.

b)

SO3.

c)

SO2.

d)

H2SO4.

25.

Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

a)

khí, mùi trứng thối.

b)

khí, không mùi.

c)

lỏng, mùi trứng thối.

d)

lỏng, không màu.

27.

Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat?

a)

BaCl2.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

HNO3.

28.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

c)

nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

d)

nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

29.

Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%), thu được oleum có công thức dạng

a)

H2SO4.nH2O.

b)

H2SO4.nSO3.

c)

H2SO4.nSO2.

d)

H2SO4.

30.

Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

N2.

31.

Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

a)

ns2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np4.

d)

ns2np5.

32.

Dung dịch axit nào sau đây được ứng dụng để khắc chữ lên thủy tinh?

a)

HCl.

b)

HBr.

c)

HF.

d)

H2SO4.

33.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang không màu.

b)

không chuyển màu.

c)

chuyển sang màu xanh.

d)

chuyển sang màu đỏ.

34.

Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm

a)

chỉ có Ag2O.

b)

Ag2O và O2.

c)

Ag2O2 và O2.

d)

AgO và O2.

35.
a)

SO2 là chất khử mạnh.

b)

SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

c)

SO2 là chất oxi hóa mạnh.

d)

SO2 kém bền.

36.

Với số mol lấy bằng nhau, chất điều chế được lượng oxi lớn nhất là

a)

KClO3

b)

KMnO4

c)

KNO3

d)

HgO

37.

Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe -> 2FeCl3, clo thể hiện

a)

tính khử mạnh.

b)

tính khử yếu.

c)

tính oxi hóa mạnh.

d)

cả tính oxi hóa và tính khử.

38.

Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?

a)

KCl và KClO3.

b)

NaCl và NaClO3.

c)

NaCl và NaClO.

d)

KCl và KClO3.

39.

Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?

a)

S.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

N2.

40.

Các chất nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 đặc nguội?

a)

Fe2O3, Fe(OH)3

b)

Al, Fe

c)

HI, S

d)

Zn, Cu

41.

Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

a)

kết tủa màu đen.

b)

kết tủa màu trắng.

c)

kết tủa màu vàng.

d)

kết tủa màu đỏ.

42.

Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,15.

c)

0,05 .

d)

0,20.

43.

Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là

a)

23,30.

b)

11,65.

c)

46,60.

d)

34,95.

44.

Trong phản ứng:

Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) -> CuSO4 + SO2 + 2H2O,

axit H2SO4 thể hiện tính

a)

khử mạnh.

b)

axit mạnh.

c)

oxi hóa mạnh.

d)

háo nước.

45.

Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được

a)

có màu da cam.

b)

không màu .

c)

có màu vàng.

d)

có màu xanh.

46.

Lưu huỳnh thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe.

b)

F2.

c)

Mg.

d)

H2.

47.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

b)

Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2.

c)

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

d)

Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

48.

Dẫn 2,24 lít SO2 (đktc) vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2. Khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là

a)

26,2 gam.

b)

20,8 gam.

c)

29,9 gam

d)

21,7 gam.

49.

Cân bằng hóa học là trạng thái

a)

Vt > Vn

b)

Vt < Vn

c)

Vt = Vn

d)

ko xác định

50.

yếu tố nào không làm chuyển dịch cân bằng

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

xúc tác

51.

Hãy chỉ ra câu không chính xác:

a)

Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1

b)

Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm dần

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot.

d)

Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro điều là những chất khí ở t0 thường.

52.

Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào:

a)

2KMnO4 + 16HCl -> 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

b)

2HCl + Fe -> FeCl2 + H2

c)

2HCl + Fe(OH)2 -> FeCl2 + 2H2O

d)

6HCl + Al2O3 -> 2AlCl3 + 3H2O

53.

Cho các khí gồm: Cl2, O2, CO, CH4, CO2 đi chậm qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư. Hỗn hợp khí được giữ lại trong bình là:

a)

O2, CO, CH4

b)

Cl2, CO2

c)

Cl2, O2, CH4

d)

O2, CO2

54.

Cho dung dịch H2SO4 cho tới dư vào BaCO3, thấy hiện tượng:

a)

sủi bọt khí không màu

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có trắng và có khí ko màu

d)

có khí mùi hắc thoát ra.

55.

Thuốc thử để phân biệt CO2 và SO2 là:

a)

dd natri hiđrosunfit

b)

dd nước brom

c)

dd Bari hidroxit

d)

dd nước vôi trong

56.

Cho sơ đồ phản ứng:

Mg + H2S04 (đặc) ->MgSO4 + SO2 + H2O

Hệ số phân tử H2SO4 tham gia là chất oxi hoá là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng của clo với:

a)

Hidro

b)

sắt

c)

dd NaBr

d)

dd NaOH

58.

đây là ứng dụng của khí nào

a)

ozon

b)

clo

c)

hidro

d)

oxi

59.

Chất này có tác dụng diệt khuẩn, đó là

a)

nước giaven

b)

clorua vôi

c)

nước clo

d)

nước ozon

60.

đây là yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng có chất tham gia là chất khí

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

diện tích bề mặt

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

62.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

63.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

64.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

65.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

66.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

67.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

68.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

69.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

70.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi là:

a)

2s22p2

b)

2s22p3    

c)

2s22p4

d)

2s22p5

71.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4.

b)

ns2np6.

c)

ns2np5.

d)

ns2np3.

72.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết ion.    

c)

liên kết cho nhận.

d)

cộng hóa trị có cực.

73.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

HF

d)

HCl

74.

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

    

a)

NaCl.

b)

NaBr.   

c)

NaI.

d)

NaF.

75.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O   -> 2HCl + H2SO4. Clo là chất:

         

a)

oxi hóa.  

b)

khử.  

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.  

d)

Không oxi hóa khử

76.

Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

   

a)

KCl 

b)

NaCl.     

c)

MnO2.

d)

HClO.

77.

Thuốc  thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

a)

Quì tím.

b)

Clo và hồ tinh bột

c)

hồ tinh bột.  

d)

dd AgNO3.

78.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

  

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.  

b)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.  

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

79.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

      

a)

Vì flo không tác dụng với nước.   

b)

Vì flo có thể tan trong nước.

c)

Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.  

d)

Vì clo tan trong nước

80.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

   

          

a)

HCl + NaOH -> NaCl + H2O.

b)

2HCl + Mg -> MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl -> MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

NH3+ HCl -> NH4Cl.

81.

Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó. Cho biết công thức oxit kim loại?

a)

Al2O3.   

b)

CaO.  

c)

CuO.  

d)

FeO.

82.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là:

a)

0,56 l.    

b)

5,6 l.    

c)

4,48 l. 

d)

8,96 l.

83.

Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lit khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

a)

80 gam.   

b)

97,75 gam.   

c)

115,5 gam.  

d)

155,5 gam.

84.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.   

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.      

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng.

85.

Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:

a)

Nhiệt phân KMnO4.     

b)

Điện phân H2O.

c)

Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc.   

d)

Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc.

86.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách

      A.                                                B.       C.                D.

a)

hoá lỏng không khí.  

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.              

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

87.

Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO3 thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

a)

4,48. 

b)

6,72.   

c)

2,24.

d)

8,96.

88.

Để oxi hóa hoàn toàn 3,24 gam một kim loại R thì cần vừa đủ 2,016 lít khí oxi (đktc). Kim loại R là:

       

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Al

89.

Chọn phát biểu đúng:

          

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.