wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Gấu trắng là đại diện của sinh cảnh nào? 

a)

Sa mạc.         

b)

Đài nguyên.                   

c)

Rừng nhiệt đới.              

d)

Vùng Bắc Cực.

2.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có độ đa dạng thấp nhất?

a)

Hoang mạc.         

b)

Rừng ôn đới.                      

c)

Thảo nguyên.        

d)

Thái Bình Dương.

3.

Cho các yếu tố sau:

(1) Sự phong phú về số lượng loài

(2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực : cái của một loài

(3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài

(4) Sự đa dạng về môi trường sống

(5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài

Những yếu tố nào thế hiện sự đa dạng sinh học?

a)

(1), (2), (3).            

b)

(1), (3), (5).                  

c)

(1), (4), (5).             

d)

(2), (3), (4).

4.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng.         

b)

Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ.

c)

Săn bắt động vật quý hiếm.                      

d)

Bảo tồn động vật hoang dã

5.

Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?

a)

Điều hòa khí hậu.                                     

b)

Bảo vệ nguồn nước.

c)

Cung cấp nguồn dược liệu.                      

d)

Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

6.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

7.

Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Bệnh ung thư ở người.                               

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Biến đổi khí hậu.                                       

d)

Tuyệt chủng động, thực vật.

8.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

(1), (2), (3).           

b)

(2), (3), (5).                 

c)

(1), (3), (4).                 

d)

(2), (4), (5).

9.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.                                     

b)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.           

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

10.

Cho các hành động sau:

(1) Khai thác gỗ              (2) Xử lý rác thải       (3) Bảo tồn động vật hoang dã

(4) Du canh, du cư   (5) Định canh, định cư    (6) Xây dựng các khu công nghiệp nặng

Những hành động nào gây suy giảm sự đa dạng sinh học?

a)

(1), (2), (3).                  

b)

(4), (5), (6).               

c)

(1), (4), (6).            

d)

(2), (3), (5).

11.

Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống.

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức.

c)

Động vật giúp con người bảo vệ mùa màng.

d)

Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây.

12.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Cung cấp đất phi nông nghiệp.

c)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên.

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã.

13.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

14.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch.

b)

Vì chúng có hạt nằm trong quả.

c)

Vì chúng sống trên cạn.

d)

Vì chúng có rễ thật.

15.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy.

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp.

16.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?

a)

Hoang mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới.      

d)

Đài nguyên.

17.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm nào?

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Số lượng loài và môi trường sống.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

18.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

19.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn.

b)

Ngăn biến đổi khí hậu.

c)

Cung cấp thức ăn, nơi ở.

d)

Giữ đất, giữ nước.

20.

Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus?

a)

Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

b)

Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

c)

Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

d)

Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

21.

Trình bày vai trò của đa dạng sinh học đối với con người.

4 lines
22.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

23.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

24.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

25.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

26.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: "đa dạng sinh học...sự sống trên trái đất"

(a)  

27.

Nếu một loài nào đó không còn một cá thể nào còn sống sót tại bất kỳ nơi nào trên thế giới thì loài đó được xêp vào nhóm sinh vật nào?

a)

bị săn bắt

b)

Chết

c)

Tuyệt chủng

28.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là?

a)

Hạn hán

b)

Xói mòn

c)

Lũ lụt

d)

Sạt lở

29.

Nơi nào được ví như lá phổi xanh của trái đất?

a)

Ao hồ

b)

Sông

c)

Biển

d)

Rừng

30.

Hãy kể tên một khu bảo tồn thiên nhiên hoặc một vườn quốc gia ở Việt Nam mà em biết?

4 lines
31.

Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ sự đa dạng sinh học?

4 lines
32.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

33.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.               

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.                  

d)

Nấm men.

34.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.                       

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.              

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.                 

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.

35.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc.

b)

Rừng ôn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới. 

d)

Đài nguyên

36.

Đặc điểm đối lập của con chim gõ kiến và con chim đà điểu là?

a)

Biết bay và không biết bay.

b)

Có lông vũ và không có lông vũ.               

c)

Có mỏ và không có mỏ.    

d)

Có cánh và không có cánh

37.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi.          

b)

Tảo

c)

Trùng giày.        

d)

Trùng biến hình

38.

Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?

a)

Ruồi, chim bồ câu, ếch.                  

b)

Rắn, cá heo, hổ.

c)

Ruồi, muỗi, chuột .                         

d)

Hươu cao cổ, đà điểu, dơi.

39.

 Quan sát sơ đồ phân loại dưới đây và xác định các bậc của loài Gấu trúc trong hàng thứ tư từ trên xuống.

a)

Họ Gấu, Bộ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

b)

Họ Gấu, Bộ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Thực Vật.

c)

Họ Ăn Thịt, Lớp Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

d)

Họ Gấu, Bộ Thú, Ngành Dây Sống, Giới Động Vật.

40.

Cho các vai trò sau:

1. Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người

2. Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

3. Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

4. Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

5. Liên tục hình thành nhiều loài mới phục vụ con người

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người

a)

(1), (2), (3)                

b)

(2), (3), (5)  

c)

(1), (3), (4)               

d)

(2), (4), (5)

41.

Nấm độc khác với nấm thường ở điểm nào?

a)

Hình thức sinh sản.

b)

Cấu tạo tế bào.

c)

Có thêm một lớp bao quanh thân nấm ở dưới phiến mũ nấm, gọi là vòng cuống nấm và bao gốc nấm

d)

Môi trường sống.

42.

Trong trường hợp nào dưới đây, lực xuất hiện có tác dụng làm vật biến dạng?

a)

Kéo xô nước từ dưới giếng lên.

b)

Kéo dây cung tên để bắn mũi tên đi

c)

Đẩy xe hàng siêu thị.

d)

Búng đồng xu trượt trên mặt bàn.

43.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng? Ném mạnh một quả bóng tennis vào mặt tường phẳng: Lực mà quả bóng tác dụng vào mặt tường

a)

làm biến đổi chuyển động của mặt tường

b)

vừa làm mặt tường bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động của mặt tường

c)

làm mặt tường bị biến dạng.

d)

không làm mặt tường biến dạng.

44.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

c)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

d)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

45.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

b)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

46.

Đơn vị đo lực trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là

a)

niutơn (N).

b)

giây (s).

c)

kilôgam (kg).

d)

mét (m).

47.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Thuyền chuyển động trên sông.

b)

Chim đang bay trên bầu trời.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Người đi xe máy trên đường.

48.

Có một lò xo được treo trên giá và một hộp các quả nặng khối lượng 50 g. Treo một quả nặng vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5 cm. Để lò xo dài thêm 3,5 cm thì cần phải treo vào lò xo bao nhiêu quả nặng?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

49.

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của lực?

a)

Phương và chiều.

b)

Đơn vị.

c)

Độ lớn.

d)

Điểm đặt.

50.

Lực hút của các vật có khối lượng được gọi là

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực đàn hồi.

d)

lực ma sát.

51.

Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới treo quả nặng 100 g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5 cm. Để độ biến dạng của lò xo là 2,5 cm thì cần treo vật nặng có khối lượng là

a)

500g

b)

600g

c)

300g

d)

400g

52.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi hướng chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.

b)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó

c)

Trọng lượng của một người là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

d)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

55.

Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy. Khi đó, quả bóng

a)

chỉ bị biến đổi hình dạng.

b)

chỉ bị biến đổi chuyển động

c)

không bị biến đổi.          

d)

vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

56.

Quả cân 200g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

0,2 N.   

b)

2N.       

c)

20N.

d)

20N.

57.

Khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

58.

Hoạt động nào dưới đây giúp tiết kiệm năng lượng trong gia đình?

a)

Luôn bật bình nóng lạnh cả ngày để khi cần có thể sử dụng ngay.

b)

Tận dụng tối đa nguồn ánh sáng tự nhiên.

c)

Ra khỏi phòng quá 10 phút không tắt điện.

d)

Mở cửa khi bật điều hòa để không khí lưu thông.

59.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.

b)

Con người không cần năng lượng cho hoạt động ngủ.

c)

Năng lượng tuy không thể nhìn thấy được nhưng ta có thể cảm nhận được tác dụng của nó

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài

60.

Từ điểm A một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao nhất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB. Chọn phát biểu đúng

a)

Động năng của vật tại B là lớn nhất

b)

Khi chuyển động từ B đến C, động năng của vật giảm dần, thế năng tăng dần

c)

Thế năng của vật tại B là lớn nhất

d)

Khi chuyển động từ A đến B, động năng của vật tăng dần, thế năng giảm dần

61.

 Hóa năng lưu trữ trong que diêm, khi cọ xát với vỏ bao diêm, được chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng và năng lượng ánh sáng

b)

động năng và năng lượng ánh sáng.

c)

nhiệt năng và động năng.

d)

thế năng hấp dẫn và động năng.

62.

Pin Mặt Trời hoạt động dựa trên sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

thế năng thành điện năng.

b)

hóa năng thành điện năng.

c)

quang năng thành điện năng.

d)

nhiệt năng thành điện năng.

63.

Chọn những giải pháp thích hợp cho việc tiết kiệm năng lượng

a)

Dùng đèn công suất thấp (không quá sáng) để chiếu sáng cầu thang, nhà tắm.

b)

Tắt cầu dao cấp điện cho cả nhà khi ra khỏi nhà

c)

Để mở cửa tủ lạnh thay vì bật máy điều hòa vào những ngày trời nóng.

d)

Tắt hết đèn khi ra khỏi phòng.

64.

Khi dùng dùi gõ vào mặt trống thì nghe được tiếng trống. Trong hoạt động này đã có sự chuyển hóa năng lượng từ

a)

thế năng sang động năng.

b)

động năng sang năng lượng âm.

c)

thế năng sang năng lượng âm.

d)

động năng sang thế năng.

65.

Đơn vị của năng lượng là

a)

mét (m).

b)

kilôgam (kg).

c)

 jun (J).

d)

niu tơn (N).

66.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

Dầu mỏ

b)

Địa nhiệt

c)

Nước.

d)

Sinh khối.

67.

Khi một chiếc quạt đang hoạt động thì năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng hao phí

a)

Năng lượng nhiệt làm nóng động cơ quạt.

b)

Động năng giúp cánh quạt chuyển động tạo gió mát.

c)

Năng lượng âm thanh khi cánh quạt chạy ma sát với không khí

d)

Năng lượng ánh sáng ở đèn báo hiệu

68.

Dạng năng lượng được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,… là

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

thế năng đàn hồi.

d)

thế năng hấp dẫn.

69.

Trong các cách sử dụng năng lượng dưới đây, đâu là cách tiết kiệm năng lượng phù hợp nhất

a)

Để máy tính hoạt động liên tục ngay cả trong lúc nghỉ trưa.

b)

Xả vòi nước chảy liên tục trong lúc đánh răng

c)

Tận dụng nguồn ánh sáng tự nhiên khi có thể

d)

Sử dụng quạt điện suốt ngày kể cả khi không có người

70.

Khi sử dụng bóng đèn để thắp sáng, năng lượng hao phí là

a)

nhiệt năng làm nóng bóng đèn

b)

điện năng.

c)

quang năng

d)

năng lượng âm

71.

Năng lượng phát ra từ bóng đèn LED là

a)

động năng

b)

thế năng đàn hồi

c)

quang năng.

d)

năng lượng âm

72.

Nguồn năng lượng không tái tạo là

a)

nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt

b)

nguồn năng lượng có trong thiên nhiên, có thể cạn kiệt vì phải mất hàng triệu đến hàng trăm triệu năm để hình thành

c)

nguồn năng lượng con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hóa

d)

nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên

73.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Khí đốt

b)

Địa nhiệt

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không tác dụng lực lên vật

b)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác

c)

Năng lượng không thể truyền từ vật này sang vật khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác nhưng không thể truyền từ nơi này đến nơi khác

75.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào có lực tác dụng mạnh nhất?

a)

Năng lượng của gió làm cánh cửa sổ mở tung ra

b)

Năng lượng của gió làm các công trình xây dựng bị phá hủy

c)

Năng lượng của gió làm quay cánh chong chóng

d)

Năng lượng của gió làm quay cánh quạt của tua - bin gió

76.

Năng lượng trong trường hợp nào dưới đây là năng lượng hữu ích?

a)

Tiếng ồn phát ra khi tủ lạnh hoạt động

b)

Cắm quạt vào nguồn điện, cánh quạt quay tạo ra gió mát

c)

Khi dùng ti vi, sau một thời gian ti vi nóng lên

d)

Khi đá vào quả bóng, quả bóng chuyển động một lúc rồi dừng lại

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng vê sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ sau?

a)

Quạt điện: điện năng chuyển hóa thành năng lượng âm

b)

Nồi cơm điện: điện năng chuyển hóa thành động năng.

c)

Bóng đèn dây tóc: điện năng chuyển hóa thành quang năng và nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: động năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

78.

Năng lượng hao phí thường được sinh ra dưới dạng

a)

ánh sáng

b)

dòng điện.

c)

nhiệt

d)

âm thanh

79.

Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì vật có thế năng hấp dẫn là

a)

quả bóng đang lăn trên sân

b)

chiếc tủ lạnh đặt trên sàn nhà

c)

chim bay trên trời

d)

xe đạp đang đi trên đường

80.

Năng lượng có ích trong quá trình đun sôi nước trong ấm là

a)

năng lượng nhiệt làm nóng ấm

b)

năng lượng nhiệt làm nóng nước trong ấm

c)

năng lượng nhiệt tỏa ra môi trường xung quanh

d)

năng lượng nhiệt làm dây điện nóng lên

81.

Ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng, rồi vật đó rơi xuống đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Quá trình chuyển hóa năng lượng của vật đó là

a)

từ động năng thành thế năng

b)

từ thế năng thành động năng

c)

từ thế năng thành động năng, rồi từ động năng thành thế năng

d)

từ động năng thành thế năng, rồi từ thế năng thành động năng

82.

Dạng năng lượng sinh ra từ các nguồn nhiệt là

a)

nhiệt năng

b)

năng lượng âm

c)

quang năng

d)

thế năng đàn hồi

83.

Năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió, năng lượng nước, năng lượng sinh khối không có đặc điểm chung nào?

a)

Chúng có thể được thiên nhiên tái tạo trong khoảng thời gian ngắn hoặc được bổ sung liên tục qua các quá trình thiên nhiên

b)

Chúng an toàn nhưng khó khai thác

c)

Chúng có thể biến đổi thành điện năng hoặc nhiệt năng

d)

Chúng hầu như không giải phóng các chất gây ô nhiễm không khí

84.

Dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động biến đổi phần lớn điện năng mà nó nhận thành nhiệt năng?

a)

Máy vi tính

b)

Quạt.

c)

Bàn là

d)

Bóng đèn LED

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

b)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác 

c)

Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

d)

Năng lượng tự sinh ra hoặc tự mất đi và không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

86.

Hành tinh nằm gần Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Sao Hỏa.

b)

Thủy tinh.

c)

Sao Thủy.

d)

Hỏa tinh.

87.

Mặt Trời bao gồm:

a)

rất nhiều thiên thể (sao, hành tinh, thiên thạch, …) cùng với các sao chổi.

b)

các thiên hà, ngôi sao, đám bụi, khí.

c)

các dải ngân hà, các hành tinh, vệ tinh, các đám bụi khí.

d)

Mặt trời, các thiên thể chuyển động xung quanh mặt trời, các đám bụi, khí.

88.

Mặt Trời là một

a)

vệ tinh.

b)

ngôi sao.

c)

hành tinh.

d)

bao bang.

89.

Một đơn vị thiên văn (AU) là

a)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng.

b)

khoảng cách từ Mặt Trời đến Mặt Trăng.

c)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

d)

khoảng cách giữa hai hành tinh với nhau.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả sự “chuyển động” của Mặt Trời hàng ngày trên bầu trời?

a)

Mặt Trời mọc ở hướng bắc, lặn ở hướng nam.

b)

Mặt Trời mọc ở hướng tây, lặn ở hướng đông.

c)

Mặt Trời mọc ở hướng nam, lặn ở hướng bắc.

d)

Mặt Trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.

91.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Ngân Hà là một chùm sao sắp xếp kéo dài trên bầu trời.

b)

Ngân Hà là một"dòng sông" sao trên bầu trời.

c)

Ngân Hà là một tập hợp hàng trăm tỉ thiên thể liên kết với nhau bằng lực hấp dẫn.

d)

Ngân Hà là một tập hợp hàng trăm tỉ ngôi sao và nằm ở ngoài hệ Mặt Trời.

92.

Một thiên thạch bay vào bẩu khí quyển củaTrái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. vết sáng này được gọi là

a)

sao băng.

b)

sao siêu mới

c)

sao đôi.

d)

sao chổi.

93.

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hoả tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thuỷ tinh.Thứ tự các hành tinh xa dần Mặt Trời là

a)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.

b)

Kim tinh, Mộc tinh, Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh.

c)

Hoả tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thuỷ tinh, Thổ tinh.

d)

Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.

94.

Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi

a)

Mặt Trăng ở khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời.

b)

một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất.

c)

toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất.

d)

toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng.

95.

Khi nói vể hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đâỵ là sai?

a)

Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.

b)

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thuỷ tinh.

c)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.

D.

d)

Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.

96.

Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do

a)

Mặt Trời mọc ở đằng đông, lặn ở đằng tây

b)

Trái Đất từ quay quanh trục của nó theo hướng từ đông sang tây

c)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng từ tây sang đông

d)

Mặt trời chuyển động từ đông sang tây

97.

Khi Mặt Trời lặn nghĩa là ở bất cứ nơi đâu trên Trái Đất đều không thể nhìn thấy Mặt Trời. Kết luận này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Theo em, hàng ngày người sinh sống ở thành phố Hồ Chí Minh hay ở tỉnh Tây Ninh sẽ quan sát thấy Mặt Trời mọc trước? Tại sao?

a)

Người ở TPHCM sẽ quan sát thấy Mặt Trời trước vì TPHCM ở phía đông so với tỉnh Tây Ninh và Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó theo chiều từ tây sang đông

b)

Người ở tỉnh Tây Ninh sẽ quan sát thấy Mặt Trời trước vì tỉnh Tây Ninh ở phía đông so với TPHCM và Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó theo chiều từ tây sang đông

c)

Người ở TPHCM sẽ quan sát thấy Mặt Trời trước vì TPHCM ở phía đông so với tỉnh Tây Ninh và Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó theo chiều từ đông sang tây

d)

Người ở tỉnh Tây Ninh sẽ quan sát thấy Mặt Trời trước vì tỉnh Tây Ninh ở phía đông so với TPHCM và Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó theo chiều từ đông sang tây

99.

Điều em tâm đắc nhất trong tiết học ngày hôm nay 😍

4 lines
100.

Khoảng thời gian mỗi ngày đêm trên Trái Đất 🌎 là bao lâu?

(a)  

101.

Ánh sáng mặt trời chiếu tới Trái Đất sẽ làm khoảng bao nhiêu phần diện tích mặt đất được chiếu sáng?

(a)  

102.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Khi Mặt Trời sau khi lặn sẽ biến mất;

(2) Ánh sáng mặt trời chiếu đến Trái Đất khoảng 50% diện tích bề mặt Trái Đất;

(3) Mặt Trời quay quanh Trái Đất trong 24 giờ;

(4) Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời;

(5) Trái Đất xoay quanh trục của nó mất 24 giờ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Quan sát hình sau. Trong số các vị trí M, N, P, Q thì ở những vị trí nào đang là ban ngày? Ở những vị trí nào đang là ban đêm?

a)

P, Q ban ngày M, N ban đêm

b)

P, Q ban đêm M, N ban ngày

c)

P, M ban ngày N, Q ban đêm

d)

M, Q ban ngày P, N ban đêm

104.

Hãy cho biết, đâu là vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên?

a)

Làm thức ăn cho nhiều loài sinh vật khác

b)

Làm thí nghiệm

c)

Cung cấp gỗ

d)

Làm thực phẩm cho con người

105.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài

b)

Xương cột sống

c)

Lớp vỏ

d)

Chân

106.

ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG bao gồm những ngành nào?

a)

Ruột khoang, Cá, Giun, Thân mềm

b)

Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp

c)

Ruột khoang, Lưỡng cư, Thân mềm, Giun

d)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú

107.

Những rạn san hô là nơi trú ẩn của nhiểu sinh vật biển, vậy san hô là đại diện của ngành động vật nào?

a)

Giun

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

108.

Ngành động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Thân mềm

b)

Giun

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

109.

Theo phân loại của Whittaker, đại điện nào KHÔNG THUỘC GIỚI THỰC VẬT?

a)

Cây bàng

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Cây phượng

d)

Cây hoa hồng

110.

Rêu sống ở môi trường nào?

a)

Trong nước

b)

Hoang mạc

c)

Trong lòng đất

d)

Trên cạn ở những nơi ẩm ướt

111.

"Nón" là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào?

a)

Cây thông

b)

Cây phượng

c)

Cây hoa hồng

d)

Cây rêu tường

112.

Trong các thực vật sau, loài nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt?

a)

Cây rêu tường

b)

Cây dương xỉ

c)

Cây cà chua

d)

Cây thông

113.

BỆNH KIẾT LỊ do nguyên sinh vật nào gây nên?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng sốt rét

d)

Trùng kiết lị

114.

Sinh vật nào sau đây thuộc NGUYÊN SINH VẬT?

a)

Con chó

b)

Con nai

c)

Nấm rơm

d)

Trùng giày

115.

Nguyên sinh vật nào có KHẢ NĂNG QUANG HỢP?

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng giày

c)

Trùng kiết lị

d)

Trùng biến hình

116.

TẢO SILIC thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nấm

b)

Giới nguyên sinh vật

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

117.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Đài nguyên

118.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học thấp nhất?

a)

Hoang mạc

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Đài nguyên

119.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Quả táo rơi trên cây xuống.

b)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

c)

Vận động viên nâng tạ

d)

Giọt mưa đang rơi xuống đất.

120.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên đường.

b)

Lực xuất hiện giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

121.

Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng tỉ lệ với___________.

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Cả câu A và câu B đều đúng.

d)

Cả câu A và câu B đều sai.

122.

Biện pháp nào sau đây giúp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây nên?

a)

Tiêu diệt ruồi, muỗi

b)

Xả rác bừa bãi

c)

Không rửa tay trước khi ăn

d)

Không ngủ màn.

123.

Hoạt động nào của cây xanh giúp cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide trong không khí?

a)

Hấp thụ nước

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp

d)

Thoát hơi nước

124.

Quan sát hình bên, khu vực có cây xanh sẽ góp phần hạn chế xói mòn đất thông qua cơ chế nào?

a)

Tán lá cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất, rễ cây giúp giữ đất

b)

Làm thức ăn cho động vật

c)

Lá cây thoát hơi nước

d)

Cây xanh hô hấp

125.

Cá voi là động vật bơi trong nước, nhưng vì sao được xếp vào lớp Thú?

a)

Thân mềm

b)

Không có xương cột sống

c)

Đẻ con, nuôi con bằng sữa mẹ

d)

Hô hấp bằng mang

126.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Trồng cây

b)

Tuyên truyền bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Do hoạt động khai thác gỗ và săn bắt, buôn bán động vật, thực vật hoang dã

d)

Nhặt rác

127.

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có vai trò gì?

a)

Bảo vệ đất

b)

Cung cấp dược liệu

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.

128.

Hoạt động nào đưới đây không cần tác dụng lực?

a)

Kéo một vật nặng lên cao.

b)

Đóng đinh vào miếng gỗ.

c)

Đọc một trang sách.

d)

Đẩy cái ghế chuyển động.

129.

Trường học nào sau đây có lực ma sát nghỉ?

a)

Viên bi đang chuyển động

b)

Xe đang chạy thì đột ngột hãnh phanh.

c)

Xe đạp đang xuống dốc

d)

Quyển vở nằm yên trên bàn nằm nghiêng.