wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đường phân là quá trình biến đổi

a)

A.Glucôzơ.

b)

B. Fructôzơ.

c)

C. Saccarôzơ.

d)

D. Galactozơ.

2.

. Quá trình đường phân xảy ra ở:

a)

tế bào chất

b)

lớp màng kép của ti thể

c)

nhân tế bào

d)

cơ chất của ti thể

3.

. Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm:

a)

. 1 ATP; 2 NADH.

b)

. 2 ATP; 2 NADH.

c)

. 3 ATP; 2 NADH.

d)

. 2 ATP; 1 NADH.

4.

Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở:

a)

A. Màng trong của ti thể.

b)

B. Màng ngoài của ti thể.

c)

C. Màng lưới nội chất trơn.

d)

D. Màng lưới nội chất hạt.

6.

Giai đoạn nào diễn ra ở chất nền ti thể

a)

A. Đường phân

b)

B. Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

C. Chu trình Crep

d)

D. Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA

7.

. Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong:

a)

A. Lizôxôm.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lạp thể.

d)

D. Lưới nội chất.

8.

Trong hô hấp hiếu khí, glucôzơ được chuyển hoá thành axit pyruvic ở bộ phận

a)

A. Màng trong của ti thể.

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Màng ngoài của ti thể.

d)

D. Dịch ti thể.

9.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là:

a)

A.Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

bào.

b)

A. Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể.

c)

A. Chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.

d)

A.Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.

10.

Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2

a)

A. Đường phân

b)

B. Chu trình Crep

c)

C. Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA

d)

D. Chuỗi chuyền electron hô hấp

11.

Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là:

a)

A. Chu trình Krebs.

b)

B. Chuỗi truyền điện tử.

c)

C. Đường phân.

d)

D.Tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat.

12.

Quang hợp chỉ được thực hiện ở:

a)

A. tảo, thực vật, động vật.

b)

B. tảo, thực vật, nấm.

c)

C. tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

d)

D. tảo, nấm và một số vi khuẩn.

13.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ:

a)

A. tổng hợp glucôzơ.

b)

B. hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

C. thực hiện quang phân li nước.

d)

D. tiếp nhận CO2.

14.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

a)

A. chất nền của lục lạp.

b)

. B. chất nền của ti thể.

c)

C. màng tilacôit của lục lạp.

d)

D. Tế bào chất

15.

Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây

a)

A. chất nền của lục lạp.

b)

B. các hạt grana.

c)

C. màng tilacôit.

d)

D. các lớp màng của lục lạp.

16.

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là:

a)

A. hợp chất 6 cacbon.

b)

. B. hợp chất 5 cacbon.

c)

C. hợp chất 4 cacbon.

d)

D. hợp chất 3 cacbon.

17.

Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là:

a)

A. RiDP.

b)

B. APG.

c)

C. ALPG.

d)

D. H2O.

18.

Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ :

a)

A. lục lạp.

b)

B. màng tilacôit.

.

c)

C. chất nền của lục lạp.

d)

Đ. các phân tử sắc tố quang hợp.

19.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là:

a)

A. ATP; . NADPH; O2 .

b)

. B. C6H12O6; H2O; ATP.

c)

C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O.

d)

D. H2O; ATP; O2.

20.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là

a)

hhh

b)

hhh

c)

nhác

d)

c6h12o6

21.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

a)

A. O2. H

b)

B. CO2..

c)

C. ATP, NADPH.

d)

D. O2, ATP, NADPH

22.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là:

a)

A. pha sáng của quang hợp.

b)

B. quá trình cố định CO2.

c)

C. quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

D. quá trình ôxi hóa nước

23.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

b)

.

B. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

c)

.

C. O2 được giải phóng ra khí quyển.

d)

ko có

24.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

A. G1, G2, S, nguyên phân.

b)

B. G1, S, G2, nguyên phân.

c)

C. S, G1, G2, nguyên phân.

d)

D. G2, G1, S, nguyên phân.

25.

. Trong chu kỳ tế bào, giai đoạn kỳ trung gian bao gồm các pha theo trình tự:

a)

A. G1, G2, S.

b)

B. G1, S, G2.

c)

C. S, G1, G2.

d)

D. G2, G1, S.

26.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là kỳ nào?

a)

A. Kì cuối

b)

B. Kỳ đầu

c)

C. Kỳ giữa

d)

D. Kỳ trung gian

27.

. Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi ADN và NST diễn ra ở pha nào?

a)

A. G1.

b)

B. G2.

c)

C. S.

d)

D. Nguyên phân

28.

Trong chu kỳ tế bào, sự hình thành thêm các bào quan diễn ra ở pha nào?

a)

A. G1.

b)

B. G2.

c)

C. S.

d)

D. Nguyên phân

29.

. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?

a)

A. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

B. Kỳ đầu, Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ cuối

c)

C. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau , kỳ cuối

d)

D. Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

30.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

B. kéo dài màng tế bào.

c)

C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

d)

D. Hình thành eo thắt ở tế bào

31.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là:

a)

A. Quá trình phân bào

b)

B. Chu kỳ tế bào

c)

C. Phát triển tế bào

d)

D. Phân chia tế bào

32.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

A. Tế bào vi khuẩn

b)

B. Tế bào động vật

c)

C. Tế bào thực vật

d)

D. Tế bào nấm

33.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

A. Phân li nhiễm sắc thểhể

b)

B. Nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

C. Tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể

34.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân?

a)

A. Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào

b)

B. Màng nhân và nhân con xuất hiện

c)

C. Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

d)

D. Nhân đôi nhiễm sắc thể

35.

. Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

36.

. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST

c)

C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

37.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

38.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

A. kì đầu.

b)

. B. kì giữa .

c)

C. kì sau.

d)

D. kì cuối.

39.

. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :

a)

A. Kỳ giữa

b)

B. Kỳ cuối

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ đầu

40.

. Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào kỳ nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kỳ giữa

b)

B. Kỳ đầu

c)

C. Kỳ sau

d)

D. Kỳ cuối

41.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

A. tế bào sinh dục chín.

b)

B. tế bào sinh dưỡng.

c)

C. hợp tử.

d)

D. tế bào sinh dục sơ khai.

42.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:

a)

A. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

B. Có một lần phân bào

ể đơn bội

c)

C. Chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dục sơ khai

đơn bội

d)

D. Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội

43.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kỳ nào?

a)

A. Kỳ đầu I

b)

B. Kỳ trung gian trước lần phân bào I

c)

C. Kỳ đầu II

d)

D. Kỳ trung gian trước lần phân bào II

44.

Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là:

a)

A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

b)

B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.

bào.

c)

C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

d)

D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.

45.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

A. n NST đơn

b)

B. n NST kép.

c)

C. 2n NST đơn.

d)

. D. 2n NST kép.

46.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây?

a)

A. Kỳ đầu II

b)

B. Kỳ giữa II

c)

C. Kỳ sau II

d)

D. Kỳ cuối II

47.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

48.

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ

a)

A. đầu I.

b)

B. giữa I.

c)

C. sau I.

d)

D. đầu II.

49.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST..

b)

B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST..

50.

: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là:

a)

A. môi trường nhân tạo.

b)

B. môi trường tự nhiên.

c)

C. môi trường tổng hợp.

d)

D. môi trường bán tổng hợp.

51.

. Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên chưa biết rõ thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần là môi trường:

a)

A. tự nhiên.

b)

B. tổng hợp.

c)

C. bán tự nhiên.

d)

D. bán tổng hợp.

52.

Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:

a)

A. tự nhiên.

b)

B. tổng hợp.

c)

C. bán tự nhiên.

d)

D. bán tổng hợp.

53.

Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật

a)

A. quang dưỡng.

b)

B. hoá dưỡng.

c)

C. tự dưỡng.

d)

C. tự dưỡng.

54.

. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật

a)

A. hoá dưỡng.

b)

B. quang dưỡng.

c)

C. tự dưỡng.

d)

D. dị dưỡng.

55.

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng là vi sinh vật

a)

A. quang dưỡng.

b)

B. hoá dưỡng.

c)

C. tự dưỡng.

d)

. D. dị dưỡng.

56.

. Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm:

a)

A. Nguồn năng lượng và khí CO2.

b)

. B. Nguồn cacbon và nguồn năng lượng.

c)

C. Ánh sáng và nhiệt độ

d)

. D. Ánh sáng và nguồn cacbon.

57.

Quá trình hô hấp kị khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

A. Có ôxi phân tử.

b)

B. Có ôxi nguyên tử.

c)

C. Không có ôxi phân tử.

d)

D. Có khí CO2.

58.

. Quá trình hô hấp hiếu khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

A. Có oxi phân tử.

b)

B. Có oxi nguyên tử.

c)

C. Không có oxi phân tử.

d)

. D. Có khí CO2.

59.

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

a)

A. ánh sáng và CO2. cơ.

b)

B. ánh sáng và chất hữu cơ.

c)

C. chất vô cơ và CO2.

d)

. D. chất hữu cơ.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.

c)

C. Vi sinh vật có phương thức dinh dưỡng đa dạng.

d)

D. Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.

61.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là:

a)

A. quang tự dưỡng.

b)

B. quang dị dưỡng.

c)

C. hóa dị dưỡng.

d)

D. hóa tự dưỡn

62.

. Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là:

a)

A. Ôxi phân tử.

b)

B. Một chất vô cơ không phải là ôxi.

c)

C. Một chất hữu cơ.

d)

D. NO3- và SO42-

63.

Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình

a)

A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

D. Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

64.

: Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình

a)

A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

D. Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

65.

. Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

A. Glixêrol và axit amin. B. Glixêrol và axit béo.

C. Glixêrol và axit nuclêic. D. Axit amin và glucôzơ.

a)

A. Glixêrol và axit amin.

b)

B. Glixêrol và axit béo.

c)

C. Glixêrol và axit nuclêic.

d)

D. Axit amin và glucôzơ.

66.

Trong quá trình tổng hợp pôlisaccarit, chất khởi đầu là:

A. Axit amin. B. Đường fructôzơ.

C. ADP. D. ADP – glucôzơ

a)

A. Axit amin

b)

B. Đường fructôzơ.

c)

C. ADP. D. ADP – glucôzơ

d)

kco

67.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucôzơ thành:

a)

A. khí CO2.

b)

B. axit lactic.

c)

C. axit axetic.

d)

D. etanol.

68.

Glucôzơ dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành:

a)

A. Axit lactic, axit axêtic, axit amin, etanol,...

b)

B. Axit lactic, axit axêxztic, axit nuclêic, etanol,...

c)

C. Axit lactic, khí CO2, axit amin, etanol,...

d)

D. Axit lactic, khí CO2, axit axêtic, etanol,...

69.

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp prôtêin ở vi sinh vật là chất nào?

a)

A. Axit amin.

b)

B. Đường glucôzơ.

c)

C. Nuclêôtit.

d)

D. ADP – glucôzơ.

70.

Sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường:

a)

A. hiếu khí hoàn toàn.

b)

B. hiếu khí không hoàn toàn.

c)

C. vi hiếu khí.

d)

SD. kị khí.

71.

. Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:

A. etanol và O2. B. etanol và CO2.

C. nấm men rượu và CO2. D. nấm men rượu và O2.

a)

A. etanol và O2.

b)

B. etanol và CO2.

c)

C. nấm men rượu và CO2.

d)

D. nấm men rượu và O2.

72.

Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi vi sinh vật nào?

a)

A. Nấm men.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Nấm sợi.

d)

D. Vi tảo.

73.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua:

uần thể.

a)

A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

b)

B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

c)

C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

74.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là :

a)

A. Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật

b)

B. Sự tăng kích thước và số lượng tế bào của vi sinh vật

c)

C. Sự tăng số lượng tế bào của vi sinh vật

d)

D. Sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV.

75.

: Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể

b)

B. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng trọng số lượng của quần thể

uần thể

c)

C. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể

á thể trong quần thể

d)

D. Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là trọng lượng từng cá thể trong quần thể

76.

3. Thứ tự các pha trong quá trình phát triển của vi khuẩn khi được nuôi cấy trong môi trường nuôi cấy không liên tục là:

a)

A. Pha tiềm phát → Pha suy vong → Pha cân bằng → Pha lũy thừa.

b)

.

B. Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha suy vong.

c)

C. Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha suy vong.

d)

D. Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

77.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục trải qua pha nào dưới đây?

a)

A. Pha lũy thừa và pha cân bằng

b)

B. Pha tiềm phát và pha suy vong

c)

C. Pha tiềm phát và pha cân bằng

d)

D. Pha cân bằng và pha suy vong

78.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia hoặc là số tế bào trong quần thể tăng lên gấp đôi được gọi là:

a)

A. Thời gian một thế hệ.

b)

B. Thời gian sinh trưởng.

c)

.

C. Thời gian sinh trưởng và phát triển.

d)

D. Thời gian tiềm phát.

79.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động trong điều kiện nuôi cấy không liên tục là:

a)

A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.

b)

B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra.

c)

C. Số được sinh ra bằng với số chết đi.

d)

D. Chỉ có chết mà không có sinh ra.

80.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong trong điều kiện nuôi cấy không liên tục là :

a)

A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.

b)

B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra.

c)

C. Số được sinh ra bằng với số chết đi.

d)

D. Chỉ có chết mà không có sinh r

81.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường nuôi cấy:

a)

A. Được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

B. Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

c)

C. Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

d)

D Liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

82.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào?

a)

A. Pha tiềm phát.

b)

B. Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong

83.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

a)

A. Pha tiềm phát.

b)

B. Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong

84.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha nào?

a)

A. Pha tiềm phát.

b)

B. Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong.

85.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha:

a)

A. Pha tiềm phát.

b)

B. Pha lũy thừa.

c)

C. Pha cân bằng.

d)

D. Pha suy vong.

86.

. Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

a)

A. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

B. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục.

c)

C. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định.

d)

D. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và cũng không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

87.

. Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha.

b)

B. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng

một giới hạn thích hợp.

c)

C. Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha tiềm phát và pha lũy thừa.

d)

D. Trong nuôi cấy không liên tục, không có sự lấy đi các sản phẩm chuyển hóa.

một giới hạn thích hợp.

88.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

A. 1024

b)

B. 1240

c)

C. 1420

d)

D. 200

89.

Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất:

a)

A. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

b)

B. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

c)

C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

d)

D. cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

90.

Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

a)

A. tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp.

b)

B. tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp.

c)

C. tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

d)

D. một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng mà chúng không tự tổng hợp được.

91.

Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất:

a)

A. chuyển hoá sơ cấp.

b)

. B. chuyển hoá thứ cấp.

c)

C. cần thiết cho sự sinh trưởng.

d)

D. chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp

92.

Phoocmanđêhit là chất làm bất hoạt các prôtêin. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoocmanđêhit là:

a)

A. Chất ức chế sinh trưởng

b)

B. Nhân tố sinh trưởng

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Chất hoạt hóa enzim

93.

Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?

a)

A. Mônôsaccarit

b)

B. Phênol

c)

C. Pôlisaccarit

d)

C. Pôlisaccarit

94.

Những hợp chất nào sau đây là chất ức chế sinh trưởng :

a)

A. Protein, lipit, cacbohydratsinh

b)

B. Nước muối, nước đường.

c)

C. Các vitamin, axit amin, bazơ nitơ

d)

D. Các loại cồn, iốt, cloramin, chất kháng sinh

95.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. độ pH.

96.

Chất nào không phải chất diệt khuẩn?

a)

A. Xà phòng

b)

B. Cồn y tế

c)

C. Các chất kháng sinh

d)

D. Muối Iot

97.

Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

A. Foocmalđêhit

b)

B. Chất kháng sinh

c)

C. Cồn iod

d)

D. Các hợp chất phênol

98.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

A. Protein, vitamin

b)

B. Axit amin, polisaccarit

c)

C. Lipit, chất khoáng

d)

D. Vitamin, axit amin

99.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

A. 2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

B. 3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

C. 4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

D. 5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

100.

Các tia tử ngoại có tác dụng

a)

A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

b)

B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.

c)

C. tăng hoạt tính enzim.

d)

D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.

101.

Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là:

a)

A. ôxi hoá các thành phần tế bào.

b)

C. diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

B. bất hoạt protein.

d)

D. biến tính các protein.

102.

Cơ chế tác động của các loại cồn là:

a)

A. làm biến tính các loại màng.

b)

B. ôxi hoá các thành phần tế bào.

c)

B. ôxi hoá các thành phần tế bào.

chọn lọc.

d)

C. thay đổi khả năng cho đi qua của lipit màng.

103.

. Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực

a)

A. khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại.

b)

B. tẩy trùng trong bệnh viện

c)

C. khử trùng phòng thí nghiệm.

d)

D. thanh trùng nước máy

104.

. Cơ chế tác động của chất kháng sinh là:

a)

A. diệt khuẩn có tính chọn lọc.

b)

B. ôxi hoá các thành phần tế bào.

c)

C. gây biến tính các protein.

d)

.D. bất hoạt các protein.

105.

Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích

a)

A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.

b)

B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp

c)

C. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật.

d)

D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật

106.

Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

A. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật

b)

B. Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật

c)

C. Tế bào vi sinh vật bị co nguyên sinh cho nên vi sinh vật không phân chia được

d)

D. Nhiệt độ hạ xuống khi xát muối vào miếng thịt gây ức chế sinh trưởng của vi sinh vật

107.

Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật:

a)

A. ưa ấm.

b)

B: ưa nhiệt.

c)

C. ưa lạnh.

d)

D. ưa kiềm.

108.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:

a)

A- nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

của vi sinh vật.

b)

ức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.

c)

mất nước nên không hoạt động được.

d)

D- ở trong tủ lạnh có nhiệt độ thấp nên kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật.

109.

Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. ánh sáng..

c)

C. độ ẩm.

d)

D. độ pH.

110.

Vi khuẩn H. pylori ký sinh trong dạ dày người, nó thuộc nhóm vi sinh vật:

A. ưa kiềm. B. ưa pH trung tính.

C. ưa axit. D. ưa lạnh.

a)

A. ưa kiềm.

b)

.B. ưa pH trung tính

c)

C. ưa axit.

d)

D. ưa lạnh.

111.

Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật:

a)

A. ưa lạnh.

b)

B. ưa axit.

c)

C. ưa kiềm.

d)

D ưa pH trung tính.

112.

Virut có cấu tạo gồm:

a)

A- vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.

b)

B- có vỏ prôtêin và ADN.

c)

C- có vỏ prôtêin và ARN.

d)

D- có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài.

113.

Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm:

a)

A. Vỏ ngoài và lõi axit nuclêic. ngoài và vỏ capsit

b)

B. Vỏ capsit và lõi axit nuclêic.

c)

C. Gai glicôprôtêin và lõi axit nuclêic.

d)

D. Vỏ ngoài và vỏ capsit

114.

. Capsome là:

a)

A. lõi của virut.

b)

B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.

c)

C. vỏ bọc ngoài virut.

d)

D. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.

115.

Cấu tạo của virut trần gồm có

a)

A. axit nucleic và capsit.

b)

B. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài.

c)

C. axit nucleic và vỏ ngoài.

d)

D. capsit và vỏ ngoài.

116.

. Hình thức sống của virut là:

a)

A. Sống kí sinh nội bào không bắt buộc.

b)

B. Sống hoại sinh.

c)

C. Sống cộng sinh với tế bào.

d)

D. Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

117.

. Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

hợp

a)

A. Dạng que, dạng xoắn

b)

B. Dạng cầu, dạng khối, dạng que

c)

C. Dạng xoắn, dạng khối, dạng que

d)

D. Dạng xoắn, dạng khối, dạng phối hợp

118.

Vỏ capsit của virut được cấu tạo bằng chất gì?

a)

A. Axit đêôxiribônuclêic.

b)

B. Axit ribônuclêic.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. Đisaccarit.

119.

. Hệ gen của virut là

a)

A. ADN hoặc ARN

b)

B. ADN, ARN, protein

c)

C. ARN, protein

d)

D. Nucleocapsit

120.

9. Vỏ ngoài của virut là

a)

A. Vỏ capsitit

b)

B. Các gai glicôprôtêin

c)

C. Lớp lipit kép và prôtêin bọc bên ngoài vỏ capsit

d)

D. Nuclêôcapsit

121.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về Virut.

a)

A-một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

B- chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic

c)

C- sống kí sinh bắt buộc

d)

D- Có thể nuôi cấy trên môi trường thạch.

122.

Đặc điểm chỉ có ở virut mà không có ở vi khuẩn là:

a)

A. có cấu tạo tế bào.

b)

B. chỉ chứa ADN hoặc ARN.

c)

C. chứa cả ADN và ARN.

d)

D. Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập.

123.

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

a)

A. Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé.

b)

B. Hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.

c)

C. Không có hình dạng đặc thù.

d)

D. Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.

124.

Cấu tạo nào sau đây đúng với virut?

a)

A. Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân. trong

b)

B. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ.

trong

c)

C. Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn.

d)

D. Có vỏ capsit chứa bộ gen bên trong

125.

Nuclêôcapsit là tên gọi dùng để chỉ:

a)

A. Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nuclêic chứa ARN của vi rút

b)

B. Các vỏ capsit của vi rút

c)

C. Bộ gen chứa ADN của vi rút

d)

D. Bộ gen chứa ARN của vi rút

126.

Virut trần là virut:

a)

A. Có nhiều lớp vỏ prôtêin bao bọc.

b)

B. Chỉ có lớp vỏ ngoài, không có lớp vỏ trong.

c)

C. Không có lõi axit nuclêic.

d)

.D. Không có lớp vỏ ngoài

127.

Lần đầu tiên, virut được phát hiện trên:

a)

A. Cây dâu tây.

b)

B. Cây cà chua.

c)

C. Cây thuốc lá.

d)

D. Cây đậu Hà Lan.

128.

8. Phagơ là dạng virut sống kí sinh ở:

a)

A. Động vật

b)

B. Thực vật

c)

B. Thực vật

d)

D. Vi khuẩn

129.

Virut có cấu trúc xoắn

a)

A. Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều

b)

B. Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nuclêic

c)

C. Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nuclêic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn

d)

D. Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nuclêic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome

130.

ôi mới có các capsome

Câu 20. Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với prôtêin của chủng virut A thành chủng lai sau khi xâm nhiễm vào tế bào vật chủ rồi nhân lên virut được phân lập sẽ có dạng

a)

A- giống chủng A.

b)

B- giống chủng B.

c)

C- vỏ giống A và B , lõi giống B.

d)

. D- vỏ giống A, lõi giống B.

131.

Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các gai glicôprôtêin của virut với thụ thể của tế bào chủ?

a)

A. Giai đoạn xâm nhập.

b)

B. Giai đoạn sinh tổng hợp.

c)

C. Giai đoạn hấp phụ.

d)

D. Giai đoạn phóng thích.

132.

Ở giai đoạn xâm nhập của virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Virut bám trên bề mặt của tế bào chủ.

b)

B. Axit nuclêic của virut được đưa vào tế bào chất của tế bào chủ.

c)

C. Thụ thể của virut liên kết với thụ thể của tế bào chủ.

d)

D. Virut tổng hợp axit nuclêic.

133.

Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn hấp phụ.

b)

B. Giai đoạn xâm nhập.

c)

C. Giai đoạn sinh tổng hợp.

d)

D. Giai đoạn phóng thích.

134.

Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình nhân lên của virut trong tế bào chủ là:

a)

A. Lắp axit nuclêic vào prôtêin để tạo virut

b)

B. Tổng hợp axit nuclêic cho virut.

c)

C. Tổng hợp prôtêin cho virut.

d)

D. Giải phóng bộ gen của virut vào tế bào chủ.

135.

Virut được tạo ra phá vỡ tế bào chủ để ra ngoài ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn sinh tổng hợp.

b)

B. Giai đoạn phóng thích.

c)

C. Giai đoạn lắp ráp.

d)

D. Giai đoạn xâm nhập

136.

Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?

a)

A. Thể thực khuẩn

b)

B.H5N1.

c)

C. HIV.

d)

D. Corona.

137.

Tế bào nào sau đây bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ?

a)

A. Tế bào tiểu cầu.

b)

B. Đại thực bào.

c)

C. Các tế bào của hệ miễn dịch.

d)

TD. Tế bào hồng cầu.

138.

Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây bệnh, được gọi là:

a)

A. Vi sinh vật cộng sinh.

b)

B. Vi sinh vật hoại sinh.

c)

C. Vi sinh vật cơ hội.

d)

.D. Vi sinh vật tiềm tan.

139.

Hiện tượng Virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng:

a)

A. Tiềm tan.

b)

B. Hoà tan.

c)

C. Sinh tan.

d)

D. Tan rã.

140.

Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV?

a)

A. Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV.

b)

B. Bắt tay qua giao tiếp.

c)

C. Truyền máu đã bị nhiễm HIV.

d)

D. Truyền từ mẹ sang con

141.

Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự…

a)

A. Hấp phụ- xâm nhập- lắp ráp- sinh tổng hợp- phóng thích.

hợp- lắp ráp- phóng thíc

b)

B. Hấp phụ- xâm nhập - sinh tổng hợp- phóng thích- lắp ráp.

phóng thíc

c)

C. Hấp phụ - lắp ráp- xâm nhập - sinh tổng hợp- phóng thích

d)

D. Hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thíc

142.

Biểu hiện ở người bệnh vào giai đoạn sơ nhiễm của nhiễm HIV là :

a)

A. Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội.

b)

B. Không có triệu chứng rõ rệt.

c)

C. Trí nhớ bị giảm sút.

d)

D. Xuất hiện các rối loạn tim mạch.

143.

Các bệnh cơ hội thường xuất hiện ở người bị nhiễm HIV vào giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn sơ nhiễm không triệu chứng.

b)

B. Giai đoạn có triệu chứng nhưng không rõ nguyên

c)

C. Giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS.

d)

D. Giai đoạn ủ bệnh.

144.

HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch vì:

a)

A. HIV làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh.

b)

B. HIV phá huỷ tế bào Limphô T và các đại thực bào.

c)

C. HIV làm tăng tế bào bạch cầu.

d)

D. HIV làm vỡ tiểu cầu.

145.

Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật…

a)

A. Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ.

b)

B. Tấn công khi vật chủ đã chết.

c)

C. Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công.

d)

D. Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công.

146.

Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định?

a)

A. Prôtêin hoặc gai glicôprôtein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ.

b)

B. Virut không có axit nucleic riêng, nên không dễ dàng nhân lên trong tế bào chủ.

bào chủ.

c)

C. Virut không có cấu tạo tế bào, chỉ gồm lõi axit nucleic và vỏ prôtêin.

d)

D. Virut có quá trình hấp phụ phức tạp, cấu tạo của virut phải đặc hiệu với tế bào chủ.

147.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phagơ vào tế bào chủ?

vào

a)

A. Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

B. Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

C. Phagơ chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

D. Tùy từng loại tế bào chủ mà phagơ đưa axit nucleic hay vỏ protein vào

148.

Tại sao người ta thường dùng thuật ngữ nhân lên thay cho thuật ngữ sinh sản đối với virut?

a)

A. Virut không phải là sinh vật.

b)

B. Virut chưa có cấu tạo tế bào.

c)

C. Virut chỉ nhân lên khi ở trong tế bào chủ.

d)

D. Virut có thể sống độc lập trong môi trường.

149.

Ý nào sau đây là sai?

a)

A. HIV lây nhiễm khi người lành dùng chung bơm kim tiêm với người bị nhiễm HIV.

b)

B. HIV lây nhiễm khi người lành quan hệ tình dục với người bị nhiễm H

c)

C. HIV lây nhiễm khi truyền máu của người lành cho người bị nhiễm HIV.

d)

D. HIV lây nhiễm khi người lành ăn chung mâm, bắt tay với người bị nhiễm HIV.

150.

Điểm nào sau đây là không đúng khi nói về việc phòng trừ bệnh do HIV gây ra?

a)

A. Đã có vacxin phòng HIV hữu hiệu.

b)

B. Chưa có thuốc đặc trị.

c)

C. Chưa có thuốc đặc trị và vacxin phòng HIV hữu hiệu.

d)

D. Đã có thuốc ARV hỗ trợ điều trị cho người nhiễm HIV.