wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI SINH HKII 11

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
a)
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.<br />
c)
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
d)
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
2.
Câu 2: Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................
a)
A. gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.
b)
C. gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.
c)
D. phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.
d)
B. phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.
3.
Câu 3: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm
a)
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
b)
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
c)
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào
4.
Câu 4: Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:
a)
A. Sinh trưởng
b)
C. Phân hoá tế bào
c)
D. Tất cả đều đúng
d)
B. Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
5.
Câu 5: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
a)
A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
b)
C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
c)
D. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
d)
B. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
6.
Câu 6: Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn
a)
A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được
b)
C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành
c)
D. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
d)
B. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
7.
Câu 7: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:
a)
A. Phôi.
b)
C. Hậu phôi.
c)
D. Phôi thai và sau khi sinh.
d)
B. Phôi và hậu phôi.
8.
Câu 8: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn:
a)
A. Phôi.
b)
C. Hậu phôi.
c)
D. Phôi thai và sau khi sinh.
d)
B. Phôi và hậu phôi.
9.
Câu 9: Biến thái là:
a)
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
b)
C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
c)
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
d)
B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
10.
Câu 10: Biến thái là:
a)
A. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác.
b)
C. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng (sâu ở côn trùng) có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.
c)
D. Kiểu sinh trưởng và phát triển mà ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành, trải qua nhiều lần lột xác.
d)
B. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
11.
Câu 11: Nhận xét nào dưới đây là không đúng?
a)
A. Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái.
b)
C. Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng.
c)
D. Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.
d)
B. Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử.
12.
Câu 12: Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:
a)
A. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển.
b)
C. Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.
c)
D. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống.
d)
B. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau.
13.
Câu 13: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
b)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.
c)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
d)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
14.
Câu 14: Phát triển không qua biến thái có đặc điểm
a)
A. không phải qua lột xác.
b)
C. con non khác con trưởng thành.
c)
D. phải qua một lần lột xác.
d)
B. ấu trùng giống con trưởng thành.
15.
Câu 15: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
a)
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
b)
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
c)
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
d)
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
16.
Câu 16: Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
a)
A. Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.
b)
C. Cào cào, rắn, thỏ, mèo...
c)
D. Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...
d)
B. Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...
17.
Câu 17: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
a)
A. Động vật nguyên sinh.
b)
C. Động vật không xương sống.
c)
D. Động vật có biến thái không hoàn toàn.
d)
B. Động vật có xương sống.
18.
Câu 18: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào đặc trưng bởi quá trình nguyên phân
a)
A. Động vật có biến thái hoàn toàn.
b)
C. Động vật có biến thái không hoàn toàn.
c)
D. Cả A, B và C.
d)
B. Động vật có xương sống.
19.
Câu 19: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
b)
C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
c)
D. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.
d)
B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
20.
Câu 20: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:
a)
A. Biến thái hoàn toàn.
b)
C. Không qua biến thái.
c)
D. Lột xác.
d)
B. Biến thái không hoàn toàn.
21.
Câu 21: Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
A. 5
b)
C. 4
c)
D. 3
d)
B. 2
22.
Câu 22: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
b)
C. Châu chấu, ếch, muỗi.
c)
D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
d)
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
23.
Câu 23: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có
a)
A. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
b)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
c)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
d)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
24.
Câu 24: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là:
a)
A. Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.
b)
C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
c)
D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
d)
B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.
25.
Câu 25: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
a)
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
b)
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
c)
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
d)
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
26.
Câu 26: Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. Bướm
b)
C. Châu chấu
c)
D. Thú
d)
B. Bò sát
27.
Câu 27: Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là
a)
A. Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành.
b)
C. Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone.
c)
D. Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành.
d)
B. Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành.
28.
Câu 28: Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ? (1) Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành. ; (2) Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành. ; (3) Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành. ; (4) Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.
a)
A. 2
b)
C. 3
c)
D. 1
d)
B. 4
29.
Câu 1: Tirôxin được sản sinh ra ở:
a)
A. Tuyến giáp.
b)
C. Tinh hoàn.
c)
D. Buồng trứng.
d)
B. Tuyến yên.
30.
Câu 2: Hoocmôn tirôxin do:
a)
A. Tuyến yên tiết ra.
b)
C. Tinh hoàn tiết ra.
c)
D. Buồng trứng tiết ra.
d)
B. Tuyến giáp tiết ra.
31.
Câu 3: Tirôxin có tác dụng
a)
A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
b)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
c)
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
32.
Câu 4: Tác dụng sinh lí của hoocmôn tirôxin là
a)
A. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.
b)
C. Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.
c)
D. Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.
d)
B. Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên).
33.
Câu 5: Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây: I. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn). ; II. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém. ; III. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.  ; IV. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.
a)
A. I; II
b)
C. II; III
c)
D. IV; I
d)
B. III; IV
34.
Câu 6: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:
a)
A. Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.
b)
C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
c)
D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
d)
B. Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
35.
Câu 7: Không dùng muối iot cho trẻ em khi có biểu hiện
a)
A. Bướu cổ kèm trí tuệ suy giảm.
b)
C. Bướu cổ,mắt lồi, run chân tay.
c)
D. Chi ngắn (thấp, lùn) kèm theo đần độn và phù nề.
d)
B. Chậm lớn, thân nhiệt thấp, nhịp tim chậm.
36.
Câu 8: Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt thì trẻ em sẽ có biểu hiện
a)
A. Chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh kém, bướu cổ.
b)
C. Lớn nhanh, trí thông minh bình thường
c)
D. Bệnh khổng lồ, trí tuệ kém.
d)
B. Thở dồn dập, mắt lồi, trí thông minh kém.
37.
Câu 9: Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?
a)
A. Nòng nọc không lớn lên được.
b)
C. Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được.
c)
D. Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch.
d)
B. Nòng nọc không hình thành đuôi.
38.
Câu 10: Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là
a)
A. Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào.
b)
C. Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc.
c)
D. Tiroxin kích thích quá trình lột xác.
d)
B. Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc.
39.
Câu 11: Testostêrôn được sinh sản ra ở:
a)
A. Tuyến giáp.
b)
C. Tinh hoàn.
c)
D. Buồng trứng.
d)
B. Tuyến yên.
40.
Câu 12: Hoocmôn Testostêron do:
a)
A. Tuyến yên tiết ra.
b)
C. Buồng trứng tiết ra.
c)
D. Tinh hoàn tiết ra.
d)
B. Tuyến giáp tiết ra.
41.
Câu 13: Testostêrôn có vai trò
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
c)
D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
d)
B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
42.
Câu 14: Testostêrôn có vai trò:
a)
A. Tăng phát triển xương.
b)
C. Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp.
c)
D. Cả A, B và C.
d)
B. Kích thích phân hoá tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.
43.
Câu 15: Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích
a)
A. Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm.
b)
C. Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng.
c)
D. Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên.
d)
B. Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn.
44.
Câu 16: Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm
a)
A. Phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.
b)
C. Mất bản năng sinh dục.
c)
D. Không biết gáy.
d)
B. Lớn nhanh, dễ béo.
45.
Câu 17: Ơstrôgen được sinh ra ở
a)
A. Tuyến giáp.
b)
C. Tuyến yên
c)
D. Tinh hoàn.
d)
B. Buồng trứng.
46.
Câu 18: Hooc môn Ơstrôgen do
a)
A. Tuyến yên tiết ra.
b)
C. Tinh hoàn tiết ra.
c)
D. Buồng trứng tiết ra.
d)
B. Tuyến giáp tiết ra.
47.
Câu 19: Ơstrôgen có vai trò:
a)
A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
b)
C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
c)
D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
d)
B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.
48.
Câu 20: Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?
a)
A. Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp.
b)
C. Tăng phát triển xương.
c)
D. Kích thích phân hóa tế bào.
d)
B. Phát triển mạnh cơ bắp.
49.
Câu 21: Ecđixơn được sinh ra ở:
a)
A. Tuyến giáp
b)
C. Tuyến yên.
c)
D. Thể allata.
d)
B. Tuyến trước ngực.
50.
Câu 22: Hoocmon ecđixơn ở động vật không xương sống được sinh ra ở:
a)
A. Tuyến giáp.
b)
C. Tuyến trước ngực.
c)
D. Thể allata.
d)
B. Tuyến yên.
51.
Câu 23: Ecđixơn có tác dụng:
a)
A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
b)
C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
c)
D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
d)
B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
52.
Câu 24: Sâu không biến được thành nhộng và bướm là do thiếu hoocmon
a)
A. Ecđixơn.
b)
C. Testosteron.
c)
D. Tiroxin.
d)
B. Ơstrogen.
53.
Câu 1. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm có
a)
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
b)
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá.
c)
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi.
54.
Câu 2. Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:
a)
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
b)
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
c)
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
d)
B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
55.
Câu 3. Sinh sản vô tính là:
a)
A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
56.
Câu 4. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
a)
A. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
b)
C. bằng giao tử cái.
c)
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
d)
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
57.
Câu 5. Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm
a)
A. Nguyên phân và giảm phân.
b)
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá.
c)
D. Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo.
d)
B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
58.
Câu 6. Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
a)
A. Sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
b)
C. Sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
c)
D. Sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
d)
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành
59.
Câu 7. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
a)
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
b)
C. Có quá trình giảm nhiễm.
c)
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền.
d)
B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ.
60.
Câu 8. Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
a)
A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
b)
C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
c)
D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
d)
B. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
61.
Câu 9. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
a)
A. giảm phân và thụ tinh.
b)
C. nguyên phân.
c)
D. thụ tinh.
d)
B. giảm phân.
62.
Câu 10. Thực vật có thể sinh sản vô tính bằng các bộ phận sau, ngoại trừ
a)
A. Rễ
b)
C. Lá
c)
D. Hoa
d)
B. Thân
63.
Câu 11. Bộ phận nào của cây không sinh sản vô tính
a)
A. Thân củ
b)
C. Hoa
c)
D. Lá
d)
B. Thân rễ
64.
Câu 12. Sinh sản vô tính không thể tạo thành
a)
A. Thể hợp tử
b)
C. Thể bào tử
c)
D. Bào tử đơn bội
d)
B. Thể giao tử
65.
Câu 13. Sinh sản bào tử là:
a)
A. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
b)
C. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử.
c)
D. Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể.
d)
B. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể
66.
Câu 14. Đặc điểm của bào tử là:
a)
A. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.
b)
C. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.
c)
D. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.
d)
B. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.
67.
Câu 15. Sinh sản bằng bào tử chỉ gặp ở nhóm thực vật
a)
A. Có sự xen kẽ thế hệ giai đoạn lưỡng bội và đơn bội trong vòng đời
b)
C. Cây hạt trần
c)
D. Cây hạt kín
d)
B. Rêu và dương xỉ
68.
Câu 16. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
A. Rêu, hạt trần.
b)
C. Quyết, hạt kín.
c)
D. Quyết, hạt trần.
d)
B. Rêu, quyết.
69.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế của giâm cành hoặc chiết cành
a)
A. Giữ nguyên tính trạng tốt mà con người mong muốn.
b)
C. Thời gian thu hoạch ngắn.
c)
D. Tiết kiệm công chăm bón.
d)
B. Có tính chống chịu cao.
70.
Câu 18. Những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
a)
A. Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.
b)
C. Lâu già cỗi.
c)
D. Cả A và B.
d)
B. Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
71.
Câu 19. Nhóm thực vật sinh sản chủ yếu bằng lá
a)
A. Xà lách, hành, bắp cải.
b)
C. Thuốc bỏng, sen đá.
c)
D. Mã đề, sen, sung.
d)
B. Rau muống, đậu xanh, mông tơi.
72.
Câu 20. Cho các ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật như sau (1) Rau má sinh sản bằng thân bò. (2) Rêu sinh sản bằng thân rễ. (3) Cỏ gấu sinh sản bằng thân bò. (4) Khoai tây sinh sản bằng rễ củ. (5) Cây sống đời sinh sản bằng lá. Có bao nhiêu phương án đúng?
a)
A. 3
b)
C. 4
c)
D. 5
d)
B. 2
73.
Câu 21. Khoai tây sinh sản sinh dưỡng bằng
a)
A. Lá.
b)
C. Thân củ.
c)
D. Thân rễ.
d)
B. Rễ củ.
74.
Câu 22. Nhóm thực vật chủ yếu sinh sản tự nhiên bằng thân
a)
A. Lúa mạch, lúa mì, ngô.
b)
C. Cam. bưởi, chanh.
c)
D. Khoai lang, đậu phộng, đu đủ.
d)
B. Củ mì (sắn), rau má, chuối
75.
Câu 23. Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng hormone sinh trưởng
a)
A. Auxin và GA
b)
C. Auxin
c)
D. GA và xitokinin
d)
B. Auxin và xitokinin
76.
Câu 24. Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng
a)
A. hormone kích thích sinh trưởng
b)
C. Dung dịch dưỡng chất
c)
D. Bón thêm phân vào chỗ vừa giâm
d)
B. chất ức chế sinh trưởng
77.
Câu 25. Sinh sản sinh dưỡng là:
a)
A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
b)
C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
c)
D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
d)
B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
78.
Câu 26. Giâm cành có lợi hơn so với chiết cành ở chỗ
a)
A. Cây con sinh trưởng phát triển nhanh hơn
b)
C. Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ
c)
D. Cây con có đặc tính khác với cây mẹ
d)
B. Tiết kiệm giống và ít bị bệnh
79.
Câu 27. Chiết cành có lợi hơn so với giâm cành ở chỗ
a)
A. Áp dụng được với nhiều cây ăn quả, tỷ lệ cây con sống cao
b)
C. Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ
c)
D. Cây con có đặc tính khác với cây mẹ
d)
B. Số lượng cây con tạo ra nhiều hơn
80.
Câu 28. Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
a)
A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.
b)
C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
c)
D. Cả B và C
d)
B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.
81.
Câu 1. Sinh sản hữu tính ở thực vật là:
a)
A. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
B. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
82.
Câu 2. Hình thức sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới là khái niệm về
a)
A. sinh sản hữu tính.
b)
C. sinh sản bằng bào tử.
c)
D. sinh sản bằng nuôi cấy mô tế bào.
d)
B. sinh sản vô tính.
83.
Câu 3. Hoa có cấu tạo gồm?
a)
A. Tràng hoa.
b)
C. Cuống hoa, đế hoa và đài hoa.
c)
D. Tất cả các bộ phận trên.
d)
B. Nhị hoa và nhụy hoa, hoặc một trong hai với hoa đơn tính.
84.
Câu 4. Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận:
a)
A. Nhị, cánh hoa, đài hoa.
b)
C. Cánh hoa và đài hoa.
c)
D. Bầu nhuỵ và cánh hoa.
d)
B. Bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ.
85.
Câu 5. Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.
c)
D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.
d)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
86.
Câu 6. Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn→ Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
b)
C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.
c)
D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn→ Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
d)
B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn→ Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực.
87.
Câu 7. Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
a)
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
b)
C. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
c)
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
d)
B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
88.
Câu 8. Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành:
a)
A. Hai tế bào con (n)
b)
C. Bốn tế bào con (n)
c)
D. Năm tế bào con (n)
d)
B. Ba tế bào con (n)
89.
Câu 9. Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ giảm phân hình thành:
a)
A. Hai tế bào con (n)
b)
C. Bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau.
c)
D. Năm tế bào con (n)
d)
B. Ba tế bào con (n)
90.
Câu 10. Sự phát triển của túi phôi theo thứ tự sau:
a)
A. Bầu nhụy → noãn → túi phôi.
b)
C. Bầu nhụy → đại bào tử → túi phôi.
c)
D. Bầu nhụy → túi phôi.
d)
B. Bầu nhụy → noãn à đại bào tử → túi phôi.
91.
Câu 11. Thụ tinh kép là:
a)
A. Hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng.
b)
C. Hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng.
c)
D. Cùng lúc giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n) → hợp tử (2n). Giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n) → nhân tam bội (3n).
d)
B. Một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng.
92.
Câu 12. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
a)
A. Tiết kiệm vật liệu di truyến (do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh).
b)
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
c)
D. Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
d)
B. Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
93.
Câu 13. Tự thụ phấn là sự:
a)
A. Thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
b)
C. Thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài.
c)
D. Kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
d)
B. Thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
94.
Câu 14. Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có đặc điểm nổi bật là
a)
A. Tràng lớn và có màu sắc rất sặc sỡ.
b)
C. Thường không mọc thành cụm.
c)
D. Không có hương thơm.
d)
B. Vòi nhị rất dài.
95.
Câu 15. Hoa thụ phấn nhờ gió không có đặc điểm
a)
A. Hạt phấn khô, nhiều, nhỏ, nhẹ.
b)
C. Thường mọc ở ngọn hoặc đỉnh cành.
c)
D. Có hương thơm.
d)
B. Tràng hoa tiêu giảm.
96.
Câu 16. Hạt được hình thành từ
a)
A. Bầu nhị.
b)
C. Bầu nhuỵ.
c)
D. Noãn đã được thụ tinh.
d)
B. Hạt phấn.
97.
Câu 17. Ý nào không đúng khi nói về hạt?
a)
A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
b)
C. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.
c)
D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.
d)
B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
98.
Câu 18. Hạt không có nội nhũ là hạt của:
a)
A. Cây 1 lá mầm.
b)
C. Cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
c)
D. Cả 3 phương án trên.
d)
B. Cây 2 lá mầm.
99.
Câu 19. Hạt có nội nhũ là hạt của:
a)
A. Cây 1 lá mầm.
b)
C. Cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
c)
D. Cả 3 phương án trên.
d)
B. Cây 2 lá mầm.
100.
Câu 20. Ý nào không đúng khi nói về quả?
a)
A. Quả là do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành.
b)
C. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
c)
D. Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
d)
B. Quả không hạt đều là quả đơn tính.
101.
Câu 21. Quả phát tán nhờ động vật có đặc điểm
a)
A. Có màu sắc sặc sỡ.
b)
C. Hạt có vỏ dày, cứng.
c)
D. Cả A, B và C.
d)
B. Có hương thơm, vị ngọt.
102.
Câu 22. Quả phát tán nhờ gió không có đặc điểm
a)
A. Quả nhẹ.
b)
C. Quả khô.
c)
D. Quả có màu sắc sặc sỡ.
d)
B. Quả có cánh hoặc có túm lông.
103.
Câu 1: Sinh sản vô tính ở động vật là ?
a)
A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
b)
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng.
c)
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
d)
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
104.
Câu 2: Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:
a)
A. Giống nhau và giống cá thể gốc.
b)
C. Giống nhau và khác cá thể gốc.
c)
D. Cả 3 phương án trên.
d)
B. Khác nhau và giống cá thể gốc.
105.
Câu 3: Sinh sản vô tính ở động vật chủ yếu dựa trên các hình thức phân bào nào ?
a)
A. Trực phân và nguyên phân.
b)
C. Giảm phân và nguyên phân.
c)
D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.
d)
B. Trực phân và giảm phân.
106.
Câu 4: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:
a)
A. Phân bào giảm nhiễm.
b)
C. Phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm.
c)
D. phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh.
d)
B. Phân bào nguyên nhiễm.
107.
Câu 5: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ?
a)
A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
b)
C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
c)
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
d)
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
108.
Câu 6: Ưu điểm của sinh sản vô tính là
a)
A. tạo ra các cá thể con đa dạng và phong phú.
b)
C. sinh sản dễ dàng trong điều kiện quần thể có số lượng nhỏ.
c)
D. sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa.
d)
B. tạo ra các cá thể con thích nghi cao với điều kiện môi trường.
109.
Câu 7: Hạn chế của sinh sản vô tính là ?
a)
A. Tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điểu kiện môi trường thay đổi.
b)
C. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
D. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
B. Tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
110.
Câu 8: Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, vì sao?
a)
A. Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.
b)
C. Do thời tiết khắc nghiệt.
c)
D. Tất cả đều sai.
d)
B. Các cá thể khác nhau về kiểu gen.
111.
Câu 9: Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động không xương sống ?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi.
b)
C. Trinh sinh, phân mảnh.
c)
D. Phân mảnh, nảy chồi.
d)
B. Trinh sinh, phân đôi.
112.
Câu 10: Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?
a)
A. Trinh sinh.
b)
C. Nảy chồi.
c)
D. Phân đôi.
d)
B. Phân mảnh.
113.
Câu 11: Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống ?
a)
A. Phân đôi.
b)
C. Trinh sinh.
c)
D. Phân mảnh.
d)
B. Nảy chồi.
114.
Câu 12: Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh? (1). Ong. (2). Chuột túi. (3). Mối. (4). Ếch. (5). Rệp. (6). Kiến. (7). Muỗi. (8). Thằn lằn đá.
a)
A. 2
b)
C. 4
c)
D. 8
d)
B. 6
115.
Câu 13: Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại
a)
A. Phân đôi.
b)
C. Nảy chồi.
c)
D. Sinh sản vô tính.
d)
B. Phân mảnh.
116.
Câu 14: Sinh sản vô tính gồm các kiểu?
a)
A. Phân đôi, phân mảnh.
b)
C. Nảy chồi, trinh sản.
c)
D. Cả A và C.
d)
B. Phân mảnh, nảy chỗi.
117.
Câu 15: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất ?
a)
A. Phân đôi.
b)
C. Nảy chồi
c)
D. Phân mảnh.
d)
B. Trinh sinh.
118.
Câu 16: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất ?
a)
A. Phân đôi.
b)
C. Nảy chồi
c)
D. Phân mảnh.
d)
B. Trinh sinh.
119.
Câu 17: Từ một cơ thể mẹ chỉ hình thành được 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ được gọi là
a)
A. Trực phân.
b)
C. Phân mảnh.
c)
D. Sinh đôi.
d)
B. Phân bào nguyên nhiễm.
120.
Câu 18: Từ một cơ thể mẹ chỉ hình thành được 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ được gọi là
a)
A. Trực phân.
b)
C. Phân mảnh.
c)
D. Sinh đôi.
d)
B. Phân bào nguyên nhiễm.
121.
Câu 19: Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở
a)
A. Giun dẹp và giun đất.
b)
C. Trùng roi và thuỷ tức.
c)
D. Bọt biển và trùng đế giày.
d)
B. Vi khuẩn và động vật đơn bào.
122.
Câu 20: Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:
a)
A. Động vật đơn bào và động vật đa bào.
b)
C. Động vật đơn bào và giun dẹp.
c)
D. Động vật đa bào.
d)
B. Động vật đơn bào
123.
Câu 21: Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở
a)
A. Ruột khoang.
b)
C. Bọt biển.
c)
D. Thằn lằn.
d)
B. Chân khớp ( tôm, cua).
124.
Câu 22: Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:
a)
A. Trùng roi và bọt biển.
b)
C. A míp và trùng đế giày.
c)
D. A míp và trùng roi.
d)
B. Bọt biển và giun dẹp.
125.
Câu 23: Nguyên tắc của nhân bản vô tính là chuyển nhân của tế bào
a)
A. Xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
b)
C. Xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
c)
D. Xôma, kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
d)
B. Xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới.
126.
Câu 24: Truyền máu giữa hai anh em sinh đôi cùng trứng có thể coi là
a)
A. Tự ghép vì hai cơ thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
b)
C. Dị ghép, vì hai cơ thể có thể không cùng nhóm máu.
c)
D. Trường hợp này không phải là ghép mô.
d)
B. Đồng ghép, vì đây là hai cơ thể khác nhau.
127.
Câu 25: Ghép tủy giữa hai anh em sinh đôi cùng trứng có thể coi là
a)
A. tự ghép vì hai cơ thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
b)
C. dị ghép, vì hai cơ thể có thể không cùng nhóm máu.
c)
D. trường hợp này không phải là ghép mô.
d)
B. đồng ghép, vì đây là hai cơ thể anh em sinh đôi cùng trứng.
128.
Câu 26: Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của sinh sản vô tính?
a)
A. Nuôi cây mô trong môi trường nhân tạo.
b)
C. Chuyển gen từ loài này sang loài khác.
c)
D. Nhân bản vô tính ở động vật.
d)
B. Ghép cơ quan từ người này sang người khác.
129.
Câu 27: Ứng dụng của sinh sản vô tính ở động vật là?
a)
A. Nuôi cây mô trong môi trường nhân tạo.
b)
C. Nhân bản vô tính ở động vật.
c)
D. Cả A, B và C
d)
B. Ghép cơ quan từ người này sang người khác.
130.
Câu 28: Dị ghép là trường hợp
a)
A. lấy mô từ chỗ này cấy vào chỗ khác trên cùng một cơ thể.
b)
C. ghép mô từ người anh chị em song sinh cùng trứng
c)
D. cấy mô nhân tạo vào cơ thể sống.
d)
B. ghép mô từ người này sang người khác không cùng huyết thống.
131.
Câu 29: Đồng ghép là trường hợp
a)
A. lấy mô từ chỗ này cấy vào chỗ khác trên cùng một cơ thể.
b)
C. ghép mô từ người này sang người khác không cùng huyết thống.
c)
D. lấy tế bào từ anh/chị/em song sinh cùng trứng ghép cho nhau..
d)
B. ghép mô từ loài này sang loài khác.
132.
Câu 30: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
A. Nảy chồi.
b)
C. Trinh sinh.
c)
D. Phân mảnh.
d)
B. Phân đôi
133.
Câu 31: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được ít cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
A. Nảy chồi.
b)
C. Trinh sinh.
c)
D. Phân mảnh.
d)
B. Phân đôi.
134.
Câu 32: Để thay thận cho một bệnh nhân, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?
a)
A. Dùng thận của bố hoặc mẹ để thay thế.
b)
C. Chỉ cần người cho thận có cùng nhóm máu với người bệnh
c)
D. Dùng thận của anh (chị, em) song sinh với người bệnh.
d)
B. Người cho thận là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.
135.
Câu 33: Thằn lằn bị mất đuôi có thể mọc ra đuôi mới, đó là
a)
A. kiểu sinh sản vô tính tái sinh.
b)
C. kình thức sinh sản phân mảnh.
c)
D. một kiểu của sự sinh trưởng.
d)
B. chỉ là sự tái sinh một bộ phận cơ thể.