WorksheetsUnit 11 - 600 essential TOEIC words
Total questions: 12
Worksheet time: 4mins
"abundant" có nghĩa là?
(adj): phong phú, dồi dào
(adj): tiềm năng
(adj): hợp nhau
(adj): tương xứng
Danh từ của "accomplish" là?
(a)
"bring together" có nghĩa là?
đạt được
gom lại, tụ họp lại
nảy ra, đưa ra
khuân, vác
"candidate" có nghĩa là?
(n): đối thủ
(n): trình độ, năng lực
(n): nhân viên mới, tân binh
(n): ứng viên, người dự tuyển
"đưa ra, nảy ra (ý kiến)" là gì?
take part in
keep in touch
come up with
catch up with
"commensurate" đồng nghĩa với?
more than
less than
equal to
unfit
"match" có nghĩa là?
(n): que diêm
(n): người/vật xứng hợp
(n): cuộc thi đấu
cả 3 đáp án trên
"profile" có nghĩa là?
(n): tiểu sử sơ lược, bản tóm lược đặc tính
(n): mạng xã hội
(v): xuất bản, đăng tin
(n): hồ sơ cao cấp
"tư cách, khả năng, năng lực, trình độ" là gì?
attitude
submission
accomplishment
qualification
"recruit" là loại từ gì?
danh từ và động từ
danh từ và tính từ
động từ và tính từ
chỉ là động từ
"submit" có nghĩa là?
(v): đề xuất
(v): tính tổng
(v): trì hoãn
(v): đệ trình
"dài dòng, tốn thời gian" là gì?
time-consumed
time-comsuming
time-long
time-saving
