wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 9 SPACE TRAVEL

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

MISSION

a)

nhiệm vụ

b)

nghĩa vụ

c)

vệ tinh

d)

phi hành gia

2.

ASTRONAUT

a)

phi hành đoàn

b)

phi hành gia

c)

sao thủy

d)

vệ tinh

3.

ASTRONOMY

a)

thiên văn học

b)

chiêm tinh

c)

tinh thể

d)

phi hành gia

4.

LAND

a)

bay

b)

hạ hỏa

c)

hạ cánh

d)

đâm xuống

5.

TRAIN

a)

đào tạo

b)

học viên

c)

chính trị

d)

khóa học

6.

ORBIT

a)

xoay mòng mòng

b)

quay quanh trái đất

c)

quay quanh mặt trời

d)

quay quanh vũ trụ

7.

EXPERIENCE

a)

trải nghiệm

b)

du ngoạn

c)

sáng tạo

d)

đắt đỏ

8.

LAUCH

a)

phóng

b)

hạ

c)

bay

d)

lao xuống

9.

UNIVERSE

a)

vũ trụ

b)

thiên hà

c)

ngân hà

d)

thiên văn học

10.

SATELLITE

a)

thiên tinh

b)

vệ tinh

c)

chiêm tinh

d)

tinh tinh

11.

METEORITE

a)

thạch dai

b)

thiên thạch

c)

tiền tài

d)

va chạm

12.

HABITABLE

a)

hồn lìa khỏi xác

b)

ko thể sống đc

c)

có thể sống đc

d)

thu hoạch

13.

SCUBA DIRING

a)

thiết bị lặn

b)

thiết bị bay

c)

thiết bị truyền khí

d)

thiết bị ngủ đông

14.

MICROGRAVITY

a)

tình trạng ko trọng lực

b)

đuối nc

c)

khí quyển

d)

tình trang thiếu khí

15.

ALTITTUDE

a)

bay

b)

độ cao

c)

hạ cánh

d)

phi hành đoàn

16.

ROLLER COASTER

a)

tàu siêu tốc

b)

tàu vũ trụ

c)

hỏa tinh

d)

thủy tinh

17.

DECEND

a)

trạng thái

b)

hạ cánh

c)

đâm xuống

d)

bằng cử nhân

18.

PARABOLIC FLIGHT

a)

chuyến bay theo đg (P)

b)

bay theo vòng tròn

c)

chiến đg

d)

hạ cánh khẩn cấp

19.

VẬN HÀNH

a)

laboratory

b)

happily

c)

experience

d)

operate

20.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

21.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

22.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

23.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

24.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

25.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct