WorksheetsENGLISH 9 SPACE TRAVEL
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
MISSION
nhiệm vụ
nghĩa vụ
vệ tinh
phi hành gia
ASTRONAUT
phi hành đoàn
phi hành gia
sao thủy
vệ tinh
ASTRONOMY
thiên văn học
chiêm tinh
tinh thể
phi hành gia
LAND
bay
hạ hỏa
hạ cánh
đâm xuống
TRAIN
đào tạo
học viên
chính trị
khóa học
ORBIT
xoay mòng mòng
quay quanh trái đất
quay quanh mặt trời
quay quanh vũ trụ
EXPERIENCE
trải nghiệm
du ngoạn
sáng tạo
đắt đỏ
LAUCH
phóng
hạ
bay
lao xuống
UNIVERSE
vũ trụ
thiên hà
ngân hà
thiên văn học
SATELLITE
thiên tinh
vệ tinh
chiêm tinh
tinh tinh
METEORITE
thạch dai
thiên thạch
tiền tài
va chạm
HABITABLE
hồn lìa khỏi xác
ko thể sống đc
có thể sống đc
thu hoạch
SCUBA DIRING
thiết bị lặn
thiết bị bay
thiết bị truyền khí
thiết bị ngủ đông
MICROGRAVITY
tình trạng ko trọng lực
đuối nc
khí quyển
tình trang thiếu khí
ALTITTUDE
bay
độ cao
hạ cánh
phi hành đoàn
ROLLER COASTER
tàu siêu tốc
tàu vũ trụ
hỏa tinh
thủy tinh
DECEND
trạng thái
hạ cánh
đâm xuống
bằng cử nhân
PARABOLIC FLIGHT
chuyến bay theo đg (P)
bay theo vòng tròn
chiến đg
hạ cánh khẩn cấp
VẬN HÀNH
laboratory
happily
experience
operate
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
recommended
waited
handed
designed
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.
have done
has done
had done
do
Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.
have had
had had
has have
had have
Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.
had been
has been
have been
all are correct
